Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 4

5/5 - (2 votes)

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hằng ngày

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 4 các bạn hãy chú ý theo dõi chuyên đề luyện dịch tiếng Trung ứng dụng ở bên dưới, để có thể sử dụng những mẫu câu Thầy Vũ biên soạn vào trong thực tế. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng ở chuyên mục bên dưới nhé.

Tổng hợp bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 3

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Tham khảo toàn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung miễn phí

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hôm nay, gồm 143 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 4 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 4 vào vở nhé.

STTTài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK ứng dụng Thầy VũGiáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế ChineMasterBạn hãy tìm ra các lỗi sai trong từng câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới, sau đó bạn đăng bài làm của bạn lên diễn đàn học tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ chấm bài
1昨天我忘了把作业做完zuó tiān wǒ wàng le bǎ zuò yè zuò wánTôi đã quên hoàn thành bài tập về nhà ngày hôm qua
2昨天她没把衣服洗干净zuó tiān tā méi bǎ yī fú xǐ gàn jìngHôm qua cô ấy không giặt quần áo sạch sẽ
3你的箱子重吗?nǐ de xiāng zǐ zhòng ma ?Hộp của bạn có nặng không?
4你别碰我nǐ bié pèng wǒĐừng chạm vào tôi
5辛苦xīn kǔcứng
6这个工作很辛苦zhè gè gōng zuò hěn xīn kǔCông việc khó
7保洁bǎo jiéLàm sạch
8你要保洁这个房间nǐ yào bǎo jié zhè gè fáng jiānBạn cần dọn dẹp căn phòng này
9服务fú wùdịch vụ
10你要我服务什么?nǐ yào wǒ fú wù shénme ?Bạn muốn tôi phục vụ gì?
11姓名xìng míngHọ và tên
12你的姓名是什么?nǐ de xìng míng shì shénme ?Bạn tên là gì?
13地址dì zhǐĐịa chỉ
14你家地址在哪儿?nǐ jiā dì zhǐ zài nǎr ?Địa chỉ nhà bạn ở đâu
15贵姓guì xìngbạn tên là gì
16免贵miǎn guìđừng trang trọng
17小区xiǎo qūkhu dân cư
18单元dān yuánđơn vị
19看中kàn zhōngưa thích
20你看中了谁?nǐ kàn zhōng le shuí ?Bạn thích ai?
21居民jū míncư dân
22居民小区jū mín xiǎo qūKhu dân cư
23南边nán biānmiền Nam
24公园gōng yuáncông viên
25下棋xià qíchơi cờ
26你会下棋吗?nǐ huì xià qí ma ?Bạn có thể chơi cờ vua không?
27满意mǎn yìhài lòng
28你觉得满意吗?nǐ jiào dé mǎn yì ma ?Bạn có hài lòng không?
29认为rèn wéisuy nghĩ
30我认为她工作很好wǒ rèn wéi tā gōng zuò hěn hǎoTôi nghĩ cô ấy làm việc tốt
31条件tiáo jiàntình trạng
32你的条件是什么?nǐ de tiáo jiàn shì shénme ?Điều kiện của bạn là gì?
33虽然suī ránMặc du
34虽然下雨,但是我还去工作suī rán xià yǔ ,dàn shì wǒ hái qù gōng zuòMặc dù trời mưa, tôi vẫn đi làm
35你想赢吗?nǐ xiǎng yíng ma ?Bạn có muốn giành chiến thắng?
36你输了nǐ shū leBạn đã thua
37她比我漂亮tā bǐ wǒ piāo liàngCô ấy đẹp hơn tôi
38她说得比我快tā shuō dé bǐ wǒ kuàiCô ấy nói nhanh hơn tôi
39踢足球tī zú qiúchơi bóng đá
40你喜欢踢足球吗?nǐ xǐ huān tī zú qiú ma ?Bạn có thích chơi đá bóng không?
41你别怪她了nǐ bié guài tā leĐừng trách cô ấy
42浪费làng fèichất thải
43她很浪费钱tā hěn làng fèi qiánCô ấy thật lãng phí tiền bạc
44你别浪费时间了nǐ bié làng fèi shí jiān leĐừng lãng phí thời gian của bạn
45射门shè ménbắn
46要是yào shìNếu
47要是你要找工作就联系我吧yào shì nǐ yào zhǎo gōng zuò jiù lián xì wǒ baNếu bạn muốn một công việc, hãy liên hệ với tôi
48进去jìn qùđi vào
49我进不去wǒ jìn bù qùTôi không vào được
50胜利shèng lìchiến thắng
51你公司里这里远吗?nǐ gōng sī lǐ zhè lǐ yuǎn ma ?Nó có xa đây trong công ty của bạn không?
52我公司里这里不太远wǒ gōng sī lǐ zhè lǐ bù tài yuǎnNó không quá xa từ đây trong công ty của tôi
53中国银行里这里近吗?zhōng guó yín háng lǐ zhè lǐ jìn ma ?Có gần đây ở Ngân hàng Trung Quốc không?
54你想去什么地方?nǐ xiǎng qù shénme dì fāng ?Bạn muốn đi đâu?
55昨天晚上你看足球吗?zuó tiān wǎn shàng nǐ kàn zú qiú ma ?Bạn có xem bóng đá đêm qua không?
56一块yī kuàimột khối
57我们一块喝咖啡吧wǒ men yī kuài hē kā fēi baĐi uống cà phê với nhau đi
58洗澡xǐ zǎođi tắm
59你常洗澡吗?nǐ cháng xǐ zǎo ma ?Bạn có thường xuyên tắm không?
60你常几点洗澡?nǐ cháng jǐ diǎn xǐ zǎo ?Bạn thường tắm lúc mấy giờ?
61对手duì shǒuphản đối
62你的对手是谁?nǐ de duì shǒu shì shuí ?Đối thủ của bạn là ai?
63我们有很多对手wǒ men yǒu hěn duō duì shǒuChúng tôi có rất nhiều đối thủ
64教学jiāo xuégiảng bài
65数学shù xuétoán học
66你的数学好吗?nǐ de shù xué hǎo ma ?Bạn học toán tốt không?
67厉害lì hàihung dữ
68她的数学很厉害tā de shù xué hěn lì hàiCô ấy giỏi toán
69加油jiā yóunào.
70你要加油nǐ yào jiā yóuBạn cần phải đi vào
71先生xiān shēngquý ngài
72走散zǒu sànbị mất
73我的朋友走散了wǒ de péng yǒu zǒu sàn leBạn của tôi đã ra đi
74不久bù jiǔSớm
75不久以后bù jiǔ yǐ hòuKhông lâu sau đó
76她长得怎么样?tā zhǎng dé zěn me yàng ?Cô ấy nhìn ra sao?
77她长得很漂亮tā zhǎng dé hěn piāo liàngCô ấy rất xinh đẹp
78她个子怎么样?tā gè zǐ zěn me yàng ?Cô ấy thế nào?
79样子yàng zǐcái nhìn
80她长什么样子?tā zhǎng shénme yàng zǐ ?Cô ấy trông như thế nào?
81十个人左右shí gè rén zuǒ yòuKhoảng mười người
82头发tóu fāTóc
83她的头发很长tā de tóu fā hěn zhǎngTóc cô ấy rất dài
84眼睛yǎn jīngcon mắt
85她的眼睛很大tā de yǎn jīng hěn dàMắt cô ấy to
86她的眼睛什么颜色?tā de yǎn jīng shénme yán sè ?Mắt cô ấy có màu gì?
87个子gè zǐChiều cao
88她个子很高tā gè zǐ hěn gāoCô ấy rất cao
89她一米六八tā yī mǐ liù bāCô ấy cao 1,68 mét
90她穿什么衣服?tā chuān shénme yī fú ?Những gì cô ấy mặc?
91她穿着毛衣tā chuān zhe máo yīCô ấy đang mặc một chiếc áo len
92衬衫chèn shānáo sơ mi
93她穿着衬衫tā chuān zhe chèn shānCô ấy đang mặc một chiếc áo sơ mi
94牛仔裤niú zǎi kùQuần jean
95她穿着牛仔裤tā chuān zhe niú zǎi kùCô ấy đang mặc quần jean
96背书包bèi shū bāoGói chứng thực
97她一米六四左右tā yī mǐ liù sì zuǒ yòuCô ấy cao khoảng 1,64 mét
98寻物xún wùtìm kiếm sth. mất đi
99启事qǐ shìĐể ý
100寻物启事xún wù qǐ shìTìm kiếm thông báo
101南边nán biānmiền Nam
102操场cāo chǎngsân chơi
103我常去操场锻炼身体wǒ cháng qù cāo chǎng duàn liàn shēn tǐTôi thường đến sân chơi để tập thể dục
104红色hóng sègules
105里面lǐ miànphía trong
106里面有什么?lǐ miàn yǒu shénme ?Những gì trong đó?
107一支笔yī zhī bǐMột chiếc bút
108本子běn zǐsổ tay
109拾到者shí dào zhěNgười tìm kiếm
110或者huò zhěcó lẽ
111咖啡或者查kā fēi huò zhě cháCà phê hoặc séc
112联系lián xìtiếp xúc
113有什么事你联系我吧yǒu shénme shì nǐ lián xì wǒ baVui lòng liên hệ với tôi nếu bạn có bất cứ điều gì cần làm
114感谢gǎn xiècảm tạ
115她大概一米七tā dà gài yī mǐ qīCô ấy cao khoảng một mét bảy
116SoSoVì thế
117她大概二十几岁tā dà gài èr shí jǐ suìCô ấy ở tuổi đôi mươi
118二十多个职员èr shí duō gè zhí yuánHơn 20 nhân viên
119七个学生左右qī gè xué shēng zuǒ yòuKhoảng bảy sinh viên
120她笑着说tā xiào zhe shuōCô ấy nói với một nụ cười
121她躺着看电视tā tǎng zhe kàn diàn shìCô ấy đang nằm xem TV
122她进房间去了tā jìn fáng jiān qù leCô ấy vào phòng
123她下楼去了tā xià lóu qù leCô ấy đi xuống cầu thang
124她回家去了tā huí jiā qù leCô ấy đã về nhà
125你拿起笔来吧nǐ ná qǐ bǐ lái baCầm bút lên
126她拿出来一本书tā ná chū lái yī běn shūCô ấy lấy ra một cuốn sách
127她买回来很多水果tā mǎi huí lái hěn duō shuǐ guǒCô ấy đã mua rất nhiều trái cây
128她拿起来一支笔tā ná qǐ lái yī zhī bǐCô ấy cầm bút lên
129我一进房间就看见她wǒ yī jìn fáng jiān jiù kàn jiàn tāTôi nhìn thấy cô ấy ngay khi tôi bước vào phòng
130我一打电话她就来了wǒ yī dǎ diàn huà tā jiù lái leCô ấy đến ngay khi tôi gọi
131我一尝就觉得很辣wǒ yī cháng jiù jiào dé hěn làTôi cảm thấy nóng khi tôi nếm nó
132我一看表,就已经十点了wǒ yī kàn biǎo ,jiù yǐ jīng shí diǎn leNgay khi tôi nhìn đồng hồ, đã mười giờ
133好不容易hǎo bù róng yìsau tất cả những rắc rối
134我好不容易才找到她wǒ hǎo bù róng yì cái zhǎo dào tāTôi đã gặp khó khăn khi tìm cô ấy
135我好不容易才洗干净wǒ hǎo bù róng yì cái xǐ gàn jìngTôi đã rất khó khăn để làm sạch nó
136错过cuò guò
137她错过很多机会tā cuò guò hěn duō jī huìCô ấy đã bỏ lỡ rất nhiều cơ hội
138后悔hòu huǐsự hối tiếc
139你觉得后悔吗?nǐ jiào dé hòu huǐ ma ?Bạn có cảm thấy hối tiếc?
140她听着音乐学习tā tīng zhe yīn lè xué xíCô ấy học bằng cách nghe nhạc
141房间里有两个人fáng jiān lǐ yǒu liǎng gè rénCó hai người trong phòng
142明年你有什么打算?míng nián nǐ yǒu shénme dǎ suàn ?Kế hoạch của bạn cho năm tới là gì?
143明年我毕业míng nián wǒ bì yèTôi sẽ tốt nghiệp vào năm tới

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 4 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment