Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ
Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 5 được trích dẫn từ nguồn bài giảng giáo trình biên phiên dịch tiếng Trung HSK online của Th.S Nguyễn Minh Vũ. Các bạn làm bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK bài 5 ở ngay bên dưới. Có chỗ nào các bạn chưa hiểu bài thì đăng bình luận đặt câu hỏi vào trong diễn đàn học tiếng Trung online ChineMaster nhé.
Các bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK được lưu trữ trong chuyên mục bên dưới.
Tổng hợp bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK
Các bạn ôn tập lại nội dung kiến thức tiếng Trung HSK bài 4 tại link bên dưới.
Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 4
Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK bài 5
Cách làm bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK như sau:
Các bạn hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu tiếng Việt được dịch ra từ tiếng Trung. Chỗ nào sai thì các bạn ghi chú lại vào vở, sau khi các bạn làm xong thì gửi đáp án của bạn vào diễn đàn luyện dịch tiếng Trung nhé.
| STT | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy Vũ | Bản phiên âm tiếng Trung từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster | Bên dưới là những câu tiếng Trung dịch đúng và dịch sai, bạn hãy tìm ra những câu tiếng Trung dịch sai nhé |
| 1 | 她不理我 | Tā bù lǐ wǒ | Cô ấy phớt lờ tôi |
| 2 | 她不理我对她的关心 | tā bù lǐ wǒ duì tā de guānxīn | Cô ấy phớt lờ sự quan tâm của tôi dành cho cô ấy |
| 3 | 你应该关心到她的工作 | nǐ yīnggāi guānxīn dào tā de gōngzuò | Bạn nên quan tâm đến công việc của cô ấy |
| 4 | 公司内部不团结 | gōngsī nèibù bù tuánjié | Mất đoàn kết trong công ty |
| 5 | 为什么你还站在那里? | wèishéme nǐ hái zhàn zài nàlǐ? | Tại sao bạn vẫn đứng đó? |
| 6 | 大家站起来吧 | Dàjiā zhàn qǐlái ba | Mọi người đứng lên |
| 7 | 我想选黄的 | wǒ xiǎng xuǎn huáng de | Tôi muốn chọn màu vàng |
| 8 | 我想挑黄的 | wǒ xiǎng tiāo huáng de | Tôi muốn chọn màu vàng |
| 9 | 等于 | děngyú | công bằng |
| 10 | 一加一等于二 | yī jiā yī děngyú èr | Một cộng một bằng hai |
| 11 | 我想选个子高大的人 | wǒ xiǎng xuǎn gèzi gāodà de rén | Tôi muốn chọn một người cao |
| 12 | 皮肤 | pífū | làn da |
| 13 | 你的皮肤很柔和 | nǐ de pífū hěn róuhé | Da của bạn mềm |
| 14 | 你们不团结的原因是什么? | nǐmen bù tuánjié de yuányīn shì shénme? | Lý do khiến bạn mất đoàn kết là gì? |
| 15 | 我们应该团结起来 | Wǒmen yīnggāi tuánjié qǐlái | Chúng ta nên đoàn kết |
| 16 | 你别站了,坐下吧 | nǐ bié zhànle, zuò xià ba | Đứng lại, ngồi xuống |
| 17 | 她的个子怎么样? | tā de gèzi zěnme yàng? | Chiều cao của cô ấy thế nào? |
| 18 | 我想找个子高大的员工 | Wǒ xiǎng zhǎo gèzi gāodà de yuángōng | Tôi muốn tìm một nhân viên cao |
| 19 | 布料 | bùliào | Vải |
| 20 | 这种布料很柔和 | zhè zhǒng bùliào hěn róuhé | Loại vải này rất mềm |
| 21 | 她的动作很柔和 | tā de dòngzuò hěn róuhé | Động tác của cô ấy rất mềm mại |
| 22 | 她的动作很缓慢 | tā de dòngzuò hěn huǎnmàn | Cô ấy di chuyển rất chậm |
| 23 | 她的动作很优美 | tā de dòngzuò hěn yōuměi | Động tác của cô ấy thật đẹp |
| 24 | 她说话很缓慢 | tā shuōhuà hěn huǎnmàn | Cô ấy nói chậm |
| 25 | 音乐很优美 | yīnyuè hěn yōuměi | Âm nhạc hay |
| 26 | 优美风景 | yōuměi fēngjǐng | Phong cảnh đẹp |
| 27 | 她的动作优美舒展 | tā de dòngzuò yōuměi shūzhǎn | Cô ấy di chuyển uyển chuyển và vươn vai |
| 28 | 你想增强工作能力吗? | nǐ xiǎng zēngqiáng gōngzuò nénglì ma? | Bạn muốn nâng cao khả năng làm việc của mình? |
| 29 | 我们要增强工作技能 | Wǒmen yào zēngqiáng gōngzuò jìnéng | Chúng tôi muốn nâng cao kỹ năng làm việc |
| 30 | 你常增强体力吗? | nǐ cháng zēngqiáng tǐlì ma? | Bạn có thường xuyên tăng cường thể lực không? |
| 31 | 讲究 | Jiǎngjiù | Chú ý đến |
| 32 | 我很讲究增强体质 | wǒ hěn jiǎngjiù zēngqiáng tǐzhí | Tôi rất đặc biệt về việc tăng cường vóc dáng |
| 33 | 招生 | zhāoshēng | Tuyển sinh |
| 34 | 我想招体质好的员工 | wǒ xiǎng zhāo tǐzhí hǎo de yuángōng | Tôi muốn tuyển nhân viên có sức khỏe tốt |
| 35 | 招聘 | zhāopìn | Tuyển dụng |
| 36 | 招聘通知 | zhāopìn tōngzhī | Thông báo tuyển dụng |
| 37 | 你想招几个新员工? | nǐ xiǎng zhāo jǐ gè xīn yuángōng? | Bạn muốn thuê bao nhiêu nhân viên mới? |
| 38 | 昨天我吐了很多 | Zuótiān wǒ tǔle hěnduō | Tôi đã nôn rất nhiều ngày hôm qua |
| 39 | 你吃饭吗? | nǐ chīfàn ma? | Bạn có muốn ăn? |
| 40 | 热情 | Rèqíng | hăng hái |
| 41 | 她很热情 | tā hěn rèqíng | Cô ấy rất nhiệt tình |
| 42 | 不停 | bù tíng | Không ngừng |
| 43 | 我的书 | wǒ de shū | cuốn sách của tôi |
| 44 | 她学得很好 | tā xué dé hěn hǎo | Cô ấy đã học tốt |
| 45 | 她说得很快 | tā shuō dé hěn kuài | Cô ấy nói nhanh |
| 46 | 她做得很好 | tā zuò dé hěn hǎo | Cô ấy đang làm tốt |
| 47 | 她高兴地说 | tā gāoxìng de shuō | Cô ấy vui vẻ nói |
| 48 | 她生气地说 | tā shēngqì de shuō | Cô ấy giận dữ nói |
| 49 | 她说得很生气 | tā shuō dé hěn shēngqì | Cô ấy đã rất tức giận |
| 50 | 她说得很高兴 | tā shuō dé hěn gāoxìng | Cô ấy đã rất hạnh phúc |
| 51 | 她得了很多钱 | tā déliǎo hěnduō qián | Cô ấy có rất nhiều tiền |
| 52 | 她得了一个工作 | tā déliǎo yīgè gōngzuò | Cô ấy có một công việc |
| 53 | 我得做这个工作 | wǒ dé zuò zhège gōngzuò | Tôi phải làm công việc này |
| 54 | 她说得不停 | tā shuō dé bù tíng | Cô ấy tiếp tục nói |
| 55 | 倒酒 | dào jiǔ | Rót rượu |
| 56 | 倒茶 | dào chá | Rót trà |
| 57 | 你给她倒酒吧 | nǐ gěi tā dào jiǔbā | Bạn rót cho cô ấy một thanh |
| 58 | 有的 | yǒu de | một số |
| 59 | 花八百块买一辆旧自行车,你疯了吗? | huā bābǎi kuài mǎi yī liàng jiù zìxíngchē, nǐ fēngle ma? | Bạn có điên khi mua một chiếc xe đạp cũ với giá 800 nhân dân tệ? |
| 60 | 我渴死了,给我一点水好吗? | Wǒ kě sǐle, gěi wǒ yīdiǎn shuǐ hǎo ma? | Tôi đang chết khát, bạn có thể cho tôi một ít nước được không? |
| 61 | 朋友劝我喝很多酒,最后我们都最了 | Péngyǒu quàn wǒ hē hěnduō jiǔ, zuìhòu wǒmen dōu zuìle | Bạn tôi khuyên tôi nên uống nhiều rượu, và cuối cùng chúng tôi đều tốt nhất |
| 62 | 昨天我熬夜了,今天上课的时候很困 | zuótiān wǒ áoyèle, jīntiān shàngkè de shíhòu hěn kùn | Hôm qua tôi thức khuya, hôm nay vào lớp tôi buồn ngủ |
| 63 | 她疯了,吃的东西都吐了 | tā fēngle, chī de dōngxī dū tǔle | Cô ấy đã phát điên và ném tất cả những gì cô ấy ăn |
| 64 | 我上课的时候睡觉,老师生气了 | wǒ shàngkè de shíhòu shuìjiào, lǎoshī shēngqìle | Tôi ngủ trong lớp và giáo viên tức giận |
| 65 | 休息十分钟以后,我们继续上课 | xiūxí shí fēnzhōng yǐhòu, wǒmen jìxù shàngkè | Sau mười phút giải lao, chúng ta tiếp tục đến lớp |
| 66 | 你不要不停地喝酒,好吗? | nǐ bùyào bù tíng de hējiǔ, hǎo ma? | Bạn không uống không ngừng, được không? |
| 67 | 我去中国朋友家做客,他们热情了,做了很多菜 | Wǒ qù zhōngguó péngyǒu jiā zuòkè, tāmen rèqíngle, zuòle hěnduō cài | Tôi đến làm khách ở nhà một người bạn Trung Quốc, họ trở nên nhiệt tình và nấu nhiều món |
| 68 | 俱乐部 | jùlèbù | câu lạc bộ |
| 69 | 我想参加英语俱乐部 | wǒ xiǎng cānjiā yīngyǔ jùlèbù | Tôi muốn tham gia một câu lạc bộ tiếng anh |
| 70 | 你想参加我的足球俱乐部吗? | nǐ xiǎng cānjiā wǒ de zúqiú jùlèbù ma? | Bạn có muốn tham gia câu lạc bộ bóng đá của tôi không? |
| 71 | 我的经理很忙,你想见她就得预约 | Wǒ de jīnglǐ hěn máng, nǐ xiǎngjiàn tā jiù dé yùyuē | Người quản lý của tôi rất bận, bạn phải đặt lịch hẹn nếu muốn gặp cô ấy |
| 72 | 我跟她有预约 | wǒ gēn tā yǒu yùyuē | Tôi có một cuộc hẹn với cô ấy |
| 73 | 你有预约吗? | nǐ yǒu yùyuē ma? | Bạn có đặt phòng không? |
| 74 | 你想成为会员吗? | Nǐ xiǎng chéngwéi huìyuán ma? | Bạn có muốn trở thành một thành viên? |
| 75 | 你有会员卡吗? | Nǐ yǒu huìyuán kǎ ma? | Bạn có thẻ thành viên không? |
| 76 | 你想办中国银行卡吗? | Nǐ xiǎng bàn zhōngguó yínháng kǎ ma? | Bạn có muốn đăng ký thẻ ngân hàng Trung Quốc không? |
| 77 | 工作表 | Gōngzuò biǎo | Bảng tính |
| 78 | 你安排工作表吧 | nǐ ānpái gōngzuò biǎo ba | Bạn sắp xếp trang tính |
| 79 | 座位 | zuòwèi | ghế |
| 80 | 你给我安排座位吧 | nǐ gěi wǒ ānpái zuòwèi ba | Bạn có thể sắp xếp một chỗ ngồi cho tôi |
| 81 | 你安排时间吧 | nǐ ānpái shíjiān ba | Bạn sắp xếp thời gian |
| 82 | 我可以为你服务什么? | wǒ kěyǐ wéi nǐ fúwù shénme? | Tôi có thể phục vụ bạn những gì? |
| 83 | 服务质量 | Fúwù zhìliàng | chất lượng phục vụ |
| 84 | 你的服务质量太差 | nǐ de fúwù zhìliàng tài chà | Chất lượng dịch vụ của bạn quá tệ |
| 85 | 停车场地 | tíngchē chǎngdì | Bãi đậu xe |
| 86 | 球杆 | qiú gǎn | Gợi ý |
| 87 | 我想开标准间 | wǒ xiǎng kāi biāozhǔn jiān | Tôi muốn mở một phòng tiêu chuẩn |
| 88 | 这些东西属于谁? | zhèxiē dōngxī shǔyú shéi? | Những thứ này thuộc về ai? |
| 89 | 我家在山地上 | Wǒjiā zài shāndì shàng | Nhà tôi ở trên núi |
| 90 | 型号 | xínghào | mô hình |
| 91 | 你常练习打球吗? | nǐ cháng liànxí dǎqiú ma? | Bạn có thường tập chơi bóng không? |
| 92 | 你别推我 | Nǐ bié tuī wǒ | Đừng đẩy tôi |
| 93 | 切水果 | qiè shuǐguǒ | cắt trái cây |
| 94 | 沙坑 | shā kēng | Hố cát |
| 95 | 这个产品只给会员打折 | zhège chǎnpǐn zhǐ gěi huìyuán dǎzhé | Sản phẩm này chỉ được giảm giá cho thành viên |
| 96 | 为了能买到优惠产品,你需要注册会员 | wèile néng mǎi dào yōuhuì chǎnpǐn, nǐ xūyào zhùcè kuài yuán | Để mua được hàng giảm giá, bạn cần đăng ký thành viên |
| 97 | 你可以给我一点优惠吗? | nǐ kěyǐ gěi wǒ yīdiǎn yōuhuì ma? | Bạn có thể cho tôi giảm giá? |
| 98 | 会员卡 | Huìyuán kǎ | thẻ thành viên |
| 99 | 你想办一张银行卡 | nǐ xiǎng bàn yī zhāng yínháng kǎ | Bạn muốn lấy thẻ ngân hàng |
| 100 | 你可以安排时间见我吗? | nǐ kěyǐ ānpái shíjiān jiàn wǒ ma? | Bạn có thể sắp xếp thời gian để gặp tôi được không? |
| 101 | 明天我们公司有一团客来参观我们的工厂,你给他们安排吃住吧 | Míngtiān wǒmen gōngsī yǒuyī tuán kè lái cānguān wǒmen de gōngchǎng, nǐ gěi tāmen ānpái chī zhù ba | Ngày mai công ty chúng tôi có đoàn khách hàng đến thăm xưởng sản xuất, quý khách có thể sắp xếp chỗ ăn, ở cho họ |
| 102 | 你给我安排一个球童吧 | nǐ gěi wǒ ānpái yīgè qiú tóng ba | Bạn sắp xếp một caddie cho tôi |
| 103 | 我这样做是为了你 | wǒ zhèyàng zuò shì wèile nǐ | tôi đã làm nó cho bạn |
Trên đây là nội dung bài giảng hôm nay Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 5. Các bạn làm xong bài tập trên thì gửi đáp án vào trong diễn đàn luyện dịch tiếng Trung ChineMaster để các thầy cô giáo chấm bài cho bạn.

