Nâng cao kĩ năng làm bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK
Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 9 các bạn hãy chăm chỉ làm bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày theo bộ đề Thầy Vũ đăng tải, để thông qua đó nâng cao trình độ của bản thân. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.
Chuyên mục bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK miễn phí
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 8
Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.
Tham khảo bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung
Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 87 mẫu câu luyện dịch cơ bản.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 9 Thầy Vũ
Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 9 vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster | Bạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới |
| 1 | 这趟旅游我没有收货 | zhè tàng lǚ yóu wǒ méi yǒu shōu huò | Tôi không nhận chuyến tham quan |
| 2 | 技术 | jì shù | Công nghệ |
| 3 | 开发 | kāi fā | phát triển |
| 4 | 加工 | jiā gōng | gia công |
| 5 | 加工厂 | jiā gōng chǎng | nhà máy chế biến |
| 6 | 厨房 | chú fáng | phòng bếp |
| 7 | 你家有厨房吗? | nǐ jiā yǒu chú fáng ma ? | Bạn có một nhà bếp? |
| 8 | 主要 | zhǔ yào | chủ yếu |
| 9 | 主要你要看什么? | zhǔ yào nǐ yào kàn shénme ? | Bạn muốn thấy gì? |
| 10 | 周围 | zhōu wéi | xung quanh |
| 11 | 你家周围有超市吗? | nǐ jiā zhōu wéi yǒu chāo shì ma ? | Có siêu thị xung quanh nhà bạn không? |
| 12 | 她对我说 | tā duì wǒ shuō | Cô ấy nói với tôi |
| 13 | 她对你好吗? | tā duì nǐ hǎo ma ? | Cô ấy làm thế nào với bạn? |
| 14 | 练习 | liàn xí | thực hành |
| 15 | 你常练习汉语吗? | nǐ cháng liàn xí hàn yǔ ma ? | Bạn có thường xuyên luyện tập tiếng Trung không? |
| 16 | 好处 | hǎo chù | lợi ích |
| 17 | 有什么好处吗? | yǒu shénme hǎo chù ma ? | Những lợi ích là gì? |
| 18 | 注意 | zhù yì | hãy cẩn thận |
| 19 | 你要注意一点 | nǐ yào zhù yì yī diǎn | bạn cần cẩn thận |
| 20 | 合适 | hé shì | thích hợp |
| 21 | 这个工作跟你很合适 | zhè gè gōng zuò gēn nǐ hěn hé shì | Công việc này rất hợp với bạn |
| 22 | 中介 | zhōng jiè | người Trung gian |
| 23 | 她是中介人 | tā shì zhōng jiè rén | Cô ấy là người trung gian |
| 24 | 我要找中介公司 | wǒ yào zhǎo zhōng jiè gōng sī | Tôi đang tìm một đại lý |
| 25 | 发现 | fā xiàn | tìm thấy |
| 26 | 你发现了什么? | nǐ fā xiàn le shénme ? | Bạn đã tìm thấy gì? |
| 27 | 进步 | jìn bù | phát triển |
| 28 | 她有很多进步 | tā yǒu hěn duō jìn bù | Cô ấy đã tiến bộ rất nhiều |
| 29 | 以前 | yǐ qián | trước |
| 30 | 以前你的工作是什么? | yǐ qián nǐ de gōng zuò shì shénme ? | Công việc của bạn trước đây là gì? |
| 31 | 回家以前 | huí jiā yǐ qián | Trước khi về nhà |
| 32 | 吃饭以前 | chī fàn yǐ qián | Trước bữa tối |
| 33 | 下班以前 | xià bān yǐ qián | Trước khi làm |
| 34 | 一会她就来 | yī huì tā jiù lái | Cô ấy sẽ ở đây trong một phút |
| 35 | 她对你说什么? | tā duì nǐ shuō shénme ? | Co ay noi gi voi ban? |
| 36 | 水平 | shuǐ píng | cấp độ |
| 37 | 汉语水平 | hàn yǔ shuǐ píng | khả năng tiếng Trung |
| 38 | 她的汉语水平很高 | tā de hàn yǔ shuǐ píng hěn gāo | Cô ấy có trình độ tiếng Trung cao |
| 39 | 流利 | liú lì | trôi chảy |
| 40 | 你的汉语很流利 | nǐ de hàn yǔ hěn liú lì | Bạn thông thạo tiếng trung |
| 41 | 原来 | yuán lái | nguyên |
| 42 | 原来是你 | yuán lái shì nǐ | Đó là bạn |
| 43 | 公寓 | gōng yù | căn hộ, chung cư |
| 44 | 公寓楼 | gōng yù lóu | Chung cư |
| 45 | 超市离这里远吗? | chāo shì lí zhè lǐ yuǎn ma ? | Siêu thị có xa đây không? |
| 46 | 你帮我洗衣服吧 | nǐ bāng wǒ xǐ yī fú ba | Giúp tôi giặt quần áo |
| 47 | 学校的商店上午八点开门 | xué xiào de shāng diàn shàng wǔ bā diǎn kāi mén | Cửa hàng trường học mở cửa lúc tám giờ sáng |
| 48 | 我下午去银行换钱 | wǒ xià wǔ qù yín háng huàn qián | Tôi sẽ đến ngân hàng để đổi tiền chiều nay |
| 49 | 你知道酒吧晚上几点关门吗? | nǐ zhī dào jiǔ ba wǎn shàng jǐ diǎn guān mén ma ? | Bạn có biết mấy giờ quán bar đóng cửa vào buổi tối không? |
| 50 | 今天晚上你打算干什么? | jīn tiān wǎn shàng nǐ dǎ suàn gàn shénme ? | Bạn định làm gì tối nay? |
| 51 | 一瓶啤酒三块钱,不贵 | yī píng pí jiǔ sān kuài qián ,bú guì | Một chai bia có giá ba nhân dân tệ. Nó không đắt |
| 52 | 我去图书馆借书 | wǒ qù tú shū guǎn jiè shū | Tôi đến thư viện để mượn sách |
| 53 | 一件衣服 | yī jiàn yī fú | Một mảnh quần áo |
| 54 | 毛衣 | máo yī | áo len |
| 55 | 你要买毛衣吗? | nǐ yào mǎi máo yī ma ? | Bạn có muốn một chiếc áo len? |
| 56 | 白毛衣 | bái máo yī | Áo len trắng |
| 57 | 挺好的 | tǐng hǎo de | tốt |
| 58 | 挺好的毛衣 | tǐng hǎo de máo yī | Áo len đẹp |
| 59 | 挺贵的 | tǐng guì de | Nó rất là đắt tiền |
| 60 | 挺忙的 | tǐng máng de | Rất bận |
| 61 | 好看 | hǎo kàn | ưa nhìn |
| 62 | 你的衣服挺好看的 | nǐ de yī fú tǐng hǎo kàn de | Quần áo của bạn rất đẹp |
| 63 | 我一进门就看见她 | wǒ yī jìn mén jiù kàn jiàn tā | Tôi nhìn thấy cô ấy ngay khi tôi bước vào cửa |
| 64 | 我一回到家她就给我打电话 | wǒ yī huí dào jiā tā jiù gěi wǒ dǎ diàn huà | Cô ấy đã gọi cho tôi ngay khi tôi về đến nhà |
| 65 | 你是什么时候来的? | nǐ shì shénme shí hòu lái de ? | Bạn đến từ khi nào thế? |
| 66 | 我是今天上午八点到公司的 | wǒ shì jīn tiān shàng wǔ bā diǎn dào gōng sī de | Tôi đến văn phòng lúc tám giờ sáng nay |
| 67 | 你是几点回到家的?nǐ | nǐ shì jǐ diǎn huí dào jiā de ?n | Bạn về nhà lúc mấy giờ? N |
| 68 | 你是什么时候到中国的? | nǐ shì shénme shí hòu dào zhōng guó de ? | Bạn đến Trung Quốc khi nào? |
| 69 | 你是昨天几点给我打电话的? | nǐ shì zuó tiān jǐ diǎn gěi wǒ dǎ diàn huà de ? | Hôm qua bạn gọi cho tôi lúc mấy giờ? |
| 70 | 你是在哪儿工作的?nǐ | nǐ shì zài nǎr gōng zuò de ?n | Bạn làm việc ở đâu? N |
| 71 | 我是在电视台工作的 | wǒ shì zài diàn shì tái gōng zuò de | Tôi làm việc trong đài truyền hình |
| 72 | 我是在公司工作的 | wǒ shì zài gōng sī gōng zuò de | tôi lam trong một công ty |
| 73 | 你是在哪儿学汉语的? | nǐ shì zài nǎr xué hàn yǔ de ? | Bạn đã học tiếng Trung ở đâu? |
| 74 | 我是在中国学汉语的 | wǒ shì zài zhōng guó xué hàn yǔ de | Tôi đã học tiếng Trung ở Trung Quốc |
| 75 | 我是在学校学汉语的 | wǒ shì zài xué xiào xué hàn yǔ de | Tôi đã học tiếng trung ở trường |
| 76 | 这个手机你是在哪儿买的? | zhè gè shǒu jī nǐ shì zài nǎr mǎi de ? | Bạn đã mua chiếc điện thoại này ở đâu? |
| 77 | 我是在商店买的 | wǒ shì zài shāng diàn mǎi de | Tôi đã mua nó trong cửa hàng |
| 78 | 你是来这里做什么的? | nǐ shì lái zhè lǐ zuò shénme de ? | Cậu đang làm gì ở đây? |
| 79 | 我是来工作的 | wǒ shì lái gōng zuò de | Tôi ở đây để làm việc |
| 80 | 我是来这里工作的 | wǒ shì lái zhè lǐ gōng zuò de | Tôi ở đây để làm việc |
| 81 | 我是来旅行的 | wǒ shì lái lǚ háng de | Tôi ở đây để đi du lịch |
| 82 | 我是来学习的 | wǒ shì lái xué xí de | Tôi ở đây để học |
| 83 | 你是怎么来这里的? | nǐ shì zěn me lái zhè lǐ de ? | Bạn đến đây bằng cách nào? |
| 84 | 我是来看电影的 | wǒ shì lái kàn diàn yǐng de | Tôi đến để xem phim |
| 85 | 你是怎么来这里的? | nǐ shì zěn me lái zhè lǐ de ? | Bạn đến đây bằng cách nào? |
| 86 | 我是坐飞机来这里的 | wǒ shì zuò fēi jī lái zhè lǐ de | Tôi đến đây bằng máy bay |
| 87 | 你是怎么找到我的? | nǐ shì zěn me zhǎo dào wǒ de ? | Làm thế nào bạn tìm thấy tôi? |
Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 9 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.
Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.
Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

