4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 3

5/5 - (1 vote)

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp học tiếng Trung trực tuyến

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 3 là phần tiếp theo của buổi học tiếng Trung trực tuyến hôm qua. Các bạn xem lại bài giảng số 2 Thầy Vũ vừa soạn xong tại link bên dưới nhé.

4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 2

Bây giờ chúng ta sẽ tiếp tục đi phần tiếp theo của bài giảng hôm qua trong phần bên dưới. Các bạn chia sẻ lên facebook bài giảng này để học dần nhé. Mình sẽ đi hết toàn bộ nội dung bài học 4000 câu tiếng Trung giao tiếp từ câu 1 đến câu 4000 để làm tài liệu giảng dạy học tiếng Trung trực tuyến cho các bạn trong danh sách bạn bè của mình trên facebook.

4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 3 thông dụng

48. Tôi còn 300 đô.
我还有三百美元。
Wǒ hái yǒu sānbǎi měiyuán.

49. Mỗi chuỗi tràng hạt có bao nhiêu hạt?
每条念珠有多少颗?
Měi tiáo niànzhū yǒu duōshǎo kē?

50. Có 108 hạt.
有一百零八颗。
Yǒu yībǎi líng bā kē.

Từ ngữ liên quan: Cách đọc số

Mườishí
Mười một十一shíyī
Mười hai十二shí èr
Mười lăm十五shí wǔ
Hai mươi二十èrshí
Hai mươi mốt二十一èr shí yī
Hai mươi tám二十八èr shí bā
Ba mươi三十sān shí
Bốn mươi四十sì shí
Năm mươi五十wǔ shí
Sáu mươi六十liù shí
Bảy mươi七十qī shí
Tám mươi八十bā shí
Chín mươi九十jiǔ shí
Một trăm一百yībǎi
102一百零二yī bǎi líng èr
110一百一十yī bǎi yī shí
209二百零九èr bǎi líng jiǔ
200两百liǎng bǎi
230两百三liǎng bǎi sān
250两百五liǎng bǎi wǔ
469死板六十九sǐbǎn liù shí jiǔ
580五百八十wǔbǎi bā shí
1.000一千yīqiān
2.534两千五百三十四liǎng qiān wǔ bǎi sān shí sì
3.500三千五sān qiān wǔ
6.03六千零三十liù qiān líng sān shí
10.000一万yī wàn
22.000两万二liǎng wàn èr
100.000十万shí wàn
1.000.000100万100 wàn
3.547.000354万7000354 wàn 7000
10.000.000一千万yī qiān wàn
100.000.000一亿yī yì
854.000.0008亿5400万8 yì 5400 wàn
1.000.000.000十亿shí yì

Phân số thông dụng

hai ( đơn vị)liǎng
Một phần hai两分之一liǎng fēn zhī yī
Một phân ba两分之三liǎng fēn zhī sān
10 phần trăm百分之十bǎi fēn zhī shí
Một nửa一半yī bàn
Sáu phần六成liù chéng
Toàn bộ全部quánbù

7. SỬ DỤNG LƯỢNG TỪ

51. Bạn ăn gì?
你吃什么?
Nǐ chī shénme?

52. Cho tôi một phần gà.
给我一份鸡饭。
Gěi wǒ yī fèn jī fàn.

53. Các bạn uống gì?
你们喝什么?
Nǐmen hē shénme?

54. Cho chúng tôi hai ly cà phê.
给我们两杯咖啡。
Gěi wǒmen liǎng bēi kāfēi.

55. Các anh cần mấy tấm vé?
你们要几张票?
Nǐmen yào jǐ zhāng piào?

56. Xin cho tôi bốn vé.
请给我四张票。
Qǐng gěi wǒ sì zhāng piào.

57. Chị mua mấy cuốn vở?
你买几本本子?
Nǐ mǎi jǐ běn běn zi?

58. Bán cho tôi mười cuốn vở.
卖给我十本本子。
Mài gěi wǒ shí běnběnzi.

Từ ngữ liên quan: Một số lượng từ thường dùng

Cái  ( con người), chiếc ( đồ chơi, điện thoại…)
Phần ( cơm phần), số ( báo, tạp chí), …fèn
Loạizhǒng
Bộ ( đồ vật),…tào
Tờzhāng
Quyểnběn
Câyzhī
Chaipíng
Bộ ( máy móc, thiết bị), …tái
Hộp
Miếngkuài
Gian ( phòng, nhà …)jiān

Còn tiếp …

Các bạn chú ý theo dõi phần tiếp theo bài giảng 4000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ biên soạn trên trang web học tiếng Trung online ChineMaster nhé.

Các bạn đã học thêm được nhiều kiến thức tiếng Trung mới rồi đấy. Hãy cố gắng mