4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 10

5/5 - (1 vote)

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 10 là nội dung bài giảng trực tuyến hôm nay Thầy Vũ sẽ tiếp tục chia sẻ miễn phí với các bạn. Đây là bộ tài liệu giảng dạy tiếng Trung online Thầy Vũ trực tiếp biên soạn ngay trên trang web học tiếng Trung online ChineMaster. Các bài giảng trên website này đều chứa đựng rất nhiều tâm huyết của Thầy Vũ dành tặng các bạn khán giả đã đăng ký Kênh youtube học tiếng Trung online.

Trước khi vào học bài mới, các bạn hãy ôn tập lại nội dung bài giảng số 9 tại link bên dưới nhé.

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 9

Bài giảng trực tuyến 4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 10 Thầy Vũ

Bây giờ chúng ta bắt đầu vào phần chính bài giảng luôn nào. Các bạn học viên ghi chép vào vở đầy đủ nội dung Thầy Vũ trình bày bên dưới nhé.

Dượng ( cô)姑丈gūzhàng
Anh哥哥gēgē
Chị dâu嫂嫂sǎosǎo
Em trai弟弟dìdì
Chị姐姐jiějiě
Em gái妹妹mèimei
Anh chồng大伯dàbó
Em trai chồng叔叔shūshu
Anh rể姐夫jiěfū
Chị chồng大故dà gù
Em gái chồng小姑xiǎogū
Em rể妹夫mèifū
Cháu ( con chú bác)侄子zhízi
Cháu nội孙子sūnzi
Ông ngoại外祖父wàizǔfù
Ông ngoại外公wàigōng
Bà ngoại外祖母wàizǔmǔ
Bà ngoại外婆wàipó
Bố vợ外父wài fù
Bố vợ岳父yuèfù
Bố vợ岳丈yuèzhàng
Mẹ vợ外母wài mǔ
Mẹ vợ岳母yuèmǔ
Dì ( chị của mẹ)姨妈yímā
Dì ( em của mẹ)阿姨āyí
Dì ( chị của vợ)大姨dàyí
Dì ( em của vợ)小姨xiǎoyí
Dượng ( dì)姨丈yízhàng
Cậu舅父jiùfù
Mợ舅母jiùmu
Cậu ( anh vợ)大舅dà jiù
Cháu ( con cậu dì)外甥wàishēng
Cháu ngoại外孙wàisūn
Anh ( anh cậu dì)表哥biǎo gē
Em trai ( em trai dì)表弟biǎo dì
Chị ( chị cậu đi)表姐biǎojiě
Em gái ( em cậu dì)表妹biǎomèi

18. GIỚI THIỆU NGƯỜI THÂN QUEN TRONG XÃ HỘI

139. Anh có thể giới thiệu mọi người một tí không?
你可以给大家介绍一下吗?
Nǐ kěyǐ gěi dàjiā jièshào yīxià ma?

140. Vị này là ông Trần, vị này là cô Lưu.
这位是陈先生。这位是刘小姐。
Zhè wèi shì Chén xiānshēng. Zhè wèi shì Liú xiǎojiě.

141. Vị này là …
这位是。。。
Zhè wèi shì. . .

142. Vị này là anh Lâm, phiên dịch của công ty chúng tôi.
这位是我们公司的翻译林先生。
Zhè wèi shì wǒmen gōngsī de fānyì Lín xiānshēng.

143. Các bạn làm quen một tí đi.
你们来认识一下。。
Nǐmen lái rèn shí yīxià.

144. Đây là bạn của tôi Lý Nguyệt Hoa, đây là cộng sự của tôi Trương Tiểu Anh.
这是我同学李月华,这是我同事张小英。
Zhè shì wǒ tóngxué LǐYuèHuá, zhè shì wǒ tóngshì ZhāngXiǎoYīng.

145. Xin hỏi, cô là …
请问,你是。。。
Qǐngwèn, nǐ shì. . .

146. Tôi là giáo viên của Tiểu Minh, Hà Bích Thị.
我是小明的老师,何璧柿。
Wǒ shì xiǎomíng de lǎoshī, hé bì shì.

Từ ngữ liên quan về quan hệ xã hội

Ông先生Top of Form
太太Tàitài
Phu nhân夫人Fūrén
小姐Xiǎojiě
女士Nǚshì
Thầy / Cô giáo老师Lǎoshī
Giáo sư教授Jiàoshòu
Học sinh学生Xuéshēng
Bạn học同学Tóngxué
Bạn朋友Péngyǒu
Ông chủ老板Lǎobǎn
Giám đốc经理Jīnglǐ
Trợ lý助理Zhùlǐ
Trợ lý协理Xiélǐ
Trợ lý襄理Xiānglǐ
Bạn cộng sự同事Tóngshì
Thư ký秘书Mìshū
Bạn ( cùng xưởng)工友Gōngyǒu
Công nhân工人Gōngrén
Sư phụ ( dạy nghề)师傅Shīfù
Học trò ( học nghề)学徒Xuétú
Thương gia商家Shāngjiā
Lữ khách旅客Lǚkè

Còn tiếp …

Nội dung bài giảng hôm nay của Thầy Vũ đến đây là tạm dừng rồi. Các bạn hãy chia sẻ bài giảng trực tuyến này cho những người bạn xung quanh chúng ta nhé.

Tất cả bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ đều được chia sẻ miễn phí trên trang web học tiếng Trung online.

Hẹn gặp lại các bạn học viên online vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment