Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 8

5/5 - (2 votes)

Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 8 bài giảng hôm nay cung cấp một số câu thực tế trong đề thi HSK để các bạn luyện dịch nâng cao kĩ năng làm bài thi cho kì thi sắp tới, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 7

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung Thầy Vũ

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 82 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 8 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 8 vào vở nhé.

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMasterBạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới
1加工水平jiā gōng shuǐ píngMức độ xử lý
2加工技术jiā gōng jì shùcông nghệ xử ký
3来料lái liàomới đến
4哪个供应家提供来料?nǎ gè gòng yīng jiā tí gòng lái liào ?Nhà cung cấp nào cung cấp vật liệu?
5一笔货yī bǐ huòRất nhiều hàng
6一笔交易yī bǐ jiāo yìMột thỏa thuận
7这个月你公司有多少笔交易?zhè gè yuè nǐ gōng sī yǒu duō shǎo bǐ jiāo yì ?Có bao nhiêu giao dịch trong công ty của bạn trong tháng này?
8包工bāo gōngHợp đồng làm việc
9项目xiàng mùdự án
10谁包工这个项目?shuí bāo gōng zhè gè xiàng mù ?Ai đã ký hợp đồng cho dự án?
11包料bāo liàoVật liệu bao gói
12这个供应家给我工厂包料zhè gè gòng yīng jiā gěi wǒ gōng chǎng bāo liàoNhà cung cấp đóng gói vật liệu cho nhà máy của tôi
13室内设计shì nèi shè jìThiết kế nội thất
14服装设计fú zhuāng shè jìthiết kế quần áo
15你想买哪款?nǐ xiǎng mǎi nǎ kuǎn ?Bạn muốn cái nào?
16这款手机你还卖吗?zhè kuǎn shǒu jī nǐ hái mài ma ?Bạn vẫn bán điện thoại di động này?
17我厂刚设计新样式wǒ chǎng gāng shè jì xīn yàng shìXưởng chúng tôi vừa thiết kế theo phong cách mới
18原料yuán liàonguyên liệu thô
19你厂提供什么原料?nǐ chǎng tí gòng shénme  yuán liào ?Bạn cung cấp nguyên liệu gì?
20布料bù liàovải
21我厂主要提供布料wǒ chǎng zhǔ yào tí gòng bù liàoNhà máy của chúng tôi chủ yếu cung cấp vải
22西装xī zhuāngbộ đồ
23我常穿西装上班wǒ cháng chuān xī zhuāng shàng bānTôi thường mặc vest đi làm
24这是我们公司的高级产品zhè shì wǒ men gōng sī de gāo jí chǎn pǐnĐây là sản phẩm tiên tiến của công ty chúng tôi
25内行人nèi háng rénchuyên nghiệp
26外行人wài háng rénCư sĩ
27为了联系她,我常请她去吃饭wéi le lián xì tā ,wǒ cháng qǐng tā qù chī fànĐể liên lạc với cô ấy, tôi thường mời cô ấy đi ăn tối
28我们得提高产品的质量wǒ men dé tí gāo chǎn pǐn de zhì liàngChúng tôi phải nâng cao chất lượng sản phẩm của mình
29我们得提高服务质量wǒ men dé tí gāo fú wù zhì liàngChúng tôi phải nâng cao chất lượng dịch vụ
30效率xiào lǜhiệu quả
31效果xiào guǒhiệu ứng
32工作效率gōng zuò xiào lǜhiệu quả công việc
33工作效果gōng zuò xiào guǒHiệu quả làm việc
34我觉得这个月的工作效率不太高wǒ juéde zhè gè yuè de gōng zuò xiào lǜ bù tài gāoTôi không nghĩ hiệu quả công việc tháng này cao lắm
35年初我的工作不太多nián chū wǒ de gōng zuò bù tài duōĐầu năm tôi không có nhiều việc
36先进xiān jìnnâng cao
37我们公司的产品很先进wǒ men gōng sī de chǎn pǐn hěn xiān jìnSản phẩm của công ty chúng tôi rất tiên tiến
38采取cǎi qǔlấy
39方案fāng ànchương trình
40我们应该采取什么方案?wǒ men yīng gāi cǎi qǔ shénme  fāng àn ?Chúng ta nên làm gì?
41我想采取最先进的技术wǒ xiǎng cǎi qǔ zuì xiān jìn de jì shùTôi muốn áp dụng công nghệ tiên tiến nhất
42设备shè bèiTrang thiết bị
