4000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất
4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 10 là nội dung bài giảng trực tuyến hôm nay Thầy Vũ sẽ tiếp tục chia sẻ miễn phí với các bạn. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung online Thầy Vũ trực tiếp biên soạn ngay trên trang web học tiếng Trung online ChineMaster. Các bài giảng trên website này đều chứa đựng rất nhiều tâm huyết của Thầy Vũ dành tặng các bạn khán giả đã đăng ký Kênh youtube học tiếng Trung online.
Trước khi vào học bài mới, các bạn hãy ôn tập lại nội dung bài giảng số 9 tại link bên dưới nhé.
4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 9
Bài giảng trực tuyến 4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 10 Thầy Vũ
Bây giờ chúng ta bắt đầu vào phần chính bài giảng luôn nào. Các bạn học viên ghi chép vào vở đầy đủ nội dung Thầy Vũ trình bày bên dưới nhé.
| Dượng ( cô) | 姑丈 | gūzhàng |
| Anh | 哥哥 | gēgē |
| Chị dâu | 嫂嫂 | sǎosǎo |
| Em trai | 弟弟 | dìdì |
| Chị | 姐姐 | jiějiě |
| Em gái | 妹妹 | mèimei |
| Anh chồng | 大伯 | dàbó |
| Em trai chồng | 叔叔 | shūshu |
| Anh rể | 姐夫 | jiěfū |
| Chị chồng | 大故 | dà gù |
| Em gái chồng | 小姑 | xiǎogū |
| Em rể | 妹夫 | mèifū |
| Cháu ( con chú bác) | 侄子 | zhízi |
| Cháu nội | 孙子 | sūnzi |
| Ông ngoại | 外祖父 | wàizǔfù |
| Ông ngoại | 外公 | wàigōng |
| Bà ngoại | 外祖母 | wàizǔmǔ |
| Bà ngoại | 外婆 | wàipó |
| Bố vợ | 外父 | wài fù |
| Bố vợ | 岳父 | yuèfù |
| Bố vợ | 岳丈 | yuèzhàng |
| Mẹ vợ | 外母 | wài mǔ |
| Mẹ vợ | 岳母 | yuèmǔ |
| Dì ( chị của mẹ) | 姨妈 | yímā |
| Dì ( em của mẹ) | 阿姨 | āyí |
| Dì ( chị của vợ) | 大姨 | dàyí |
| Dì ( em của vợ) | 小姨 | xiǎoyí |
| Dượng ( dì) | 姨丈 | yízhàng |
| Cậu | 舅父 | jiùfù |
| Mợ | 舅母 | jiùmu |
| Cậu ( anh vợ) | 大舅 | dà jiù |
| Cháu ( con cậu dì) | 外甥 | wàishēng |
| Cháu ngoại | 外孙 | wàisūn |
| Anh ( anh cậu dì) | 表哥 | biǎo gē |
| Em trai ( em trai dì) | 表弟 | biǎo dì |
| Chị ( chị cậu đi) | 表姐 | biǎojiě |
| Em gái ( em cậu dì) | 表妹 | biǎomèi |
18. GIỚI THIỆU NGƯỜI THÂN QUEN TRONG XÃ HỘI
139. Anh có thể giới thiệu mọi người một tí không?
你可以给大家介绍一下吗?
Nǐ kěyǐ gěi dàjiā jièshào yīxià ma?
140. Vị này là ông Trần, vị này là cô Lưu.
这位是陈先生。这位是刘小姐。
Zhè wèi shì Chén xiānshēng. Zhè wèi shì Liú xiǎojiě.
141. Vị này là …
这位是。。。
Zhè wèi shì. . .
142. Vị này là anh Lâm, phiên dịch của công ty chúng tôi.
这位是我们公司的翻译林先生。
Zhè wèi shì wǒmen gōngsī de fānyì Lín xiānshēng.
143. Các bạn làm quen một tí đi.
你们来认识一下。。
Nǐmen lái rèn shí yīxià.
144. Đây là bạn của tôi Lý Nguyệt Hoa, đây là cộng sự của tôi Trương Tiểu Anh.
这是我同学李月华,这是我同事张小英。
Zhè shì wǒ tóngxué LǐYuèHuá, zhè shì wǒ tóngshì ZhāngXiǎoYīng.
145. Xin hỏi, cô là …
请问,你是。。。
Qǐngwèn, nǐ shì. . .
146. Tôi là giáo viên của Tiểu Minh, Hà Bích Thị.
我是小明的老师,何璧柿。
Wǒ shì xiǎomíng de lǎoshī, hé bì shì.
Từ ngữ liên quan về quan hệ xã hội
| Ông | 先生 | Top of Form |
| Bà | 太太 | Tàitài |
| Phu nhân | 夫人 | Fūrén |
| Cô | 小姐 | Xiǎojiě |
| Bà | 女士 | Nǚshì |
| Thầy / Cô giáo | 老师 | Lǎoshī |
| Giáo sư | 教授 | Jiàoshòu |
| Học sinh | 学生 | Xuéshēng |
| Bạn học | 同学 | Tóngxué |
| Bạn | 朋友 | Péngyǒu |
| Ông chủ | 老板 | Lǎobǎn |
| Giám đốc | 经理 | Jīnglǐ |
| Trợ lý | 助理 | Zhùlǐ |
| Trợ lý | 协理 | Xiélǐ |
| Trợ lý | 襄理 | Xiānglǐ |
| Bạn cộng sự | 同事 | Tóngshì |
| Thư ký | 秘书 | Mìshū |
| Bạn ( cùng xưởng) | 工友 | Gōngyǒu |
| Công nhân | 工人 | Gōngrén |
| Sư phụ ( dạy nghề) | 师傅 | Shīfù |
| Học trò ( học nghề) | 学徒 | Xuétú |
| Thương gia | 商家 | Shāngjiā |
| Lữ khách | 旅客 | Lǚkè |
Còn tiếp …
Nội dung bài giảng hôm nay của Thầy Vũ đến đây là tạm dừng rồi. Các bạn hãy chia sẻ bài giảng trực tuyến này cho những người bạn xung quanh chúng ta nhé.
Tất cả bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ đều được chia sẻ miễn phí trên trang web học tiếng Trung online.
Hẹn gặp lại các bạn học viên online vào ngày mai nhé.

