4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 17

5/5 - (1 vote)

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp theo chủ đề thông dụng hàng ngày

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 17 là phần tiếp theo của bài giảng hôm qua. Các bạn học viên trực tuyến ôn tập bài học hôm qua tại link bên dưới.

4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 16

Bài giảng online 4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 17

Các bạn hãy chia sẻ bài giảng trực tuyến này tới những người bạn khác nữa nhé.

Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài giảng hôm nay. Các bạn chú ý ghi chép đầy đủ nội dung kiến thức bên dưới vào vở nhé.

273. Cô ta giặt đồ thế nào?
她洗衣服洗得怎么样?
Tā xǐ yīfú xǐ dé zěnme yàng?

274. Cô ta giặt đồ rất sạch.
她洗衣服洗得很干净。
Tā xǐ yīfú xǐ dé hěn gānjìng.

275. Bênh của anh ta thế nào rồi?
他的病怎么样?
Tā de bìng zěnme yàng?

276. Bênh của anh ta không nhẹ.
他病得不轻。
Tā bìng dé bù qīng.

Từ ngữ liên quan

Trợ từ liên kết得de
Như thế nào?怎么样zěnme yàng
Cao高gāo
Thấp低dī
Nhanh快kuài
Chậm慢màn
Mới新xīn
Cũ旧jiù
Dài长zhǎng
Ngắn短duǎn
Già老lǎo
Trả年轻niánqīng
Nhiều多duō
Ít少shǎo
Lớn大dà
Nhỏ小xiǎo
Rộng宽kuān
Hẹp窄zhǎi
Tốt好hǎo
Xấu, hư坏huài
Đẹp美丽měilì
Đẹp漂亮piàoliang
Mốt时髦shímáo
Đẹp trai帅shuài
Xấu丑chǒu
Nóng热rè
Lạnh冷lěng
Sạch干净gānjìng
Dơ肮脏āng zāng
Khỏe mạnh健康jiànkāng
Mập肥胖féipàng
Ốm, gầy瘦shòu
Qua loa马虎mǎhǔ
Rối rắm糊里糊涂hú li hútú
Lộn xộn乱七八糟luànqībāzāo
Vui愉快yúkuài
Vui vẻ快乐kuàilè
Phiền não烦恼fánnǎo
Buồn闷mèn
Tự do自由zìyóu
Hạn chế限制xiànzhì
Bình tĩnh冷静lěngjìng
Hoảng loạn慌张huāngzhāng

36. ĐÀM THOẠI VỀ MÀU SẮC

277. Bạn thích màu gì?
你喜欢什么颜色?
Nǐ xǐhuān shénme yánsè?

278. Tôi thích màu đỏ.
我喜欢红色。
Wǒ xǐhuān hóngsè.

279. Áo sơ mi nào mới mua vậy?
哪件衬衫是新买的?
Nǎ jiàn chènshān shì xīn mǎi de?

280. Cái áo màu xanh lá cây.
绿色那件。
Lǜsè nà jiàn.

281. Anh lấy cái màu vàng hay là cái màu xanh dương?
你要黄色的还是蓝色的?
Nǐ yào huángsè de háishì lán sè de?

282. Tôi nghĩ màu xanh dương đỡ bẩn hơn.
我想蓝色的比较耐脏。
Wǒ xiǎng lán sè de bǐjiào nài zàng.

283. Bạn không có áo quần màu đậm hay sao?
你没有深色的衣服吗?
Nǐ méiyǒu shēn sè de yīfú ma?

284. Không có, tôi thích màu nhạt hơn.
不,我喜欢浅的颜色。
Bù, wǒ xǐhuān qiǎn de yánsè.

Từ ngữ liên quan đến màu sắc

Màu sắc颜色yánsè
Màu đỏ红色hóngsè
Màu vàng黄色huángsè
Màu xanh蓝色lán sè
Màu trắng白色báisè
Màu đen黑色hēisè
Màu tím紫色zǐsè
Màu xanh lá xây绿色lǜsè
Màu cam橙色chéngsè
Màu xám灰色huīsè
Màu nâu棕色zōngsè
Màu hồng đậm深红色shēn hóngsè
Màu xanh dương nhạt浅蓝色qiǎn lán sè
Màu tím nhạt浅紫色qiǎn zǐsè
Sắc màu彩色cǎisè
Màu đậm深色shēn sè
Màu nhạt淡色dànsè
Màu nhạt浅色qiǎn sè
Nhiều màu sắc五颜六色wǔyánliùsè

37. ĐỐI THOẠI XÁC ĐỊNH SỰ VIỆC

285. Con chó con này của bạn hả?
这只小狗是你的吗?
Zhè zhī xiǎo gǒu shì nǐ de ma?

Còn tiếp …

Bài giảng hôm nay của chúng ta đến đây là tạm dừng rồi. Các bạn đừng quên lưu lại bài giảng online về facebook học dần nhé.

Hẹn gặp lại tất cả các bạn vào ngày mai.

Related Articles

Leave a Comment