43你厂提供什么设备?nǐ chǎng tí gòng shénme  shè bèi ?Nhà máy của bạn cung cấp thiết bị gì?
44一批货yī pī huòMột lô hàng hóa
45成品chéng pǐnSản phẩm hoàn thiện
46工艺gōng yìCông nghệ
47先进工艺xiān jìn gōng yìCông nghệ tiên tiến
48我厂生产的设备都采取最先进的工艺wǒ chǎng shēng chǎn de shè bèi dōu cǎi qǔ zuì xiān jìn de gōng yìThiết bị được sản xuất tại nhà máy của chúng tôi áp dụng công nghệ tiên tiến nhất
49你的问题很复杂nǐ de wèn tí hěn fù záVấn đề của bạn là phức tạp
50展示室zhǎn shì shìPhòng triển lãm
51你公司的展示室在哪儿?nǐ gōng sī de zhǎn shì shì zài nǎr ?Phòng trưng bày của công ty bạn ở đâu?
52我想参观你公司的展示室wǒ xiǎng cān guān nǐ gōng sī de zhǎn shì shìTôi muốn đến thăm phòng trưng bày của công ty bạn
53样品yàng pǐnmẫu vật
54这只是我们公司的样品zhè zhī shì wǒ men gōng sī de yàng pǐnĐây chỉ là một mẫu của công ty chúng tôi
55我可以把你公司的样品带回来研究吗?wǒ kě yǐ bǎ nǐ gōng sī de yàng pǐn dài huí lái yán jiū ma ?Tôi có thể mang mẫu của bạn về để nghiên cứu không?
56我们不卖样品wǒ men bù mài yàng pǐnChúng tôi không bán mẫu
57毕竟你的目的是什么?bì jìng nǐ de mù de shì shénme  ?Rốt cuộc, mục đích của bạn là gì?
58这个产品这个月的销售量是多少?zhè gè chǎn pǐn zhè gè yuè de xiāo shòu liàng shì duō shǎo ?Doanh số bán hàng của sản phẩm này trong tháng này là bao nhiêu?
59首先我介绍一下,这位是我的秘书shǒu xiān wǒ jiè shào yī xià ,zhè wèi shì wǒ de mì shūTrước hết, đây là thư ký của tôi
60这里谁是你公司的代表?zhè lǐ shuí shì nǐ gōng sī de dài biǎo ?Ai là đại diện của công ty bạn ở đây?
61下面我介绍一下我公司的工厂xià miàn wǒ jiè shào yī xià wǒ gōng sī de gōng chǎngHãy để tôi giới thiệu nhà máy của công ty chúng tôi
62我可以为你帮什么忙?wǒ kě yǐ wéi nǐ bāng shénme  máng ?Tôi có thể làm gì cho bạn?
63各位gè wèimọi người
64诸位zhū wèiKính thưa quý vị
65在座的各位zài zuò de gè wèiTất cả các bạn ở đây
66放映fàng yìngSàng lọc
67放映电影fàng yìng diàn yǐngChiếu phim
68电影什么时候开始放映?diàn yǐng shénme  shí hòu kāi shǐ fàng yìng ?Khi nào bộ phim bắt đầu?
69多媒体duō méi tǐĐa phương tiện
70你常用多媒体教学吗?nǐ cháng yòng duō méi tǐ jiāo xué ma ?Bạn có thường sử dụng phương pháp giảng dạy đa phương tiện không?
71简介jiǎn jièTom lược
72现在我为诸位用多媒体放映我们公司简介xiàn zài wǒ wéi zhū wèi yòng duō méi tǐ fàng yìng wǒ men gōng sī jiǎn jièBây giờ tôi sẽ cho bạn xem hồ sơ công ty của chúng tôi trong đa phương tiện
73这是我们公司的简介zhè shì wǒ men gōng sī de jiǎn jièĐây là một giới thiệu ngắn gọn về công ty của chúng tôi
74简介jiǎn jièTom lược
75你的问题太简单了nǐ de wèn tí tài jiǎn dān leCâu hỏi của bạn quá đơn giản
76你还有什么疑问吗?nǐ hái yǒu shénme  yí wèn ma ?Bạn có câu hỏi nào không?
77我对你的公司还有很多疑问wǒ duì nǐ de gōng sī hái yǒu hěn duō yí wènTôi vẫn còn rất nhiều câu hỏi về công ty của bạn
78我想全面了解你的工厂wǒ xiǎng quán miàn liǎojiě  nǐ de gōng chǎngTôi muốn biết tất cả về nhà máy của bạn
79你陪我出去喝咖啡吧nǐ péi wǒ chū qù hē kā fēi baBạn có thể đi uống cà phê với tôi không
80现在四处都是摩托车xiàn zài sì chù dōu shì mó tuō chēBây giờ có xe máy ở khắp mọi nơi
81这趟旅游你觉得怎么样?zhè tàng lǚ yóu nǐ juéde zěn me yàng ?Bạn nghĩ gì về chuyến tham quan?
82今天你收货多吗?jīn tiān nǐ shōu huò duō ma ?Bạn có nhận được nhiều ngày hôm nay không?

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 8 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment