Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ ChineMaster
Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 6 để nâng cao khả năng làm bài thi HSK trong kì thi sắp tới, các bạn cần luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày để có nền tảng kiến thức vững vàng, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.
Chuyên mục những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 5
Trọn bộ tài liệu về bài giảng luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.
Trọn bộ luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ
Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 81 mẫu câu luyện dịch cơ bản.
Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 6 Thầy Vũ
Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK bài 6 vào vở nhé.
| STT | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy Vũ | Bản phiên âm tiếng Trung từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster | Bên dưới là những câu tiếng Trung dịch đúng và dịch sai, bạn hãy tìm ra những câu tiếng Trung dịch sai nhé |
| 1 | 为你服务 | wéi nǐ fú wù | Phục vụ bạn |
| 2 | 谢谢你的服务 | xiè xiè nǐ de fú wù | Cảm ơn dịch vụ của bạn |
| 3 | 这个商店的服务比以前好 | zhè gè shāng diàn de fú wù bǐ yǐ qián hǎo | Dịch vụ ở cửa hàng này tốt hơn trước |
| 4 | 服务得很周到 | fú wù dé hěn zhōu dào | Dịch vụ rất chu đáo |
| 5 | 停车场地 | tíng chē chǎng dì | Bãi đậu xe |
| 6 | 我的裤子被破城一个洞 | wǒ de kù zǐ bèi pò chéng yī gè dòng | Quần của tôi có một lỗ trong nó |
| 7 | 球杆 | qiú gǎn | Câu lạc bộ |
| 8 | 国际酒店 | guó jì jiǔ diàn | Khách sạn quốc tế |
| 9 | 标准间 | biāo zhǔn jiān | phòng loại thường |
| 10 | 属于 | shǔ yú | thuộc về |
| 11 | 胜利属于我们 | shèng lì shǔ yú wǒ men | Chiến thắng thuộc về chúng tôi |
| 12 | 我家在山地上 | wǒ jiā zài shān dì shàng | Nhà tôi ở trên núi |
| 13 | 新型 | xīn xíng | loại mới |
| 14 | 你常练习口语吗? | nǐ cháng liàn xí kǒu yǔ ma ? | Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Anh của mình không? |
| 15 | 推出 | tuī chū | Giới thiệu |
| 16 | 今年你公司将推出什么产品? | jīn nián nǐ gōng sī jiāng tuī chū shénme chǎn pǐn ? | Năm nay công ty bạn sẽ tung ra những sản phẩm gì? |
| 17 | 我的优势在果岭 | wǒ de yōu shì zài guǒ lǐng | Lợi thế của tôi là ở màu xanh lá cây |
| 18 | 你把苹果切成八块吧 | nǐ bǎ píng guǒ qiē chéng bā kuài ba | Cắt táo thành tám miếng |
| 19 | 沙坑 | shā kēng | Bunker |
| 20 | 目前你的问题是什么? | mù qián nǐ de wèn tí shì shénme ? | Vấn đề của bạn lúc này là gì? |
| 21 | 目前我们公司有很多困难 | mù qián wǒ men gōng sī yǒu hěn duō kùn nán | Hiện tại, công ty chúng tôi gặp rất nhiều khó khăn |
| 22 | 目前我没有时间 | mù qián wǒ méi yǒu shí jiān | Tôi không có thời gian vào lúc này |
| 23 | 目前我工作不好 | mù qián wǒ gōng zuò bú hǎo | Tôi đang làm công việc không tốt vào lúc này |
| 24 | 目前我们只有这个选择 | mù qián wǒ men zhī yǒu zhè gè xuǎn zé | Hiện tại, chúng tôi chỉ có sự lựa chọn này |
| 25 | 目前你想租几个月? | mù qián nǐ xiǎng zū jǐ gè yuè ? | Hiện tại bạn muốn thuê bao nhiêu tháng? |
| 26 | 目前我们公司遇到很多困难 | mù qián wǒ men gōng sī yù dào hěn duō kùn nán | Hiện tại công ty chúng tôi đang gặp rất nhiều khó khăn |
| 27 | 你的比赛成绩怎么样? | nǐ de bǐ sài chéng jì zěn me yàng ? | Điểm của bạn là bao nhiêu? |
| 28 | 她的学习成绩怎么样? | tā de xué xí chéng jì zěn me yàng ? | Thành tích học tập của cô ấy thế nào? |
| 29 | 如何 | rú hé | làm sao |
| 30 | 如何找工作? | rú hé zhǎo gōng zuò ? | Làm thế nào để tìm một công việc? |
| 31 | 如何找到工作 | rú hé zhǎo dào gōng zuò | Cách tìm việc làm |
| 32 | 如何解决问题? | rú hé jiě jué wèn tí ? | Làm thế nào để giải quyết vấn đề? |
| 33 | 差点我迟到 | chà diǎn wǒ chí dào | Tôi gần như đã muộn |
| 34 | 差点我找不到工作 | chà diǎn wǒ zhǎo bú dào gōng zuò | Tôi gần như không tìm được việc làm |
| 35 | 差点我忘带手机 | chà diǎn wǒ wàng dài shǒu jī | Tôi gần như quên điện thoại di động của mình |
| 36 | 技能 | jì néng | kỹ năng |
| 37 | 你的技能很厉害 | nǐ de jì néng hěn lì hài | Bạn có kỹ năng tuyệt vời |
| 38 | 最近你的压力多吗? | zuì jìn nǐ de yā lì duō ma ? | Gần đây bạn có gặp nhiều áp lực không? |
| 39 | 我的工作压力很大 | wǒ de gōng zuò yā lì hěn dà | Tôi có nhiều áp lực công việc |
| 40 | 今天我的手感不太好 | jīn tiān wǒ de shǒu gǎn bú tài hǎo | Tôi cảm thấy không tốt hôm nay |
| 41 | 我们有很多优势 | wǒ men yǒu hěn duō yōu shì | Chúng tôi có rất nhiều lợi thế |
| 42 | 你还有信心吗? | nǐ hái yǒu xìn xīn ma ? | Bạn vẫn còn tự tin? |
| 43 | 今天上午差点我迟到 | jīn tiān shàng wǔ chà diǎn wǒ chí dào | Tôi đã gần muộn sáng nay |
| 44 | 差点我输了这场比赛 | chà diǎn wǒ shū le zhè chǎng bǐ sài | Tôi suýt thua trò chơi |
| 45 | 差点我没考上大学 | chà diǎn wǒ méi kǎo shàng dà xué | Tôi gần như không vào được đại học |
| 46 | 有的很喜欢去旅行 | yǒu de hěn xǐ huān qù lǚ háng | Một số thích đi du lịch |
| 47 | 她是花钱高手 | tā shì huā qián gāo shǒu | Cô ấy là một người chi tiêu tốt |
| 48 | 你觉得哪里难受? | nǐ jiào dé nǎ lǐ nán shòu ? | Bạn cảm thấy tồi tệ về điều gì? |
| 49 | 技能 | jì néng | kỹ năng |
| 50 | 她的技能很厉害 | tā de jì néng hěn lì hài | Cô ấy có kỹ năng tuyệt vời |
| 51 | 我的肚子疼得厉害 | wǒ de dù zǐ téng dé lì hài | Tôi bị đau bụng dữ dội |
| 52 | 我的工作压力很大 | wǒ de gōng zuò yā lì hěn dà | Tôi có nhiều áp lực công việc |
| 53 | 领导常给职员加大压力 | lǐng dǎo cháng gěi zhí yuán jiā dà yā lì | Các nhà lãnh đạo thường gây nhiều áp lực hơn cho nhân viên |
| 54 | 大压力的环境中工作就更有效果 | dà yā lì de huán jìng zhōng gōng zuò jiù gèng yǒu xiào guǒ | Làm việc trong môi trường căng thẳng sẽ hiệu quả hơn |
| 55 | 环境越有压力,工作效果越高 | huán jìng yuè yǒu yā lì ,gōng zuò xiào guǒ yuè gāo | Môi trường càng căng thẳng thì hiệu quả công việc càng cao |
| 56 | 今天我的手感不太好 | jīn tiān wǒ de shǒu gǎn bú tài hǎo | Tôi cảm thấy không tốt hôm nay |
| 57 | 找工作的时候,会说汉语是一个优势 | zhǎo gōng zuò de shí hòu ,huì shuō hàn yǔ shì yī gè yōu shì | Khi tìm việc, biết tiếng Trung là một lợi thế |
| 58 | 这是我们的优势 | zhè shì wǒ men de yōu shì | Đây là lợi thế của chúng tôi |
| 59 | 你的公司有什么优势? | nǐ de gōng sī yǒu shénme yōu shì ? | Những lợi thế của công ty của bạn là gì? |
| 60 | 你需要有信心 | nǐ xū yào yǒu xìn xīn | Bạn cần phải tự tin |
| 61 | 你不要太自信 | nǐ bú yào tài zì xìn | Đừng quá tự tin |
| 62 | 我想给你推荐一个新职员 | wǒ xiǎng gěi nǐ tuī jiàn yī gè xīn zhí yuán | Tôi muốn giới thiệu một nhân viên mới cho bạn |
| 63 | 我想推荐这个人 | wǒ xiǎng tuī jiàn zhè gè rén | Tôi muốn giới thiệu người này |
| 64 | 你想晒一下阳光吗? | nǐ xiǎng shài yī xià yáng guāng ma ? | Bạn có muốn một chút nắng không? |
| 65 | 这个房间上午阳光很好 | zhè gè fáng jiān shàng wǔ yáng guāng hěn hǎo | Căn phòng đầy nắng vào buổi sáng |
| 66 | 下午的阳光会把你的皮肤晒黑 | xià wǔ de yáng guāng huì bǎ nǐ de pí fū shài hēi | Nắng chiều sẽ rám nắng làn da của bạn |
| 67 | 成分 | chéng fèn | thành phần |
| 68 | 天然成分 | tiān rán chéng fèn | Thành phần tự nhiên |
| 69 | 心情 | xīn qíng | tâm trạng |
| 70 | 你的心情还好吧? | nǐ de xīn qíng hái hǎo ba ? | Bạn có tâm trạng tốt không? |
| 71 | 今天你的心情怎么样? | jīn tiān nǐ de xīn qíng zěn me yàng ? | Hôm nay bạn cảm thấy thế nào? |
| 72 | 我的身体很健康 | wǒ de shēn tǐ hěn jiàn kāng | tôi rất khỏe |
| 73 | 这个工作不但很好,而且很适合你 | zhè gè gōng zuò bú dàn hěn hǎo ,ér qiě hěn shì hé nǐ | Công việc này không chỉ tốt mà còn phù hợp với bạn |
| 74 | 你通过考试了吗? | nǐ tōng guò kǎo shì le ma ? | Bạn đã vượt qua kỳ thi? |
| 75 | 你想约几点? | nǐ xiǎng yuē jǐ diǎn ? | Bạn muốn hẹn lúc mấy giờ? |
| 76 | 你的人力够吗? | nǐ de rén lì gòu ma ? | Bạn có đủ nhân lực không? |
| 77 | 学习资源 | xué xí zī yuán | tài nguyên học tập |
| 78 | 销售部 | xiāo shòu bù | Bộ phận bán hàng |
| 79 | 你想拓展什么? | nǐ xiǎng tuò zhǎn shénme ? | Bạn muốn mở rộng điều gì? |
| 80 | 你帮我训练她吧 | nǐ bāng wǒ xùn liàn tā ba | Bạn giúp tôi đào tạo cô ấy |
| 81 | 拓展训练 | tuò zhǎn xùn liàn | Đào tạo bên ngoài |
Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 6 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.
Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.
Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

