Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng trong đời sống sinh hoạt
Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 3 bài giảng hôm nay cung cấp cho các bạn những mẫu câu lấy từ trong đời sống thực tế để có thể luyện tập hiệu quả, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng ở chuyên mục bên dưới nhé.
Toàn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 2
Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.
Chi tiết những bài giảng luyện dịch tiếng Trung thông dụng
Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hôm nay, gồm 89 mẫu câu luyện dịch cơ bản.
Giáo trình Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 3 Thầy Vũ
Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 3 vào vở nhé.
| STT | Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK ứng dụng Thầy Vũ | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế ChineMaster | Bạn hãy tìm ra các lỗi sai trong từng câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới, sau đó bạn đăng bài làm của bạn lên diễn đàn học tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ chấm bài |
| 1 | 你可不能忘我 | nǐ kě bù néng wàng wǒ | Bạn không thể quên chính mình |
| 2 | 你可别忘了 | nǐ kě bié wàng le | Đừng quên |
| 3 | 进门 | jìn mén | Vào cửa |
| 4 | 她进门去了 | tā jìn mén qù le | Cô ấy đã đi qua cửa |
| 5 | 看见 | kàn jiàn | nhìn thấy |
| 6 | 你看见我吗? | nǐ kàn jiàn wǒ ma ? | Bạn có thấy tôi không? |
| 7 | 昨天我在超市里看见你 | zuó tiān wǒ zài chāo shì lǐ kàn jiàn nǐ | Tôi đã thấy bạn trong siêu thị ngày hôm qua |
| 8 | 接客 | jiē kè | Tiếp nhận |
| 9 | 你帮我接客吧 | nǐ bāng wǒ jiē kè ba | Xin vui lòng giúp tôi để gặp khách |
| 10 | 接电话 | jiē diàn huà | trả lời điện thoại |
| 11 | 你去接电话吧 | nǐ qù jiē diàn huà ba | Bạn trả lời điện thoại |
| 12 | 今天下午我去机场接朋友 | jīn tiān xià wǔ wǒ qù jī chǎng jiē péng yǒu | Tôi sẽ gặp bạn của tôi ở sân bay chiều nay |
| 13 | 飞机 | fēi jī | phi cơ |
| 14 | 我要坐飞机回家 | wǒ yào zuò fēi jī huí jiā | Tôi đang bay về nhà |
| 15 | 我送你去机场吧 | wǒ sòng nǐ qù jī chǎng ba | Để tôi đưa bạn đến sân bay |
| 16 | 父母 | fù mǔ | cha mẹ |
| 17 | 今天我父母来玩 | jīn tiān wǒ fù mǔ lái wán | Hôm nay bố mẹ tôi ở đây |
| 18 | 航班 | háng bān | chuyến bay |
| 19 | 你的航班是什么? | nǐ de háng bān shì shénme ? | Chuyến bay của bạn là gì? |
| 20 | 奇怪 | qí guài | lạ lùng |
| 21 | 我觉得很奇怪 | wǒ jiào dé hěn qí guài | Tôi nghĩ nó lạ |
| 22 | 我都吃饭了 | wǒ dōu chī fàn le | Tôi đã ăn tối |
| 23 | 她都回家了 | tā dōu huí jiā le | Cô ấy đã về nhà |
| 24 | 你查我的航班吧 | nǐ chá wǒ de háng bān ba | Bạn kiểm tra chuyến bay của tôi |
| 25 | 我都说很多次了 | wǒ dōu shuō hěn duō cì le | Tôi đã nói nhiều lần rồi |
| 26 | 晚点 | wǎn diǎn | hơi muộn |
| 27 | 今天我晚点回家 | jīn tiān wǒ wǎn diǎn huí jiā | Hôm nay tôi sẽ về nhà muộn hơn |
| 28 | 日记 | rì jì | Nhật ký |
| 29 | 你常写日记吗? | nǐ cháng xiě rì jì ma ? | Bạn có thường ghi nhật ký không? |
| 30 | 晴天 | qíng tiān | một ngày nắng |
| 31 | 明天晴天 | míng tiān qíng tiān | Nó sẽ ổn vào ngày mai |
| 32 | 阴天 | yīn tiān | u ám |
| 33 | 今天阴天 | jīn tiān yīn tiān | Hôm nay trời nhiều mây |
| 34 | 晴转阴 | qíng zhuǎn yīn | Từ nắng đến u ám |
| 35 | 父亲 | fù qīn | bố |
| 36 | 母亲 | mǔ qīn | mẹ |
| 37 | 机会 | jī huì | dịp tốt |
| 38 | 这是很好的机会 | zhè shì hěn hǎo de jī huì | Đây là một cơ hội tuyệt vời |
| 39 | 老师 | lǎo shī | giáo viên |
| 40 | 汉语老师 | hàn yǔ lǎo shī | giáo viên người Trung Quốc |
| 41 | 这是我的书 | zhè shì wǒ de shū | Đây là quyển sách của tôi |
| 42 | 你去机场接谁? | nǐ qù jī chǎng jiē shuí ? | Bạn sẽ đón ai ở sân bay? |
| 43 | 正点 | zhèng diǎn | Đúng tiến độ |
| 44 | 她正点上班 | tā zhèng diǎn shàng bān | Cô ấy đi làm đúng giờ |
| 45 | 起飞 | qǐ fēi | cởi |
| 46 | 飞机几点起飞? | fēi jī jǐ diǎn qǐ fēi ? | Mấy giờ máy bay cất cánh? |
| 47 | 飞机正点起飞 | fēi jī zhèng diǎn qǐ fēi | Máy bay cất cánh đúng giờ |
| 48 | 遇到 | yù dào | gặp gỡ |
| 49 | 今天我遇到很多事 | jīn tiān wǒ yù dào hěn duō shì | Tôi đã gặp rất nhiều thứ hôm nay |
| 50 | 劳驾 | láo jià | xin lỗi |
| 51 | 劳驾我问一下 | láo jià wǒ wèn yī xià | Xin lỗi vì đã hỏi |
| 52 | 你给来一点纸吧 | nǐ gěi lái yī diǎn zhǐ ba | Làm ơn cho tôi một ít giấy |
| 53 | 箱子 | xiāng zǐ | trường hợp |
| 54 | 你的箱子里有什么? | nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu shénme ? | Có gì trong hộp của bạn? |
| 55 | 你有什么意思? | nǐ yǒu shénme yì sī ? | Ý anh là gì? |
| 56 | 你要按我的意思工作 | nǐ yào àn wǒ de yì sī gōng zuò | Bạn sẽ làm việc theo cách của tôi |
| 57 | 不要 | bù yào | Không |
| 58 | 你不要喝酒 | nǐ bù yào hē jiǔ | Không uống |
| 59 | 你不要走 | nǐ bù yào zǒu | Bạn không rời đi |
| 60 | 顺序 | shùn xù | đặt hàng |
| 61 | 你要按顺序工作 | nǐ yào àn shùn xù gōng zuò | Bạn phải làm việc theo thứ tự |
| 62 | 你在弄什么? | nǐ zài nòng shénme ? | Bạn đang làm gì đấy? |
| 63 | 你别乱说 | nǐ bié luàn shuō | Đừng nói nhảm |
| 64 | 你别乱做 | nǐ bié luàn zuò | Đừng làm điều đó |
| 65 | 桌子 | zhuō zǐ | Bàn |
| 66 | 你想把这张桌子搬到哪儿? | nǐ xiǎng bǎ zhè zhāng zhuō zǐ bān dào nǎr ? | Bạn muốn chuyển cái bàn này đi đâu? |
| 67 | 你把书放在桌子上吧 | nǐ bǎ shū fàng zài zhuō zǐ shàng ba | Đặt quyển sách lên trên bàn |
| 68 | 她很小心 | tā hěn xiǎo xīn | Cô ấy đã rất cẩn thận |
| 69 | 你要小心一点 | nǐ yào xiǎo xīn yī diǎn | Bạn phải cẩn thận đấy |
| 70 | 小心 | xiǎo xīn | coi chưng |
| 71 | 你的箱子很重 | nǐ de xiāng zǐ hěn zhòng | Hộp của bạn nặng |
| 72 | 你别碰我 | nǐ bié pèng wǒ | Đừng chạm vào tôi |
| 73 | 这个工作比较辛苦 | zhè gè gōng zuò bǐ jiào xīn kǔ | Công việc khó |
| 74 | 你要保洁这个房间 | nǐ yào bǎo jié zhè gè fáng jiān | Bạn cần dọn dẹp căn phòng này |
| 75 | 你要服务什么? | nǐ yào fú wù shénme ? | Bạn muốn phục vụ những gì? |
| 76 | 你写上你的姓名吧 | nǐ xiě shàng nǐ de xìng míng ba | Hãy viết tên của bạn |
| 77 | 你的地址在哪儿? | nǐ de dì zhǐ zài nǎr ? | Địa chỉ của bạn ở đâu? |
| 78 | 你的贵姓是什么? | nǐ de guì xìng shì shénme ? | Bạn tên là gì? |
| 79 | 免贵 | miǎn guì | đừng trang trọng |
| 80 | 你看中哪个房子? | nǐ kàn zhōng nǎ gè fáng zǐ ? | Bạn thích ngôi nhà nào? |
| 81 | 居民小区 | jū mín xiǎo qū | Khu dân cư |
| 82 | 我们去公园休息吧 | wǒ men qù gōng yuán xiū xī ba | Hãy đến công viên và nghỉ ngơi |
| 83 | 你会下棋吗? | nǐ huì xià qí ma ? | Bạn có thể chơi cờ vua không? |
| 84 | 我很满意你的服务 | wǒ hěn mǎn yì nǐ de fú wù | Tôi rất hài lòng với dịch vụ của bạn |
| 85 | 我认为她工作不好 | wǒ rèn wéi tā gōng zuò bù hǎo | Tôi không nghĩ cô ấy làm việc tốt |
| 86 | 我认为这是她的问题 | wǒ rèn wéi zhè shì tā de wèn tí | Tôi nghĩ đó là vấn đề của cô ấy |
| 87 | 你说出来你的条件吧 | nǐ shuō chū lái nǐ de tiáo jiàn ba | Cho tôi biết điều khoản của bạn |
| 88 | 虽然下雨,但是我还去工作 | suī rán xià yǔ ,dàn shì wǒ hái qù gōng zuò | Mặc dù trời mưa, tôi vẫn đi làm |
| 89 | 你要小心工作 | nǐ yào xiǎo xīn gōng zuò | Bạn phải làm việc cẩn thận |
Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 3 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.
Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.
Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

