4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 5

5/5 - (1 vote)

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp học tiếng Trung trực tuyến

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 5 là phần tiếp theo của bài giảng hôm qua. Bạn nào chưa xem bài học số 4 thì vào link bên dưới xem lại nhé. Đây là bộ bài giảng được Thầy Vũ trực tiếp biên soạn ngay trên trang web dạy học tiếng Trung trực tuyến của Trung tâm tiếng Trung ChineMaster. Các bạn hãy chia sẻ bài giảng trực tuyến này lên facebook để những bạn khác có nguồn tài liệu học tiếng Trung online miễn phí. Chúng ta hãy cùng nhau giúp đỡ để vượt qua thời kỳ dịch bệnh Covid-19 này nhé.

4000 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 4

4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 5 học tiếng Trung online

Bây giờ chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính bài học hôm nay, các bạn chú ý ghi chép đầy đủ nội dung bài giảng bên dưới của Thầy Vũ vào vở ghi chép nhé.

68. Có 4, 5 quả.
有四、五个。
Yǒu sì, wǔ gè.

69. Một lớp có bao nhiêu học sinh?
一班有多少学生?
Yī bān yǒu duōshǎo xuéshēng?

70. Có 2, 30 học sinh.
二、三十个学生。
Èr, sānshí gè xuéshēng.

71. Rạp chiếu phim kia có bao nhiêu chỗ ngồi?
那座电影院有多少座位。
Nà zuò diànyǐngyuàn yǒu duōshǎo zuòwèi.

72. Khoảng 500 chỗ.
大概五百个座位。
Dàgài wǔbǎi gè zuòwèi.

73. Cuốn tiểu thuyết này có bao nhiêu chữ?
这篇小说多少字?
Zhè piān xiǎoshuō duōshǎo zì?

74. Gầm khoảng mười vạn chữ.
差不多十万个字。
Chàbùduō shí wàn gè zì.

Số ước lượng

Một hai一两yī liǎng
Hai ba两三liǎng sān
Hai ba chục二三十èr sān shí
Khoảng tám mươi八十来bā shí lái
Hơn chín mươi九十多jiǔshí duō
Khoảng một trăm大概一百dàgài yībǎi
Khoảng năm trăm五百左右wǔbǎi zuǒyòu
Trên dưới 2000两千上下liǎng qiān shàngxià
Xấp xỉ mười ngàn差不多一万chàbùduō yī wàn

10. ĐÀM THOẠI VỀ SỐ THỨ TỰ

75. Bạn lần đầu đến Việt Nam, phải không?
你第一次来越南吗?
Nǐ dì yī cì lái yuènán ma?

76.Vâng, tôi lần đầu tiên đến Việt Nam.
是的,我第一次来越南。
Shì de, wǒ dì yī cì lái yuènán.

77. Ông thích đôi nào?
你喜欢哪一对?
Nǐ xǐhuān nǎ yī duì?

78. Cho tôi xem đôi thứ ba từ bên phải.
给我看看右边第三双鞋。
Gěi wǒ kàn kàn yòubiān dì sān shuāng xié.

79. Tiểu Minh học lớp mấy rồi?
小明读第几班?
Xiǎomíng dú dì jǐ bān?

80. Tiểu Minh đang học lớp 10.
小明正在读第十班。
Xiǎomíng zhèngzài dú dì shí bān.

81. Các anh đến bằng chuyến bay nào?
你们坐哪班机来?
Nǐmen zuò nǎ bānjī lái?

82. Chúng tôi đi chuyến 40 hàng không Việt Nam.
我们坐越南第四十班次飞机。
Wǒmen zuò yuènán dì sìshí bāncì fēijī.

Số thứ tự

Thứ nhất第一dì yī
Thứ nhì第二dì èr
Tiết thứ ba第三节dì sān jié
Bài thứ tư第四课dì sì kè
Năm thứ năm第五年dì wǔ nián
Tháng thứ sáu第六个月dì liù gè yuè
Ngày thứ bảy第七天dì qī tiān
Lớp tám第八班dì bā bān
Hàng thứ chín第九行dì jiǔ xíng
Người thứ mười第十个人dì shí gèrén

11. ĐÀM THOẠI VỀ NGÀY THÁNG NĂM

83. Ngày 2 tháng 9 là ngày lễ gì?
九月二号是什么节日?
Jiǔ yuè èr hào shì shénme jiérì ?

84. Ngày 2 tháng 9 là ngày Quốc Khánh Việt Nam.
九月二号是越南国庆节。
Jiǔ yuè èr hào shì yuènán guóqìng jié.

85. Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
今天是几月几号?
Jīntiān shì jǐ yuè jǐ hào?

86. Hôm nay là ngày 12 tháng 2 năm 2004.
今天是二零零四年二月十二日。
Jīntiān shì èr líng líng sì nián èr yuè shí’èr rì.

Còn tiếp …

Nội dung bài giảng hôm nay của Thầy Vũ đến đây là tạm dừng rồi. Các bạn chia sẻ tài liệu học tiếng Trung trực tuyến này cho những người bạn xung quanh nữa nhé. Hẹn gặp lại các bạn trong chương trình tiếp theo vào ngày mai.

Related Articles

Leave a Comment