4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 16

5/5 - (1 vote)

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất Thầy Vũ

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 16 là tập tiếp theo của bài giảng hôm qua. Các bạn học viên chưa xem lại bài giảng số 15 trong bộ giáo trình 4000 câu tiếng Trung giao tiếp của Thầy Vũ thì xem và ôn tập tại link bài học bên dưới nhé.

4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 15

Dạy học tiếng Trung trực tuyến 4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 16

Bây giờ chúng ta bắt đầu vào phần chính bài giảng hôm nay. Các bạn chuẩn bị vở bút ghi chép lại nội dung bài học bên dưới nhé.

Cử, pháipài
Thảo luận讨论tǎolùn
Tìm kiếm寻找xúnzhǎo
Trả lời回答huídá
Xin hỏi请问qǐngwèn

33. DIỄN TẢ DỰ TÍNH, NGUYỆN VỌNG

251. Anh có dự tính gì?
你有什么打算?
Nǐ yǒu shé me dǎsuàn?

252. Tôi cần suy xét một chút rồi mới quyết định.
我要先考虑一下再决定。
Wǒ yào xiān kǎolǜ yīxià zài juédìng.

253. Anh muốn mua thêm tí gì không?
你想再买些什么。
Nǐ xiǎng zài mǎi xiē shénme.

254. Tôi muốn mua thêm chút ít trái cây.
我想再买点儿水果。
Wǒ xiǎng zài mǎidiǎn er shuǐguǒ.

255. Anh chuẩn bị nói với họ thế nào?
你准备怎样跟他们说。
Nǐ zhǔnbèi zěnyàng gēn tāmen shuō.

256. Tôi chuẩn bị khuyên họ hòa giải.
我准备劝他们和解。
Wǒ zhǔnbèi quàn tāmen héjiě.

257. Họ dự tính ký hợp đồng không?
他们预算签合同吗?
Tāmen yùsuàn qiān hétóng ma?

258. Tôi nghĩ họ có dự định này.
我想他们有这预定。
Wǒ xiǎng tāmen yǒu zhè yùdìng.

259. Nếu con lạc đường thì con tính sao?
要是你迷路呢怎么办?
Yàoshi nǐ mílù ne zěnme bàn?

260. Con có thể đi xe taxi về.
我可以坐出租汽车回来。
Wǒ kěyǐ zuò chūzū qìchē huílái.

Từ ngữ liên quan

Dự tính, dự định打算dǎsuàn
Hy vọng希望xīwàng
Kiến nghị建议jiànyì
Muốn想要xiǎng yào
Nên应该yīnggāi
Nghĩxiǎng
Đồng ý同意tóngyì
Thích喜欢xǐhuān

34. TRÌNH BÀY MỨC ĐỘ, SO SÁNH

261. Dáng vóc anh ta thế nào?
他个子怎么样?
Tā gèzi zěnme yàng?

262. Dáng anh ta không to cao lắm.
他个子不太高。
Tā gèzi bù tài gāo.

263. Chiếc áo lông này thế nào?
这件毛衣怎么样?
Zhè jiàn máoyī zěnme yàng?

264. Tốt quá đi chứ, màu sắc rất đẹp, kiểu dáng rất modem.
太好了,颜色很美,款式很时髦。
Tài hǎole, yánsè hěn měi, kuǎnshì hěn shímáo.

265. Anh ta làm việc tốt không?
他办事办得好吗?
Tā bànshì bàn dé hǎo ma?

266. Anh ta làm việc rất không rõ ràng.
他办事很糊涂。
Tā bànshì hěn hútú.

267. Ở tại khách sạn bạn cảm thấy vui không?
住在旅馆你觉得愉快吗?
Zhù zài lǚguǎn nǐ juédé yúkuài ma?

268. Ở tại khách sạn tương đối tự do.
住在旅馆比较自由。
Zhù zài lǚguǎn bǐjiào zìyóu.

35. DIỄN TẢ MỨC ĐỘ MỘT SỰ VIỆC

269. Bạn nói tiếng Anh như thế nào?
你的英语说得怎么样?
Nǐ de yīngyǔ shuō dé zěnme yàng?

270. Tiếng Anh của tôi nói không được tốt lắm.
我的英语说得不太好。
Wǒ de yīngyǔ shuō dé bù tài hǎo.

271. Hôm nay gió lớn quá.
今天很大风。
Jīntiān hěn dàfēng.

272. Đúng vậy, gió hôm nay thổi mạnh quá.
是啊!今天风刮得很大。
Shì a! Jīntiān fēng guā dé hěn dà.

Còn tiếp …

Bài giảng của chúng ta hôm nay đến đây là tạm dừng rồi. Các bạn đừng quên chia sẻ bài giảng dạy học tiếng Trung trực tuyến miễn phí tới những bạn bè xung quanh chúng ta nhé.

Hẹn gặp lại tất cả các bạn học viên online ChineMaster vào ngày mai.

Related Articles

Leave a Comment