Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 2

5/5 - (2 votes)

Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng Thầy Vũ

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 2 là bài giảng giới thiệu đến các bạn học viên những kiến thức trong đời sống thực tế để có thể luyện dịch một cách hiệu quả, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng ở chuyên mục bên dưới nhé.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng online

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 1

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung hay nhất

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng hôm nay, gồm 99 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 2 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 2 vào vở nhé.

STTTài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK ứng dụng Thầy VũGiáo trình luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế ChineMasterBạn hãy tìm ra các lỗi sai trong từng câu dịch tiếng Trung sang tiếng Việt bên dưới, sau đó bạn đăng bài làm của bạn lên diễn đàn học tiếng Trung ChineMaster để Thầy Vũ chấm bài
1你分组吧nǐ fèn zǔ baBạn đang ở trong nhóm
2热身rè shēnấm lên
3随便你选suí biàn nǐ xuǎnBất cứ điều gì bạn chọn
4你想选哪个组?nǐ xiǎng xuǎn nǎ gè zǔ ?Bạn muốn chọn nhóm nào?
5为什么你选我?wéi shénme nǐ xuǎn wǒ ?Tại sao bạn chọn tôi?
6她是我们组的队长tā shì wǒ men zǔ de duì zhǎngCô ấy là trưởng nhóm của chúng tôi
7确定què dìngmục đích
8我确定了wǒ què dìng letôi chắc chắn
9你敢确定吗?nǐ gǎn què dìng ma ?Bạn có chắc không?
10口号kǒu hàophương châm
11晨练chén liànbài tập buổi sáng
12几点你晨练?jǐ diǎn nǐ chén liàn ?Bạn tập thể dục buổi sáng lúc mấy giờ?
13几点你吃早餐?jǐ diǎn nǐ chī zǎo cān ?Bạn ăn sáng lúc mấy giờ?
14项目xiàng mùdự án
15第一个项目dì yī gè xiàng mùDự án đầu tiên
16你在做什么项目?nǐ zài zuò shénme xiàng mù ?Bạn đang làm dự án gì?
17拉项目lā xiàng mùKéo dự án
18我常给公司拉项目wǒ cháng gěi gōng sī lā xiàng mùTôi thường gạ gẫm các dự án cho công ty
19重点zhòng diǎnmột chìa khóa
20这是公司的重点项目zhè shì gōng sī de zhòng diǎn xiàng mùĐây là dự án trọng điểm của công ty
21课程kè chéngchương trình giáo dục
22你想选什么课程?nǐ xiǎng xuǎn shénme kè chéng ?Bạn muốn tham gia các khóa học nào?
23软技能ruǎn jì néngCác kĩ năng mềm
24我想报名软技能课程wǒ xiǎng bào míng ruǎn jì néng kè chéngTôi muốn đăng ký một khóa học kỹ năng mềm
25发扬fā yángtiếp tục
26发挥fā huīphát triển, xây dựng
27在线zài xiànTrực tuyến
28在线课程zài xiàn kè chéngCác khóa học trực tuyến
29午餐wǔ cānBữa trưa
30你想在哪儿吃午餐?nǐ xiǎng zài nǎr chī wǔ cān ?Bạn muốn ăn trưa ở đâu?
31午休wǔ xiūnghỉ trưa
32现在是午休时间xiàn zài shì wǔ xiū shí jiānĐó là giờ nghỉ trưa
33野外yě wàicánh đồng
34野战yě zhànlĩnh vực hoạt động
35野战医院yě zhàn yī yuànBệnh viện dã chiến
36讲评jiǎng píngBình luận
37动手dòng shǒuLàm đi
38乱动手luàn dòng shǒuHoạt động ngẫu nhiên
39你别乱动手nǐ bié luàn dòng shǒuĐừng làm gì cả
40建一座楼jiàn yī zuò lóuXây dựng một tòa nhà
41搭配dā pèixắp đặt
42搭档dā dàngcộng sự
43帐篷zhàng péngCái lều
44篝火gōu huǒlửa trại
45收工shōu gōngKết thúc công việc
46攀岩pān yánLeo núi
47总结zǒng jiétóm lược
48你总结这趟旅游吧nǐ zǒng jié zhè tàng lǚ yóu baBạn có thể tổng hợp chuyến tham quan
49你总结你的工作经验吧nǐ zǒng jié nǐ de gōng zuò jīng yàn baHãy tổng hợp kinh nghiệm làm việc của bạn
50返回fǎn huítrở về
51结束jié shùkết thúc
52我们的爱情结束了wǒ men de ài qíng jié shù leTình yêu của chúng tôi đã kết thúc
53这个项目就要结束了zhè gè xiàng mù jiù yào jié shù leDự án này sắp kết thúc
54注意zhù yìhãy cẩn thận
55请大家注意qǐng dà jiā zhù yìChú ý, xin vui lòng
56你要注意身体nǐ yào zhù yì shēn tǐChú ý đến sức khỏe của bạn
57事项shì xiàngvấn đề
58需要做完事项xū yào zuò wán shì xiàngNhững gì cần phải được thực hiện
59着装zhe zhuāngquần áo
60怎么着装zěn me zhe zhuāngCách ăn mặc
61你的要求是什么?nǐ de yào qiú shì shénme ?Yêu cầu của bạn là gì?
62过分guò fènquá đáng
63你太过分了nǐ tài guò fèn leBạn đã vượt qua ranh giới!
64你的要求有一点过分nǐ de yào qiú yǒu yī diǎn guò fènYêu cầu của bạn hơi quá
65决定jué dìngphán quyết
66活力huó lìsức sống
67充满活力chōng mǎn huó lìnăng động
68开朗kāi lǎnglạc quan
69她的性格很开朗tā de xìng gé hěn kāi lǎngCô ấy có một tính cách vui vẻ
70女孩nǚ háicon gái
71这是她寄给我的包裹zhè shì tā jì gěi wǒ de bāo guǒĐây là gói cô ấy gửi cho tôi
72顺便你给我去取钱吧shùn biàn nǐ gěi wǒ qù qǔ qián baNhân tiện, bạn có thể lấy tiền cho tôi
73你替我去取钱吧nǐ tì wǒ qù qǔ qián baBạn có thể lấy tiền cho tôi
74你要吃几份?nǐ yào chī jǐ fèn ?Bạn muốn có bao nhiêu cái?
75你常看青年报吗?nǐ cháng kàn qīng nián bào ma ?Bạn có hay đọc báo tuổi trẻ không?
76你给我买一张报纸吧nǐ gěi wǒ mǎi yī zhāng bào zhǐ baHãy mua cho tôi một tờ báo
77你给我拿一个箱子吧nǐ gěi wǒ ná yī gè xiāng zǐ baBạn có thể mang cho tôi một cái hộp
78你不用给我拿箱子了nǐ bú yòng gěi wǒ ná xiāng zǐ leBạn không cần phải mang cho tôi cái hộp
79你在用什么手机?nǐ zài yòng shénme shǒu jī ?Bạn đang sử dụng điện thoại di động nào?
80我要开旅行公司wǒ yào kāi lǚ háng gōng sīTôi muốn thành lập một công ty du lịch
81你跟谁去旅行?nǐ gēn shuí qù lǚ háng ?Bạn đang đi du lịch với ai?
82你们的代表人是谁?nǐ men de dài biǎo rén shì shuí ?Đại diện của bạn là ai?
83你跟代表团去吧nǐ gēn dài biǎo tuán qù baBạn đi cùng đoàn
84昨天你去哪儿参观?zuó tiān nǐ qù nǎr cān guān ?Bạn đã đến thăm nơi nào vào ngày hôm qua?
85你想当英语老师吗?nǐ xiǎng dāng yīng yǔ lǎo shī ma ?Bạn có muốn trở thành một giáo viên tiếng Anh?
86你想学翻译吗?nǐ xiǎng xué fān yì ma ?Bạn có muốn học dịch không?
87翻译汉语难吗?fān yì hàn yǔ nán ma ?Dịch tiếng Trung có khó không?
88你坐飞机还是坐火车?nǐ zuò fēi jī hái shì zuò huǒ chē ?Bạn đi máy bay hay tàu hỏa?
89明天你回来吗?míng tiān nǐ huí lái ma ?Ngày mai bạn có quay lại không?
90你想办什么事?nǐ xiǎng bàn shénme shì ?Bạn muốn làm gì?
91我觉得翻译汉语没问题wǒ juéde fān yì hàn yǔ méi wèn tíTôi nghĩ dịch tiếng Trung cũng được
92你的汉语翻译有很多问题nǐ de hàn yǔ fān yì yǒu hěn duō wèn tíCó nhiều vấn đề trong bản dịch tiếng Trung của bạn
93这件羽绒服你在哪儿买?zhè jiàn yǔ róng fú nǐ zài nǎr mǎi ?Bạn mua áo khoác này ở đâu?
94这件羽绒服我在服装店买zhè jiàn yǔ róng fú wǒ zài fú zhuāng diàn mǎiTôi đã mua chiếc áo khoác này ở cửa hàng quần áo
95任何rèn hébất cứ điều gì
96任何困难我都不怕rèn hé kùn nán wǒ dōu bú pàTôi không sợ bất kỳ khó khăn nào
97精彩jīng cǎikỳ diệu
98她的节目很精彩tā de jiē mù hěn jīng cǎiChương trình của cô ấy thật tuyệt vời
99你可不能抽烟nǐ kě bú néng chōu yānBạn không thể hút thuốc

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng bài 2 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Tài liệu luyện dịch tiếng Trung ứng dụng vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment