Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hoàn toàn miễn phí
Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 1 là bài giảng Thầy Vũ giới thiệu đến các bạn học viên một số mẫu câu luyện dịch tiếng Trung có thể áp dụng vào thực tế trong đời sống, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng ở chuyên mục bên dưới nhé.
Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 10
Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.
Nội dung liên quan đến chuyên đề luyện dịch tiếng Trung
Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hôm nay, gồm 122 mẫu câu luyện dịch cơ bản.
Giáo trình Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 1 Thầy Vũ
Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 1 vào vở nhé.
| STT | Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK ứng dụng Thầy Vũ | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế ChineMaster | Bạn hãy tìm ra các lỗi sai trong từng câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới, sau đó bạn đăng bài làm của bạn lên diễn đàn học tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ chấm bài |
| 1 | 今天谁请假? | jīn tiān shuí qǐng jiǎ ? | Hôm nay ai nghỉ? |
| 2 | 我的工作比较头疼 | wǒ de gōng zuò bǐ jiào tóu téng | Tôi đau đầu khi làm việc |
| 3 | 我的头还很疼 | wǒ de tóu hái hěn téng | Đầu tôi vẫn đau |
| 4 | 昨天我发烧和咳嗽 | zuó tiān wǒ fā shāo hé ké sòu | Hôm qua tôi bị sốt và ho |
| 5 | 你的感冒好点了吗? | nǐ de gǎn mào hǎo diǎn le ma ? | Cảm lạnh của bạn có đỡ hơn không? |
| 6 | 昨天谁给你看病? | zuó tiān shuí gěi nǐ kàn bìng ? | Ai đã nhìn thấy bạn ngày hôm qua? |
| 7 | 机票 | jī piào | vé máy bay |
| 8 | 你买到机票了吗? | nǐ mǎi dào jī piào le ma ? | Bạn có vé chưa? |
| 9 | 我买到机票了 | wǒ mǎi dào jī piào le | Tôi có một vé |
| 10 | 我没买到机票 | wǒ méi mǎi dào jī piào | Tôi không nhận được vé |
| 11 | 我买不到机票 | wǒ mǎi bù dào jī piào | Tôi không thể lấy được vé |
| 12 | 打开门 | dǎ kāi mén | Mở cửa |
| 13 | 你发给我吧 | nǐ fā gěi wǒ ba | Gửi cho tôi |
| 14 | 你拿给我吧 | nǐ ná gěi wǒ ba | Bạn có thể mang nó cho tôi |
| 15 | 你穿上衣服吧 | nǐ chuān shàng yī fú ba | Mặc quần áo của bạn vào |
| 16 | 你关上门吧 | nǐ guān shàng mén ba | Bạn đóng cửa |
| 17 | 你穿上鞋吧 | nǐ chuān shàng xié ba | Mang giày vào |
| 18 | 刚才你说到哪儿了? | gāng cái nǐ shuō dào nǎr le ? | Bạn vừa nói gì? |
| 19 | 你买到票了吗? | nǐ mǎi dào piào le ma ? | Bạn có vé chưa? |
| 20 | 我买到票了 | wǒ mǎi dào piào le | Tôi có một vé |
| 21 | 你要打电话给谁? | nǐ yào dǎ diàn huà gěi shuí ? | Bạn tính gọi ai vậy? |
| 22 | 你翻译成汉语吧 | nǐ fān yì chéng hàn yǔ ba | Bạn có dịch nó sang tiếng Trung không |
| 23 | 你能翻译成英语吗? | nǐ néng fān yì chéng yīng yǔ ma ? | Bạn có thể dịch nó sang tiếng Anh không? |
| 24 | 你吃好了吗? | nǐ chī hǎo le ma ? | Bạn có hài lòng với món ăn không? |
| 25 | 我吃好了 | wǒ chī hǎo le | Tôi đầy đủ. |
| 26 | 你说对了 | nǐ shuō duì le | Bạn đúng |
| 27 | 你做错了 | nǐ zuò cuò le | Bạn đã làm sai |
| 28 | 你来晚了 | nǐ lái wǎn le | Bạn đến muộn |
| 29 | 你来早了 | nǐ lái zǎo le | Bạn đến sớm |
| 30 | 我的工作不但很累,而且很有压力 | wǒ de gōng zuò bù dàn hěn lèi ,ér qiě hěn yǒu yā lì | Công việc của tôi không chỉ rất mệt mỏi mà còn rất căng thẳng |
| 31 | 你的考试通过了吗? | nǐ de kǎo shì tōng guò le ma ? | Bạn đã vượt qua kỳ thi? |
| 32 | 这个周六你有时间吗? | zhè gè zhōu liù nǐ yǒu shí jiān ma ? | Bạn có thời gian vào thứ Bảy này không? |
| 33 | 今天晚上你约谁? | jīn tiān wǎn shàng nǐ yuē shuí ? | Bạn hẹn hò với ai tối nay? |
| 34 | 你公司的人力不够 | nǐ gōng sī de rén lì bù gòu | Không có đủ nhân lực trong công ty của bạn |
| 35 | 资源 | zī yuán | tài nguyên |
| 36 | 人力资源 | rén lì zī yuán | nguồn nhân lực |
| 37 | 充满 | chōng mǎn | đầy |
| 38 | 充满人力资源 | chōng mǎn rén lì zī yuán | Có đầy đủ nguồn nhân lực |
| 39 | 知识 | zhī shí | hiểu biết |
| 40 | 兴旺 | xìng wàng | Thịnh vượng |
| 41 | 充满人力资源会帮公司兴旺发展 | chōng mǎn rén lì zī yuán huì bāng gōng sī xìng wàng fā zhǎn | Nguồn nhân lực đầy đủ sẽ giúp công ty phát triển mạnh mẽ |
| 42 | 人事部 | rén shì bù | Bộ nhân sự |
| 43 | 拓展 | tuò zhǎn | mở rộng |
| 44 | 一个发展好的公司是不停拓展市场的 | yī gè fā zhǎn hǎo de gōng sī shì bù tíng tuò zhǎn shì chǎng de | Một công ty phát triển tốt không ngừng mở rộng thị trường |
| 45 | 市场份额 | shì chǎng fèn é | thị phần |
| 46 | 你想占多少市场份额? | nǐ xiǎng zhàn duō shǎo shì chǎng fèn é ? | Bạn muốn bao nhiêu thị phần? |
| 47 | 训练 | xùn liàn | xe lửa |
| 48 | 你训练她吧 | nǐ xùn liàn tā ba | Bạn huấn luyện cô ấy |
| 49 | 请你训练我吧 | qǐng nǐ xùn liàn wǒ ba | Hãy huấn luyện tôi |
| 50 | 业务培训 | yè wù péi xùn | Đào tạo kinh doanh |
| 51 | 我们有多少机会? | wǒ men yǒu duō shǎo jī huì ? | Chúng ta có bao nhiêu cơ hội? |
| 52 | 百分之多少 | bǎi fèn zhī duō shǎo | Tỉ lệ phần trăm thế nào |
| 53 | 我们有多少百分机会? | wǒ men yǒu duō shǎo bǎi fèn jī huì ? | Chúng ta có bao nhiêu phần trăm cơ hội? |
| 54 | 我们得拓展百分之五十的市场份额 | wǒ men dé tuò zhǎn bǎi fèn zhī wǔ shí de shì chǎng fèn é | Chúng tôi phải mở rộng thị phần lên 50% |
| 55 | 看我的 | kàn wǒ de | Đã đến lúc cho tôi xem |
| 56 | 我给了她一个机会,但是很遗憾,她错过了 | wǒ gěi le tā yī gè jī huì ,dàn shì hěn yí hàn ,tā cuò guò le | Tôi đã cho cô ấy một cơ hội, nhưng thật không may, cô ấy đã bỏ lỡ nó |
| 57 | 行程 | háng chéng | chuyến đi |
| 58 | 你说明天的行程吧 | nǐ shuō míng tiān de háng chéng ba | Còn lịch trình ngày mai |
| 59 | 你们在学校门口集合吧 | nǐ men zài xué xiào mén kǒu jí hé ba | Tập trung ở cổng trường |
| 60 | 你在门口等我吧 | nǐ zài mén kǒu děng wǒ ba | Đợi tôi ở cửa |
| 61 | 明天我们在哪儿集合? | míng tiān wǒ men zài nǎr jí hé ? | Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu vào ngày mai? |
| 62 | 你喜欢收集什么? | nǐ xǐ huān shōu jí shénme ? | Bạn thích sưu tầm những gì? |
| 63 | 你收集完资料了吗? | nǐ shōu jí wán zī liào le ma ? | Bạn đã hoàn thành việc thu thập thông tin? |
| 64 | 到达 | dào dá | đến |
| 65 | 你到达什么地方了? | nǐ dào dá shénme dì fāng le ? | Bạn đã đến nơi nào? |
| 66 | 什么时候我们到达? | shénme shí hòu wǒ men dào dá ? | Khi nào chúng ta đến? |
| 67 | 预计 | yù jì | ước tính |
| 68 | 我预计明天上午到达你那儿 | wǒ yù jì míng tiān shàng wǔ dào dá nǐ nàr | Tôi dự kiến sẽ đến chỗ bạn vào sáng mai |
| 69 | 基地 | jī dì | căn cứ |
| 70 | 你的基地在哪儿? | nǐ de jī dì zài nǎr ? | Cơ sở của bạn ở đâu? |
| 71 | 什么时候你入住酒店? | shénme shí hòu nǐ rù zhù jiǔ diàn ? | Khi nào bạn nhận phòng? |
| 72 | 军事基地 | jun1 shì jī dì | căn cứ quân sự |
| 73 | 你们的基地在哪儿? | nǐ men de jī dì zài nǎr ? | Cơ sở của bạn ở đâu? |
| 74 | 她几点入住这个房间? | tā jǐ diǎn rù zhù zhè gè fáng jiān ? | Cô ấy nhận phòng lúc mấy giờ? |
| 75 | 宾馆 | bīn guǎn | khách sạn |
| 76 | 你想住宾馆还是酒店? | nǐ xiǎng zhù bīn guǎn hái shì jiǔ diàn ? | Bạn muốn ở trong một khách sạn hay một khách sạn? |
| 77 | 酒店 | jiǔ diàn | khách sạn |
| 78 | 共进晚餐 | gòng jìn wǎn cān | Ăn tối cùng nhau |
| 79 | 你想在哪儿用晚餐? | nǐ xiǎng zài nǎr yòng wǎn cān ? | Bạn muốn ăn tối ở đâu? |
| 80 | 我想跟你共进晚餐 | wǒ xiǎng gēn nǐ gòng jìn wǎn cān | Tôi muốn ăn tối với bạn |
| 81 | 你想切成几份? | nǐ xiǎng qiē chéng jǐ fèn ? | Bạn muốn cắt bao nhiêu? |
| 82 | 你想怎么分? | nǐ xiǎng zěn me fèn ? | Bạn muốn nó được chia như thế nào? |
| 83 | 你想参加我的组吗? | nǐ xiǎng cān jiā wǒ de zǔ ma ? | Bạn có muốn tham gia nhóm của tôi không? |
Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 1 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.
Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.
Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

