Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 10

5/5 - (2 votes)

Tự hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 10 bài giảng hôm nay giới thiệu đến chúng ta các mẫu câu trong đề thi HSK để các bạn có thể tự luyện dịch một cách hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 9

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung cơ bản

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 122 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 10 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 10 vào vở nhé.

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMasterBạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới
1你是怎么跟她联系的?nǐ shì zěn me gēn tā lián xì de ?Làm thế nào bạn liên lạc được với cô ấy?
2我是用手机跟她联系的wǒ shì yòng shǒu jī gēn tā lián xì deTôi đã liên lạc với cô ấy trên điện thoại di động của tôi
3我是用手机给你打电话的wǒ shì yòng shǒu jī gěi nǐ dǎ diàn huà deTôi đã gọi cho bạn trên điện thoại di động của tôi
4你是什么时候到河内的?nǐ shì shénme shí hòu dào hé nèi de ?Khi nào bạn đến Hà Nội?
5你是什么时候到的河内?nǐ shì shénme shí hòu dào de hé nèi ?Khi nào bạn đến Hà Nội?
6我坐出租车来公司的wǒ zuò chū zū chē lái gōng sī deTôi đến công ty bằng taxi
7我一回到家,她就给我打电话wǒ yī huí dào jiā ,tā jiù gěi wǒ dǎ diàn huàCô ấy đã gọi cho tôi ngay khi tôi về đến nhà
8她一看到我就叫我去看电影tā yī kàn dào wǒ jiù jiào wǒ qù kàn diàn yǐngCô ấy nói với tôi rằng hãy đến rạp chiếu phim ngay khi cô ấy nhìn thấy tôi
9她一说我就明白出了什么问题了tā yī shuō wǒ jiù míng bái chū le shénme wèn tí leNgay sau khi tôi hiểu chuyện gì đã xảy ra với cô ấy
10你好好听她讲课吧nǐ hǎo hǎo tīng tā jiǎng kè baBạn thích bài giảng của cô ấy như thế nào
11你好好学英语吧nǐ hǎo hǎo xué yīng yǔ baBạn thích học tiếng anh như thế nào
12容易róng yìdễ dàng
13学汉语容易吗?xué hàn yǔ róng yì ma ?Học tiếng Trung có dễ không?
14你的衣服很脏nǐ de yī fú hěn zāngQuần áo của bạn bị bẩn
15蓝色lán sèmàu xanh da trời
16颜色yán sèmàu sắc
17你喜欢什么颜色?nǐ xǐ huān shénme yán sè ?Bạn thích màu gì?
18有点yǒu diǎnphần nào
19有点忙yǒu diǎn mángMột chút bận rộn
20有点贵yǒu diǎn guìNó hơi đắt
21深颜色shēn yán sèmàu tối
22浅颜色qiǎn yán sèMàu sáng
23黄色huáng sèmàu vàng
24漂亮piāo liàngLàm tốt!
25她很漂亮tā hěn piāo liàngcô ấy rất đẹp
26昨天zuó tiānhôm qua
27昨天你忙吗?zuó tiān nǐ máng ma ?Hôm qua bạn có bận không?
28新的xīn deMới
29新的书xīn de shūNhững cuốn sách mới
30我要买新的wǒ yào mǎi xīn deTôi muốn mua một cái mới
31一辆自行车yī liàng zì háng chēMột chiếc xe đạp
32我不买旧的wǒ bú mǎi jiù deTôi không mua những cái cũ
33旧书jiù shūsách cũ
34便宜biàn yírẻ
35我要买便宜的wǒ yào mǎi biàn yí deTôi muốn một cái rẻ
36她丢钱了tā diū qián leCô ấy bị mất tiền
37她丢很多钱tā diū hěn duō qiánCô ấy đã mất rất nhiều tiền
38别的bié dekhác
39你要买别的吗?nǐ yào mǎi bié de ma ?Bạn có muốn mua thứ khác không?
40黑色hēi sèđen
41你喜欢黑色吗?nǐ xǐ huān hēi sè ma ?Bạn có thích màu đen?
42灰色huī sèmàu xám
43绿色lǜ sèmàu xanh lá
44她洗得很干净tā xǐ dé hěn gàn jìngCô ấy giặt rất sạch sẽ
45她洗得不干净tā xǐ dé bú gàn jìngCô ấy không rửa nó sạch sẽ
46你等一会吧nǐ děng yī huì baBạn đợi một chút
47你的办公室在哪儿?nǐ de bàn gōng shì zài nǎ ér ?Văn phòng của bạn ở đâu?
48这是谁的办公室?zhè shì shuí de bàn gōng shì ?Văn phòng của ai đây?
49他们都是我的职员tā men dōu shì wǒ de zhí yuánHọ đều là nhân viên của tôi
50今天你在办公室吗?jīn tiān nǐ zài bàn gōng shì ma ?Hôm nay bạn có ở văn phòng không?
51六点三十五分liù diǎn sān shí wǔ fènBây giờ là sáu giờ ba mươi lăm
52八点五分bā diǎn wǔ fènBây giờ là tám năm
53八点十分bā diǎn shí fènTám giờ mười lăm
54八点一刻bā diǎn yī kètám mười lăm
55八点半bā diǎn bàntám giờ rưỡi
56八点三刻bā diǎn sān kètám bốn mươi lăm
57九点差一刻jiǔ diǎn chà yī kèmột phần tư đến chín giờ
58八点五十分bā diǎn wǔ shí fènBây giờ là tám năm mươi
59九点差十分jiǔ diǎn chà shí fènmười phút đến chín
60现在八点一刻xiàn zài bā diǎn yī kèĐó là một 08:15
61讲座六点三十五分开始jiǎng zuò liù diǎn sān shí wǔ fèn kāi shǐBài giảng bắt đầu lúc sáu giờ ba mươi lăm
62八点一刻我工作bā diǎn yī kè wǒ gōng zuòTôi làm việc lúc tám giờ mười lăm phút
63两点五分liǎng diǎn wǔ fènBây giờ là hai năm
64三点一刻sān diǎn yī kèba mười lăm
65四点二十分sì diǎn èr shí fènBốn giờ hai mươi
66五点半wǔ diǎn bànnăm giờ rưỡi
67十点shí diǎnMười giờ
68七点差二十分qī diǎn chà èr shí fènhai mươi phút đến bảy
69八点三刻bā diǎn sān kètám bốn mươi lăm
70九点差一刻jiǔ diǎn chà yī kèmột phần tư đến chín giờ
71十点差五分shí diǎn chà wǔ fènnăm đến mười
72今天我很忙呢jīn tiān wǒ hěn máng neHôm nay tôi rất bận
73你住在哪儿?nǐ zhù zài nǎ ér ?Bạn sống ở đâu?
74你住在几楼?nǐ zhù zài jǐ lóu ?Bạn sống ở tầng mấy?
75我住在二楼wǒ zhù zài èr lóutôi sống trên tầng hai
76晚上我很少喝咖啡wǎn shàng wǒ hěn shǎo hē kā fēiTôi hiếm khi uống cà phê vào buổi tối
77我很少去看电影wǒ hěn shǎo qù kàn diàn yǐngTôi hiếm khi đi xem phim
78我很少读书wǒ hěn shǎo dú shūTôi hiếm khi đọc sách
79我很少去喝啤酒wǒ hěn shǎo qù hē pí jiǔTôi hiếm khi uống bia
80今天我在家工作jīn tiān wǒ zài jiā gōng zuòTôi làm việc ở nhà hôm nay
81星期六你办公吗?xīng qī liù nǐ bàn gōng ma ?Bạn có làm việc vào thứ bảy không?
82恋爱liàn àiyêu và quý
83你在跟谁谈恋爱?nǐ zài gēn shuí tán liàn ài ?Bạn là ai trong tình yêu với?
84聪明cōng míngtài giỏi
85我的朋友很聪明wǒ de péng yǒu hěn cōng míngBạn tôi rất thông minh
86大方dà fānghào phóng
87我的朋友很大方wǒ de péng yǒu hěn dà fāngBạn tôi rất hào phóng
88我做完了wǒ zuò wán leTôi đã hoàn thành
89我还没做完wǒ hái méi zuò wánTôi vẫn chưa hoàn thành
90我看不懂wǒ kàn bú dǒngTôi không thể hiểu
91你听懂吗?nǐ tīng dǒng ma ?Bạn hiểu không?
92你看懂吗?nǐ kàn dǒng ma ?Bạn hiểu không?
93我看懂了wǒ kàn dǒng letôi hiểu
94我看不懂wǒ kàn bú dǒngTôi không thể hiểu
95你看见吗?nǐ kàn jiàn ma ?Bạn có thấy điều đó không?
96你听见吗?nǐ tīng jiàn ma ?Bạn nghe thấy tôi không?
97打开书dǎ kāi shūMở sách ra
98你打开书吧nǐ dǎ kāi shū baMở sách ra
99你打开门吧nǐ dǎ kāi mén baBạn mở cửa
100你打开音乐吧nǐ dǎ kāi yīn lè baBạn bật nhạc lên
101我考上大学了wǒ kǎo shàng dà xué leTôi đã học đại học
102我没考上大学wǒ méi kǎo shàng dà xuéTôi đã không vào đại học
103我考不上大学wǒ kǎo bú shàng dà xuéTôi không thể vào đại học
104我会说一点中文wǒ huì shuō yī diǎn zhōng wéntôi có thể nói một chút tiếng Trung
105报告bào gàobáo cáo
106明天我会给你发报告míng tiān wǒ huì gěi nǐ fā bào gàoTôi sẽ gửi cho bạn một báo cáo vào ngày mai
107听说你想换工作tīng shuō nǐ xiǎng huàn gōng zuòTôi nghe nói bạn muốn thay đổi công việc
108出差chū chàmột chuyến công tác
109下星期我去出差xià xīng qī wǒ qù chū chàTôi sẽ đi công tác vào tuần tới
110这个星期我去出差zhè gè xīng qī wǒ qù chū chàTôi đang đi công tác tuần này
111什么时候你们报名?shénme shí hòu nǐ men bào míng ?Khi nào bạn đăng ký?
112现在我们开始谈工作xiàn zài wǒ men kāi shǐ tán gōng zuòBây giờ hãy nói về công việc
113这里能停车吗?zhè lǐ néng tíng chē ma ?Tôi đậu ở đây được không?
114这里不能停车zhè lǐ bú néng tíng chēBạn không thể đỗ xe ở đây
115今天晚上我不能跟你去玩jīn tiān wǎn shàng wǒ bú néng gēn nǐ qù wánTôi không thể chơi với bạn tối nay
116你想再买几斤苹果?nǐ xiǎng zài mǎi jǐ jīn píng guǒ ?Bạn muốn thêm bao nhiêu miếng táo nữa?
117这本书我看三遍了zhè běn shū wǒ kàn sān biàn leTôi đã đọc cuốn sách ba lần
118中文书我看不懂zhōng wén shū wǒ kàn bú dǒngTôi không hiểu sách tiếng Trung
119我的工作很舒服wǒ de gōng zuò hěn shū fúCông việc của tôi rất thoải mái
120你的意思是什么?nǐ de yì sī shì shénme ?Ý bạn là như thế nào?
121我说很多次了wǒ shuō hěn duō cì leTôi đã nói nhiều lần rồi
122昨天你看电视看了几个小时?zuó tiān nǐ kàn diàn shì kàn le jǐ gè xiǎo shí ?Bạn đã xem TV hôm qua bao nhiêu giờ?

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 10 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment