5/5 - (2 votes)

Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ ChineMaster

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 6 để nâng cao khả năng làm bài thi HSK trong kì thi sắp tới, các bạn cần luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày để có nền tảng kiến thức vững vàng, bên dưới là bài giảng hôm nay các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Chuyên mục những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 5

Trọn bộ tài liệu về bài giảng luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Trọn bộ luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 81 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 6 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK bài 6 vào vở nhé.

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy VũBản phiên âm tiếng Trung từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMasterBên dưới là những câu tiếng Trung dịch đúng và dịch sai, bạn hãy tìm ra những câu tiếng Trung dịch sai nhé
1为你服务wéi nǐ fú wùPhục vụ bạn
2谢谢你的服务xiè xiè nǐ de fú wùCảm ơn dịch vụ của bạn
3这个商店的服务比以前好zhè gè shāng diàn de fú wù bǐ yǐ qián hǎoDịch vụ ở cửa hàng này tốt hơn trước
4服务得很周到fú wù dé hěn zhōu dàoDịch vụ rất chu đáo
5停车场地tíng chē chǎng dìBãi đậu xe
6我的裤子被破城一个洞wǒ de kù zǐ bèi pò chéng yī gè dòngQuần của tôi có một lỗ trong nó
7球杆qiú gǎnCâu lạc bộ
8国际酒店guó jì jiǔ diànKhách sạn quốc tế
9标准间biāo zhǔn jiānphòng loại thường
10属于shǔ yúthuộc về
11胜利属于我们shèng lì shǔ yú wǒ menChiến thắng thuộc về chúng tôi
12我家在山地上wǒ jiā zài shān dì shàngNhà tôi ở trên núi
13新型xīn xíngloại mới
14你常练习口语吗?nǐ cháng liàn xí kǒu yǔ ma ?Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Anh của mình không?
15推出tuī chūGiới thiệu
16今年你公司将推出什么产品?jīn nián nǐ gōng sī jiāng tuī chū shénme chǎn pǐn ?Năm nay công ty bạn sẽ tung ra những sản phẩm gì?
17我的优势在果岭wǒ de yōu shì zài guǒ lǐngLợi thế của tôi là ở màu xanh lá cây
18你把苹果切成八块吧nǐ bǎ píng guǒ qiē chéng bā kuài baCắt táo thành tám miếng
19沙坑shā kēngBunker
20目前你的问题是什么?mù qián nǐ de wèn tí shì shénme ?Vấn đề của bạn lúc này là gì?
21目前我们公司有很多困难mù qián wǒ men gōng sī yǒu hěn duō kùn nánHiện tại, công ty chúng tôi gặp rất nhiều khó khăn
22目前我没有时间mù qián wǒ méi yǒu shí jiānTôi không có thời gian vào lúc này
23目前我工作不好mù qián wǒ gōng zuò bú hǎoTôi đang làm công việc không tốt vào lúc này
24目前我们只有这个选择mù qián wǒ men zhī yǒu zhè gè xuǎn zéHiện tại, chúng tôi chỉ có sự lựa chọn này
25目前你想租几个月?mù qián nǐ xiǎng zū jǐ gè yuè ?Hiện tại bạn muốn thuê bao nhiêu tháng?
26目前我们公司遇到很多困难mù qián wǒ men gōng sī yù dào hěn duō kùn nánHiện tại công ty chúng tôi đang gặp rất nhiều khó khăn
27你的比赛成绩怎么样?nǐ de bǐ sài chéng jì zěn me yàng ?Điểm của bạn là bao nhiêu?
28她的学习成绩怎么样?tā de xué xí chéng jì zěn me yàng ?Thành tích học tập của cô ấy thế nào?
29如何rú hélàm sao
30如何找工作?rú hé zhǎo gōng zuò ?Làm thế nào để tìm một công việc?
31如何找到工作rú hé zhǎo dào gōng zuòCách tìm việc làm
32如何解决问题?rú hé jiě jué wèn tí ?Làm thế nào để giải quyết vấn đề?
33差点我迟到chà diǎn wǒ chí dàoTôi gần như đã muộn
34差点我找不到工作chà diǎn wǒ zhǎo bú dào gōng zuòTôi gần như không tìm được việc làm
35差点我忘带手机chà diǎn wǒ wàng dài shǒu jīTôi gần như quên điện thoại di động của mình
36技能jì néngkỹ năng
37你的技能很厉害nǐ de jì néng hěn lì hàiBạn có kỹ năng tuyệt vời
38最近你的压力多吗?zuì jìn nǐ de yā lì duō ma ?Gần đây bạn có gặp nhiều áp lực không?
39我的工作压力很大wǒ de gōng zuò yā lì hěn dàTôi có nhiều áp lực công việc
40今天我的手感不太好jīn tiān wǒ de shǒu gǎn bú tài hǎoTôi cảm thấy không tốt hôm nay
41我们有很多优势wǒ men yǒu hěn duō yōu shìChúng tôi có rất nhiều lợi thế
42你还有信心吗?nǐ hái yǒu xìn xīn ma ?Bạn vẫn còn tự tin?
43今天上午差点我迟到jīn tiān shàng wǔ chà diǎn wǒ chí dàoTôi đã gần muộn sáng nay
44差点我输了这场比赛chà diǎn wǒ shū le zhè chǎng bǐ sàiTôi suýt thua trò chơi
45差点我没考上大学chà diǎn wǒ méi kǎo shàng dà xuéTôi gần như không vào được đại học
46有的很喜欢去旅行yǒu de hěn xǐ huān qù lǚ hángMột số thích đi du lịch
47她是花钱高手tā shì huā qián gāo shǒuCô ấy là một người chi tiêu tốt
48你觉得哪里难受?nǐ jiào dé nǎ lǐ nán shòu ?Bạn cảm thấy tồi tệ về điều gì?
49技能jì néngkỹ năng
50她的技能很厉害tā de jì néng hěn lì hàiCô ấy có kỹ năng tuyệt vời
51我的肚子疼得厉害wǒ de dù zǐ téng dé lì hàiTôi bị đau bụng dữ dội
52我的工作压力很大wǒ de gōng zuò yā lì hěn dàTôi có nhiều áp lực công việc
53领导常给职员加大压力lǐng dǎo cháng gěi zhí yuán jiā dà yā lìCác nhà lãnh đạo thường gây nhiều áp lực hơn cho nhân viên
54大压力的环境中工作就更有效果dà yā lì de huán jìng zhōng gōng zuò jiù gèng yǒu xiào guǒLàm việc trong môi trường căng thẳng sẽ hiệu quả hơn
55环境越有压力,工作效果越高huán jìng yuè yǒu yā lì ,gōng zuò xiào guǒ yuè gāoMôi trường càng căng thẳng thì hiệu quả công việc càng cao
56今天我的手感不太好jīn tiān wǒ de shǒu gǎn bú tài hǎoTôi cảm thấy không tốt hôm nay
57找工作的时候,会说汉语是一个优势zhǎo gōng zuò de shí hòu ,huì shuō hàn yǔ shì yī gè yōu shìKhi tìm việc, biết tiếng Trung là một lợi thế
58这是我们的优势zhè shì wǒ men de yōu shìĐây là lợi thế của chúng tôi
59你的公司有什么优势?nǐ de gōng sī yǒu shénme yōu shì ?Những lợi thế của công ty của bạn là gì?
60你需要有信心nǐ xū yào yǒu xìn xīnBạn cần phải tự tin
61你不要太自信nǐ bú yào tài zì xìnĐừng quá tự tin
62我想给你推荐一个新职员wǒ xiǎng gěi nǐ tuī jiàn yī gè xīn zhí yuánTôi muốn giới thiệu một nhân viên mới cho bạn
63我想推荐这个人wǒ xiǎng tuī jiàn zhè gè rénTôi muốn giới thiệu người này
64你想晒一下阳光吗?nǐ xiǎng shài yī xià yáng guāng ma ?Bạn có muốn một chút nắng không?
65这个房间上午阳光很好zhè gè fáng jiān shàng wǔ yáng guāng hěn hǎoCăn phòng đầy nắng vào buổi sáng
66下午的阳光会把你的皮肤晒黑xià wǔ de yáng guāng huì bǎ nǐ de pí fū shài hēiNắng chiều sẽ rám nắng làn da của bạn
67成分chéng fènthành phần
68天然成分tiān rán chéng fènThành phần tự nhiên
69心情xīn qíngtâm trạng
70你的心情还好吧?nǐ de xīn qíng hái hǎo ba ?Bạn có tâm trạng tốt không?
71今天你的心情怎么样?jīn tiān nǐ de xīn qíng zěn me yàng ?Hôm nay bạn cảm thấy thế nào?
72我的身体很健康wǒ de shēn tǐ hěn jiàn kāngtôi rất khỏe
73这个工作不但很好,而且很适合你zhè gè gōng zuò bú dàn hěn hǎo ,ér qiě hěn shì hé nǐCông việc này không chỉ tốt mà còn phù hợp với bạn
74你通过考试了吗?nǐ tōng guò kǎo shì le ma ?Bạn đã vượt qua kỳ thi?
75你想约几点?nǐ xiǎng yuē jǐ diǎn ?Bạn muốn hẹn lúc mấy giờ?
76你的人力够吗?nǐ de rén lì gòu ma ?Bạn có đủ nhân lực không?
77学习资源xué xí zī yuántài nguyên học tập
78销售部xiāo shòu bùBộ phận bán hàng
79你想拓展什么?nǐ xiǎng tuò zhǎn shénme ?Bạn muốn mở rộng điều gì?
80你帮我训练她吧nǐ bāng wǒ xùn liàn tā baBạn giúp tôi đào tạo cô ấy
81拓展训练tuò zhǎn xùn liànĐào tạo bên ngoài

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 6 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment