Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 1

5/5 - (2 votes)

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hoàn toàn miễn phí

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 1 là bài giảng Thầy Vũ giới thiệu đến các bạn học viên một số mẫu câu luyện dịch tiếng Trung có thể áp dụng vào thực tế trong đời sống, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng ở chuyên mục bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 10

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Nội dung liên quan đến chuyên đề luyện dịch tiếng Trung

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hôm nay, gồm 122 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 1 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 1 vào vở nhé.

STTTài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK ứng dụng Thầy VũGiáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế ChineMasterBạn hãy tìm ra các lỗi sai trong từng câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới, sau đó bạn đăng bài làm của bạn lên diễn đàn học tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ chấm bài
1今天谁请假?jīn tiān shuí qǐng jiǎ ?Hôm nay ai nghỉ?
2我的工作比较头疼wǒ de gōng zuò bǐ jiào tóu téngTôi đau đầu khi làm việc
3我的头还很疼wǒ de tóu hái hěn téngĐầu tôi vẫn đau
4昨天我发烧和咳嗽zuó tiān wǒ fā shāo hé ké sòuHôm qua tôi bị sốt và ho
5你的感冒好点了吗?nǐ de gǎn mào hǎo diǎn le ma ?Cảm lạnh của bạn có đỡ hơn không?
6昨天谁给你看病?zuó tiān shuí gěi nǐ kàn bìng ?Ai đã nhìn thấy bạn ngày hôm qua?
7机票jī piàové máy bay
8你买到机票了吗?nǐ mǎi dào jī piào le ma ?Bạn có vé chưa?
9我买到机票了wǒ mǎi dào jī piào leTôi có một vé
10我没买到机票wǒ méi mǎi dào jī piàoTôi không nhận được vé
11我买不到机票wǒ mǎi bù dào jī piàoTôi không thể lấy được vé
12打开门dǎ kāi ménMở cửa
13你发给我吧nǐ fā gěi wǒ baGửi cho tôi
14你拿给我吧nǐ ná gěi wǒ baBạn có thể mang nó cho tôi
15你穿上衣服吧nǐ chuān shàng yī fú baMặc quần áo của bạn vào
16你关上门吧nǐ guān shàng mén baBạn đóng cửa
17你穿上鞋吧nǐ chuān shàng xié baMang giày vào
18刚才你说到哪儿了?gāng cái nǐ shuō dào nǎr le ?Bạn vừa nói gì?
19你买到票了吗?nǐ mǎi dào piào le ma ?Bạn có vé chưa?
20我买到票了wǒ mǎi dào piào leTôi có một vé
21你要打电话给谁?nǐ yào dǎ diàn huà gěi shuí ?Bạn tính gọi ai vậy?
22你翻译成汉语吧nǐ fān yì chéng hàn yǔ baBạn có dịch nó sang tiếng Trung không
23你能翻译成英语吗?nǐ néng fān yì chéng yīng yǔ ma ?Bạn có thể dịch nó sang tiếng Anh không?
24你吃好了吗?nǐ chī hǎo le ma ?Bạn có hài lòng với món ăn không?
25我吃好了wǒ chī hǎo leTôi đầy đủ.
26你说对了nǐ shuō duì leBạn đúng
27你做错了nǐ zuò cuò leBạn đã làm sai
28你来晚了nǐ lái wǎn leBạn đến muộn
29你来早了nǐ lái zǎo leBạn đến sớm
30我的工作不但很累,而且很有压力wǒ de gōng zuò bù dàn hěn lèi ,ér qiě hěn yǒu yā lìCông việc của tôi không chỉ rất mệt mỏi mà còn rất căng thẳng
31你的考试通过了吗?nǐ de kǎo shì tōng guò le ma ?Bạn đã vượt qua kỳ thi?
32这个周六你有时间吗?zhè gè zhōu liù nǐ yǒu shí jiān ma ?Bạn có thời gian vào thứ Bảy này không?
33今天晚上你约谁?jīn tiān wǎn shàng nǐ yuē shuí ?Bạn hẹn hò với ai tối nay?
34你公司的人力不够nǐ gōng sī de rén lì bù gòuKhông có đủ nhân lực trong công ty của bạn
35资源zī yuántài nguyên
36人力资源rén lì zī yuánnguồn nhân lực
37充满chōng mǎnđầy
38充满人力资源chōng mǎn rén lì zī yuánCó đầy đủ nguồn nhân lực
39知识zhī shíhiểu biết
40兴旺xìng wàngThịnh vượng
41充满人力资源会帮公司兴旺发展chōng mǎn rén lì zī yuán huì bāng gōng sī xìng wàng fā zhǎnNguồn nhân lực đầy đủ sẽ giúp công ty phát triển mạnh mẽ
42人事部rén shì bùBộ nhân sự
43拓展tuò zhǎnmở rộng
44一个发展好的公司是不停拓展市场的yī gè fā zhǎn hǎo de gōng sī shì bù tíng tuò zhǎn shì chǎng deMột công ty phát triển tốt không ngừng mở rộng thị trường
45市场份额shì chǎng fèn éthị phần
46你想占多少市场份额?nǐ xiǎng zhàn duō shǎo shì chǎng fèn é ?Bạn muốn bao nhiêu thị phần?
47训练xùn liànxe lửa
48你训练她吧nǐ xùn liàn tā baBạn huấn luyện cô ấy
49请你训练我吧qǐng nǐ xùn liàn wǒ baHãy huấn luyện tôi
50业务培训yè wù péi xùnĐào tạo kinh doanh
51我们有多少机会?wǒ men yǒu duō shǎo jī huì ?Chúng ta có bao nhiêu cơ hội?
52百分之多少bǎi fèn zhī duō shǎoTỉ lệ phần trăm thế nào
53我们有多少百分机会?wǒ men yǒu duō shǎo bǎi fèn jī huì ?Chúng ta có bao nhiêu phần trăm cơ hội?
54我们得拓展百分之五十的市场份额wǒ men dé tuò zhǎn bǎi fèn zhī wǔ shí de shì chǎng fèn éChúng tôi phải mở rộng thị phần lên 50%
55看我的kàn wǒ deĐã đến lúc cho tôi xem
56我给了她一个机会,但是很遗憾,她错过了wǒ gěi le tā yī gè jī huì ,dàn shì hěn yí hàn ,tā cuò guò leTôi đã cho cô ấy một cơ hội, nhưng thật không may, cô ấy đã bỏ lỡ nó
57行程háng chéngchuyến đi
58你说明天的行程吧nǐ shuō míng tiān de háng chéng baCòn lịch trình ngày mai
59你们在学校门口集合吧nǐ men zài xué xiào mén kǒu jí hé baTập trung ở cổng trường
60你在门口等我吧nǐ zài mén kǒu děng wǒ baĐợi tôi ở cửa
61明天我们在哪儿集合?míng tiān wǒ men zài nǎr jí hé ?Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu vào ngày mai?
62你喜欢收集什么?nǐ xǐ huān shōu jí shénme ?Bạn thích sưu tầm những gì?
63你收集完资料了吗?nǐ shōu jí wán zī liào le ma ?Bạn đã hoàn thành việc thu thập thông tin?
64到达dào dáđến
65你到达什么地方了?nǐ dào dá shénme dì fāng le ?Bạn đã đến nơi nào?
66什么时候我们到达?shénme shí hòu wǒ men dào dá ?Khi nào chúng ta đến?
67预计yù jìước tính
68我预计明天上午到达你那儿wǒ yù jì míng tiān shàng wǔ dào dá nǐ nàrTôi dự kiến ​​sẽ đến chỗ bạn vào sáng mai
69基地jī dìcăn cứ
70你的基地在哪儿?nǐ de jī dì zài nǎr ?Cơ sở của bạn ở đâu?
71什么时候你入住酒店?shénme shí hòu nǐ rù zhù jiǔ diàn ?Khi nào bạn nhận phòng?
72军事基地jun1 shì jī dìcăn cứ quân sự
73你们的基地在哪儿?nǐ men de jī dì zài nǎr ?Cơ sở của bạn ở đâu?
74她几点入住这个房间?tā jǐ diǎn rù zhù zhè gè fáng jiān ?Cô ấy nhận phòng lúc mấy giờ?
75宾馆bīn guǎnkhách sạn
76你想住宾馆还是酒店?nǐ xiǎng zhù bīn guǎn hái shì jiǔ diàn ?Bạn muốn ở trong một khách sạn hay một khách sạn?
77酒店jiǔ diànkhách sạn
78共进晚餐gòng jìn wǎn cānĂn tối cùng nhau
79你想在哪儿用晚餐?nǐ xiǎng zài nǎr yòng wǎn cān ?Bạn muốn ăn tối ở đâu?
80我想跟你共进晚餐wǒ xiǎng gēn nǐ gòng jìn wǎn cānTôi muốn ăn tối với bạn
81你想切成几份?nǐ xiǎng qiē chéng jǐ fèn ?Bạn muốn cắt bao nhiêu?
82你想怎么分?nǐ xiǎng zěn me fèn ?Bạn muốn nó được chia như thế nào?
83你想参加我的组吗?nǐ xiǎng cān jiā wǒ de zǔ ma ?Bạn có muốn tham gia nhóm của tôi không?

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 1 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment