Luyện dịch tiếng Trung HSK nâng cao kĩ năng mỗi ngày
Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 1 là bài giảng đầu tiên Thầy Vũ đăng tải hướng dẫn phương pháp luyện dịch tiếng Trung HSK cho các bạn học viên tham khảo một cách hữu ích. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.
Bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK tổng hợp
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Tiếng Trung thương mại văn phòng Giải thích bài 2
Trọn bộ tài liệu về bài giảng luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung từ cơ bản đến nâng cao
Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 59 mẫu câu luyện dịch cơ bản.
Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 1 Thầy Vũ
Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK bài 1 vào vở nhé.
| STT | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy Vũ | Bản phiên âm tiếng Trung từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster | Bên dưới là những câu tiếng Trung dịch đúng và dịch sai, bạn hãy tìm ra những câu tiếng Trung dịch sai nhé |
| 1 | 你可以大声说吗? | Nǐ kěyǐ dàshēng shuō ma? | Bạn có thể nói to không? |
| 2 | 越来越 | Yuè lái yuè | Nhiều hơn và nhiều hơn nữa |
| 3 | 她越来越漂亮 | tā yuè lái yuè piàoliang | Cô ấy ngày càng xinh đẹp |
| 4 | 我越来越不喜欢她 | wǒ yuè lái yuè bù xǐhuān tā | Tôi càng ngày càng không thích cô ấy |
| 5 | 你越来越会做这个工作了 | nǐ yuè lái yuè huì zuò zhège gōngzuòle | Bạn sẽ làm công việc này ngày càng nhiều |
| 6 | 三分之二 | sān fēn zhī èr | Hai phần ba |
| 7 | 二分之一 | èr fēn zhī yī | Một nửa |
| 8 | 百分之 | bǎi fēn zhī | phần trăm |
| 9 | 百分之九十 | bǎi fēn zhī jiǔshí | Chín mươi phần trăm |
| 10 | 我学过汉语 | wǒ xuéguò hànyǔ | Tôi đã học tiếng trung |
| 11 | 我跟你说过 | wǒ gēn nǐ shuōguò | Tôi đã nói với bạn |
| 12 | 我做过这个工作 | wǒ zuòguò zhège gōngzuò | Tôi đã làm công việc này |
| 13 | 简化字 | jiǎnhuà zì | Các ký tự đơn giản |
| 14 | 进行 | jìnxíng | leo lên |
| 15 | 我们进行做这个工作吧 | wǒmen jìnxíng zuò zhège gōngzuò ba | Hãy làm công việc này |
| 16 | 会话 | huìhuà | Cuộc hội thoại |
| 17 | 我听过你跟她的会话 | wǒ tīngguò nǐ gēn tā de huìhuà | Tôi đã nghe cuộc trò chuyện của bạn với cô ấy |
| 18 | 将来 | jiānglái | Tương lai |
| 19 | 你的将来怎么样? | nǐ de jiānglái zěnme yàng? | Tương lai của bạn thế nào? |
| 20 | 这是你的将来 | Zhè shì nǐ de jiānglái | Đây là tương lai của bạn |
| 21 | 基本 | jīběn | Căn bản |
| 22 | 你的基本很好 | nǐ de jīběn hěn hǎo | Của bạn về cơ bản là tốt |
| 23 | 菜单 | càidān | thực đơn |
| 24 | 你每天的菜单是什么? | nǐ měitiān de càidān shì shénme? | Thực đơn hàng ngày của bạn là gì? |
| 25 | 中餐 | Zhōngcān | đồ ăn Trung Quốc |
| 26 | 你喜欢吃中餐吗? | nǐ xǐhuān chī zhōngcān ma? | Bạn có thích đồ ăn Trung Quốc không? |
| 27 | 地道 | Dìdào | điển hình |
| 28 | 地道咖啡 | dìdào kāfēi | Cà phê đích thực |
| 29 | 今年 | jīnnián | Năm nay |
| 30 | 今年你的工作怎么样? | jīnnián nǐ de gōngzuò zěnme yàng? | Năm nay công việc của bạn thế nào? |
| 31 | 今年你打算去哪儿? | Jīnnián nǐ dǎsuàn qù nǎ’er? | Bạn sẽ đi đâu trong năm nay? |
| 32 | 延长 | Yáncháng | mở rộng |
| 33 | 今年热天气延长很长时间 | jīnnián rè tiānqì yáncháng hěn cháng shíjiān | Nắng nóng năm nay kéo dài đã lâu. |
| 34 | 从外表来看,我觉得她是一个好人 | cóng wàibiǎo lái kàn, wǒ juédé tā shì yīgè hǎorén | Nhìn từ bên ngoài, tôi nghĩ cô ấy là một người tốt |
| 35 | 从整体来看,这栋楼我觉得有欧洲风格 | cóng zhěngtǐ lái kàn, zhè dòng lóu wǒ juédé yǒu ōuzhōu fēnggé | Về tổng thể, tôi nghĩ tòa nhà này mang phong cách Châu Âu |
| 36 | 从她的状况来看,病情很复杂 | cóng tā de zhuàngkuàng lái kàn, bìngqíng hěn fùzá | Đánh giá tình trạng của cô ấy, tình trạng của cô ấy rất phức tạp |
| 37 | 明年 | míngnián | năm sau |
| 38 | 明年我想去美国留学 | míngnián wǒ xiǎng qù měiguó liúxué | Tôi muốn đi du học Mỹ vào năm tới |
| 39 | 后年你想做什么工作? | hòu nián nǐ xiǎng zuò shénme gōngzuò? | Bạn muốn làm công việc gì trong năm tới? |
| 40 | 明年我要换新工作 | Míngnián wǒ yào huàn xīn gōngzuò | Tôi sẽ thay đổi công việc của mình vào năm tới |
| 41 | 了解 | liǎojiě | Để hiểu |
| 42 | 我要了解你的生活 | wǒ yào liǎojiě nǐ de shēnghuó | Tôi muốn hiểu cuộc sống của bạn |
| 43 | 你不了解我 | nǐ bù liǎojiě wǒ | Bạn không biết tôi |
| 44 | 文化 | wénhuà | văn hóa |
| 45 | 我要了解中国文化 | wǒ yào liǎojiě zhōngguó wénhuà | Tôi muốn hiểu văn hóa Trung Quốc |
| 46 | 零点八 | líng diǎn bā | Tám |
| 47 | 零点六 | líng diǎn liù | Số không sáu |
| 48 | 三十二点五八 | sān shí èr diǎn wǔbā | Ba mươi hai năm tám |
| 49 | 健康 | jiànkāng | Sức khỏe |
| 50 | 我的身体很健康 | wǒ de shēntǐ hěn jiànkāng | Cơ thể tôi khỏe mạnh |
| 51 | 态度 | tàidù | Thái độ |
| 52 | 服务态度怎么样? | fúwù tàidù zěnme yàng? | Thái độ phục vụ như thế nào? |
| 53 | 她的态度不好 | Tā de tàidù bù hǎo | Thái độ của cô ấy không tốt |
| 54 | 价钱 | jiàqián | giá bán |
| 55 | 价钱怎么样? | jiàqián zěnme yàng? | Làm thế nào về giá cả? |
| 56 | 你算吧 | Nǐ suàn ba | Bạn đếm |
| 57 | 打算 | dǎsuàn | dự định |
| 58 | 今天我工作不太忙 | jīntiān wǒ gōngzuò bù tài máng | Tôi không quá bận rộn trong công việc hôm nay |
| 59 | 今天星期天,你去上班吗? | jīntiān xīngqítiān, nǐ qù shàngbān ma? | Bạn có đi làm hôm nay và chủ nhật không? |
Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 1. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.
Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.
Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

