5/5 - (2 votes)

Luyện dịch tiếng Trung HSK nâng cao kĩ năng mỗi ngày

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 1 là bài giảng đầu tiên Thầy Vũ đăng tải hướng dẫn phương pháp luyện dịch tiếng Trung HSK cho các bạn học viên tham khảo một cách hữu ích. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK tổng hợp

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Tiếng Trung thương mại văn phòng Giải thích bài 2

Trọn bộ tài liệu về bài giảng luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 59 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 1 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK bài 1 vào vở nhé.

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy VũBản phiên âm tiếng Trung từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMasterBên dưới là những câu tiếng Trung dịch đúng và dịch sai, bạn hãy tìm ra những câu tiếng Trung dịch sai nhé
1你可以大声说吗?Nǐ kěyǐ dàshēng shuō ma?Bạn có thể nói to không?
2越来越Yuè lái yuèNhiều hơn và nhiều hơn nữa
3她越来越漂亮tā yuè lái yuè piàoliangCô ấy ngày càng xinh đẹp
4我越来越不喜欢她wǒ yuè lái yuè bù xǐhuān tāTôi càng ngày càng không thích cô ấy
5你越来越会做这个工作了nǐ yuè lái yuè huì zuò zhège gōngzuòleBạn sẽ làm công việc này ngày càng nhiều
6三分之二sān fēn zhī èrHai phần ba
7二分之一èr fēn zhī yīMột nửa
8百分之bǎi fēn zhīphần trăm
9百分之九十bǎi fēn zhī jiǔshíChín mươi phần trăm
10我学过汉语wǒ xuéguò hànyǔTôi đã học tiếng trung
11我跟你说过wǒ gēn nǐ shuōguòTôi đã nói với bạn
12我做过这个工作wǒ zuòguò zhège gōngzuòTôi đã làm công việc này
13简化字jiǎnhuà zìCác ký tự đơn giản
14进行jìnxíngleo lên
15我们进行做这个工作吧wǒmen jìnxíng zuò zhège gōngzuò baHãy làm công việc này
16会话huìhuàCuộc hội thoại
17我听过你跟她的会话wǒ tīngguò nǐ gēn tā de huìhuàTôi đã nghe cuộc trò chuyện của bạn với cô ấy
18将来jiāngláiTương lai
19你的将来怎么样?nǐ de jiānglái zěnme yàng?Tương lai của bạn thế nào?
20这是你的将来Zhè shì nǐ de jiāngláiĐây là tương lai của bạn
21基本jīběnCăn bản
22你的基本很好nǐ de jīběn hěn hǎoCủa bạn về cơ bản là tốt
23菜单càidānthực đơn
24你每天的菜单是什么?nǐ měitiān de càidān shì shénme?Thực đơn hàng ngày của bạn là gì?
25中餐Zhōngcānđồ ăn Trung Quốc
26你喜欢吃中餐吗?nǐ xǐhuān chī zhōngcān ma?Bạn có thích đồ ăn Trung Quốc không?
27地道Dìdàođiển hình
28地道咖啡dìdào kāfēiCà phê đích thực
29今年jīnniánNăm nay
30今年你的工作怎么样?jīnnián nǐ de gōngzuò zěnme yàng?Năm nay công việc của bạn thế nào?
31今年你打算去哪儿?Jīnnián nǐ dǎsuàn qù nǎ’er?Bạn sẽ đi đâu trong năm nay?
32延长Yánchángmở rộng
33今年热天气延长很长时间jīnnián rè tiānqì yáncháng hěn cháng shíjiānNắng nóng năm nay kéo dài đã lâu.
34从外表来看,我觉得她是一个好人cóng wàibiǎo lái kàn, wǒ juédé tā shì yīgè hǎorénNhìn từ bên ngoài, tôi nghĩ cô ấy là một người tốt
35从整体来看,这栋楼我觉得有欧洲风格cóng zhěngtǐ lái kàn, zhè dòng lóu wǒ juédé yǒu ōuzhōu fēnggéVề tổng thể, tôi nghĩ tòa nhà này mang phong cách Châu Âu
36从她的状况来看,病情很复杂cóng tā de zhuàngkuàng lái kàn, bìngqíng hěn fùzáĐánh giá tình trạng của cô ấy, tình trạng của cô ấy rất phức tạp
37明年míngniánnăm sau
38明年我想去美国留学míngnián wǒ xiǎng qù měiguó liúxuéTôi muốn đi du học Mỹ vào năm tới
39后年你想做什么工作?hòu nián nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò?Bạn muốn làm công việc gì trong năm tới?
40明年我要换新工作Míngnián wǒ yào huàn xīn gōngzuòTôi sẽ thay đổi công việc của mình vào năm tới
41了解liǎojiěĐể hiểu
42我要了解你的生活wǒ yào liǎojiě nǐ de shēnghuóTôi muốn hiểu cuộc sống của bạn
43你不了解我nǐ bù liǎojiě wǒBạn không biết tôi
44文化wénhuàvăn hóa
45我要了解中国文化wǒ yào liǎojiě zhōngguó wénhuàTôi muốn hiểu văn hóa Trung Quốc
46零点八líng diǎn bāTám
47零点六líng diǎn liùSố không sáu
48三十二点五八sān shí èr diǎn wǔbāBa mươi hai năm tám
49健康jiànkāngSức khỏe
50我的身体很健康wǒ de shēntǐ hěn jiànkāngCơ thể tôi khỏe mạnh
51态度tàidùThái độ
52服务态度怎么样?fúwù tàidù zěnme yàng?Thái độ phục vụ như thế nào?
53她的态度不好Tā de tàidù bù hǎoThái độ của cô ấy không tốt
54价钱jiàqiángiá bán
55价钱怎么样?jiàqián zěnme yàng?Làm thế nào về giá cả?
56你算吧Nǐ suàn baBạn đếm
57打算dǎsuàndự định
58今天我工作不太忙jīntiān wǒ gōngzuò bù tài mángTôi không quá bận rộn trong công việc hôm nay
59今天星期天,你去上班吗?jīntiān xīngqítiān, nǐ qù shàngbān ma?Bạn có đi làm hôm nay và chủ nhật không?

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 1. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment