Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 9

5/5 - (2 votes)

Nâng cao kĩ năng làm bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 9 các bạn hãy chăm chỉ làm bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày theo bộ đề Thầy Vũ đăng tải, để thông qua đó nâng cao trình độ của bản thân. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Chuyên mục bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK miễn phí

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 8

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Tham khảo bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 87 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 9 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 9 vào vở nhé.

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMasterBạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới
1这趟旅游我没有收货zhè tàng lǚ yóu wǒ méi yǒu shōu huòTôi không nhận chuyến tham quan
2技术jì shùCông nghệ
3开发kāi fāphát triển
4加工jiā gōnggia công
5加工厂jiā gōng chǎngnhà máy chế biến
6厨房chú fángphòng bếp
7你家有厨房吗?nǐ jiā yǒu chú fáng ma ?Bạn có một nhà bếp?
8主要zhǔ yàochủ yếu
9主要你要看什么?zhǔ yào nǐ yào kàn shénme ?Bạn muốn thấy gì?
10周围zhōu wéixung quanh
11你家周围有超市吗?nǐ jiā zhōu wéi yǒu chāo shì ma ?Có siêu thị xung quanh nhà bạn không?
12她对我说tā duì wǒ shuōCô ấy nói với tôi
13她对你好吗?tā duì nǐ hǎo ma ?Cô ấy làm thế nào với bạn?
14练习liàn xíthực hành
15你常练习汉语吗?nǐ cháng liàn xí hàn yǔ ma ?Bạn có thường xuyên luyện tập tiếng Trung không?
16好处hǎo chùlợi ích
17有什么好处吗?yǒu shénme hǎo chù ma ?Những lợi ích là gì?
18注意zhù yìhãy cẩn thận
19你要注意一点nǐ yào zhù yì yī diǎnbạn cần cẩn thận
20合适hé shìthích hợp
21这个工作跟你很合适zhè gè gōng zuò gēn nǐ hěn hé shìCông việc này rất hợp với bạn
22中介zhōng jièngười Trung gian
23她是中介人tā shì zhōng jiè rénCô ấy là người trung gian
24我要找中介公司wǒ yào zhǎo zhōng jiè gōng sīTôi đang tìm một đại lý
25发现fā xiàntìm thấy
26你发现了什么?nǐ fā xiàn le shénme ?Bạn đã tìm thấy gì?
27进步jìn bùphát triển
28她有很多进步tā yǒu hěn duō jìn bùCô ấy đã tiến bộ rất nhiều
29以前yǐ qiántrước
30以前你的工作是什么?yǐ qián nǐ de gōng zuò shì shénme ?Công việc của bạn trước đây là gì?
31回家以前huí jiā yǐ qiánTrước khi về nhà
32吃饭以前chī fàn yǐ qiánTrước bữa tối
33下班以前xià bān yǐ qiánTrước khi làm
34一会她就来yī huì tā jiù láiCô ấy sẽ ở đây trong một phút
35她对你说什么?tā duì nǐ shuō shénme ?Co ay noi gi voi ban?
36水平shuǐ píngcấp độ
37汉语水平hàn yǔ shuǐ píngkhả năng tiếng Trung
38她的汉语水平很高tā de hàn yǔ shuǐ píng hěn gāoCô ấy có trình độ tiếng Trung cao
39流利liú lìtrôi chảy
40你的汉语很流利nǐ de hàn yǔ hěn liú lìBạn thông thạo tiếng trung
41原来yuán láinguyên
42原来是你yuán lái shì nǐĐó là bạn
43公寓gōng yùcăn hộ, chung cư
44公寓楼gōng yù lóuChung cư
45超市离这里远吗?chāo shì lí zhè lǐ yuǎn ma ?Siêu thị có xa đây không?
46你帮我洗衣服吧nǐ bāng wǒ xǐ yī fú baGiúp tôi giặt quần áo
47学校的商店上午八点开门xué xiào de shāng diàn shàng wǔ bā diǎn kāi ménCửa hàng trường học mở cửa lúc tám giờ sáng
48我下午去银行换钱wǒ xià wǔ qù yín háng huàn qiánTôi sẽ đến ngân hàng để đổi tiền chiều nay
49你知道酒吧晚上几点关门吗?nǐ zhī dào jiǔ ba wǎn shàng jǐ diǎn guān mén ma ?Bạn có biết mấy giờ quán bar đóng cửa vào buổi tối không?
50今天晚上你打算干什么?jīn tiān wǎn shàng nǐ dǎ suàn gàn shénme ?Bạn định làm gì tối nay?
51一瓶啤酒三块钱,不贵yī píng pí jiǔ sān kuài qián ,bú guìMột chai bia có giá ba nhân dân tệ. Nó không đắt
52我去图书馆借书wǒ qù tú shū guǎn jiè shūTôi đến thư viện để mượn sách
53一件衣服yī jiàn yī fúMột mảnh quần áo
54毛衣máo yīáo len
55你要买毛衣吗?nǐ yào mǎi máo yī ma ?Bạn có muốn một chiếc áo len?
56白毛衣bái máo yīÁo len trắng
57挺好的tǐng hǎo detốt
58挺好的毛衣tǐng hǎo de máo yīÁo len đẹp
59挺贵的tǐng guì deNó rất là đắt tiền
60挺忙的tǐng máng deRất bận
61好看hǎo kànưa nhìn
62你的衣服挺好看的nǐ de yī fú tǐng hǎo kàn deQuần áo của bạn rất đẹp
63我一进门就看见她wǒ yī jìn mén jiù kàn jiàn tāTôi nhìn thấy cô ấy ngay khi tôi bước vào cửa
64我一回到家她就给我打电话wǒ yī huí dào jiā tā jiù gěi wǒ dǎ diàn huàCô ấy đã gọi cho tôi ngay khi tôi về đến nhà
65你是什么时候来的?nǐ shì shénme shí hòu lái de ?Bạn đến từ khi nào thế?
66我是今天上午八点到公司的wǒ shì jīn tiān shàng wǔ bā diǎn dào gōng sī deTôi đến văn phòng lúc tám giờ sáng nay
67你是几点回到家的?nǐnǐ shì jǐ diǎn huí dào jiā de ?nBạn về nhà lúc mấy giờ? N
68你是什么时候到中国的?nǐ shì shénme shí hòu dào zhōng guó de ?Bạn đến Trung Quốc khi nào?
69你是昨天几点给我打电话的?nǐ shì zuó tiān jǐ diǎn gěi wǒ dǎ diàn huà de ?Hôm qua bạn gọi cho tôi lúc mấy giờ?
70你是在哪儿工作的?nǐnǐ shì zài nǎr gōng zuò de ?nBạn làm việc ở đâu? N
71我是在电视台工作的wǒ shì zài diàn shì tái gōng zuò deTôi làm việc trong đài truyền hình
72我是在公司工作的wǒ shì zài gōng sī gōng zuò detôi lam trong một công ty
73你是在哪儿学汉语的?nǐ shì zài nǎr xué hàn yǔ de ?Bạn đã học tiếng Trung ở đâu?
74我是在中国学汉语的wǒ shì zài zhōng guó xué hàn yǔ deTôi đã học tiếng Trung ở Trung Quốc
75我是在学校学汉语的wǒ shì zài xué xiào xué hàn yǔ deTôi đã học tiếng trung ở trường
76这个手机你是在哪儿买的?zhè gè shǒu jī nǐ shì zài nǎr mǎi de ?Bạn đã mua chiếc điện thoại này ở đâu?
77我是在商店买的wǒ shì zài shāng diàn mǎi deTôi đã mua nó trong cửa hàng
78你是来这里做什么的?nǐ shì lái zhè lǐ zuò shénme de ?Cậu đang làm gì ở đây?
79我是来工作的wǒ shì lái gōng zuò deTôi ở đây để làm việc
80我是来这里工作的wǒ shì lái zhè lǐ gōng zuò deTôi ở đây để làm việc
81我是来旅行的wǒ shì lái lǚ háng deTôi ở đây để đi du lịch
82我是来学习的wǒ shì lái xué xí deTôi ở đây để học
83你是怎么来这里的?nǐ shì zěn me lái zhè lǐ de ?Bạn đến đây bằng cách nào?
84我是来看电影的wǒ shì lái kàn diàn yǐng deTôi đến để xem phim
85你是怎么来这里的?nǐ shì zěn me lái zhè lǐ de ?Bạn đến đây bằng cách nào?
86我是坐飞机来这里的wǒ shì zuò fēi jī lái zhè lǐ deTôi đến đây bằng máy bay
87你是怎么找到我的?nǐ shì zěn me zhǎo dào wǒ de ?Làm thế nào bạn tìm thấy tôi?

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 9 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment