4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 20

5/5 - (1 vote)

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 20 là nội dung bài giảng tiếp theo của bài học hôm qua. Bạn nào vẫn chưa xem bài 19 thì xem chi tiết tại link bên dưới nhé.

4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 19

Các bạn học viên online hãy chia sẻ bài giảng dạy học trực tuyến miễn phí của Thầy Vũ tới những bạn bè xung quanh chúng ta nhé. Giúp đỡ họ để cùng nhau tiến bộ.

Học trực tuyến 4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 20

Sau đây là phần chính của nội dung bài học hôm nay. Các bạn lấy vở bút ghi chép kiến thức bên dưới nhé.

42. TRÌNH BÀY SỐ LƯỢNG

325. Có ai ở trong đó?
有谁在里面?
Yǒu shéi zài lǐmiàn?

326. Chỉ có một mình cô Lan.
只有阿兰一个人。
Zhǐyǒu ālán yīgè rén.

327. Bạn đi du lịch với ai?
你跟谁去旅行?
Nǐ gēn shéi qù lǚxíng?

328. Tôi đi du lịch chung với các cộng sự.
我跟同事们一起去旅行。
Wǒ gēn tóngshìmen yīqǐ qù lǚxíng.

329. Bao nhiêu người đi?
多少人去?
Duōshǎo rén qù?

330. Tổng cộng 8 người.
一共八个人。
Yīgòng bā gè rén.

331. Mấy cuốn tiểu thuyết này của ai vậy?
这些小说是谁的?
Zhèxiē xiǎoshuō shì shéi de?

332. Tất cả tiểu thuyết đều là của tôi.
所有的小说都是我的。
Suǒyǒu de xiǎoshuō dōu shì wǒ de.

Phó từ biểu thị phạm vi, số lượng

Bao nhiêu?多少?duōshǎo?
Bao? Mấy?几?jǐ?
Chỉzhǐ
Chỉ仅仅jǐnjǐn
Cùng一起yīqǐ
Cùng一齐yīqí
Tất cả cộng一共yīgòng
Tất cả所有suǒyǒu
Tất cả统统tǒngtǒng
Tổng cộng总共zǒnggòng

43. DIỄN TẢ SỰ VIỆC GẦN ĐÚNG

333. Một tháng có bao nhiêu tiền lương?
月薪是多少?
Yuèxīn shì duōshǎo?

334. Có khoảng 4 triệu.
大概有四百万。
Dàgài yǒu sìbǎi wàn.

335. Mỗi tháng kiếm được 20 triệu chứ?
每个月赚到两千万吧?
Měi gè yuè zhuàn dào liǎng qiān wàn ba?

336. Cũng khoảng đó.
差不多。
Chàbùduō.

337. Những thứ này đều đã sử dụng rồi hay sao?
这些东西都用过了吗?
Zhèxiē dōngxī dū yòngguòle ma?

338. Đa số chưa từng sử dụng.
大部分都没用过。
Dà bùfèn dōu méi yòngguò.

339. Tấm vé số của bạn mua thế nào rồi?
你买的彩票怎么了?
Nǐ mǎi de cǎipiào zěnmeliǎo?

340. Chỉ chênh lệch chút đỉnh là trúng giải nhất.
差点儿就中头奖。
Chàdiǎn er jiù zhōng tóu jiǎng.

44. NHẤN MẠNH MỘT SỰ VIỆC

341. Anh ấy đến không?
他来吗?
Tā lái ma?

342. Anh ấy nhất định đến.
他一定来。
Tā yídìng lái.

343. Anh ấy về lúc nào vậy?
他什么时候走的?
Tā shénme shíhòu zǒu de?

344. Anh ấy vừa ăn cơm xong là đi ngay.
他一吃完饭就走的。
Tā yī chī wán fàn jiù zǒu de.

345. Chiếc xe mô tô nào của anh ấy?
哪辆摩托车才是他的?
Nǎ liàng mótuō chē cái shì tā de?

346. Chiếc xe mới là của anh ấy.
这辆摩托车才是他的。
Zhè liàng mótuō chē cái shì tā de.

347. Tôi không biết phải chọn nhãn hiệu nào mới tốt?
我不知道哪种牌子好?
Wǒ bù zhīdào nǎ zhǒng páizi hǎo?

348. Máy móc của hiệu này khá tốt.
这种牌子的机器相当好。
Zhè zhǒng páizi de jīqì xiāngdāng hǎo.

Phó từ biểu thị tình trạng, quan điểm

Cùng nhau互相hùxiāng
Đại khái大概dàgài
Khoảng大约dàyuē
Đa số, phần lớn大部分dà bùfèn

Còn tiếp …

Nội dung bài học 4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 20 đến đây là tạm dừng rồi. Các bạn đừng quên share bài giảng online này về facebook học dần nhé.

Hẹn gặp lại tất cả các bạn vào ngày mai.

Related Articles

Leave a Comment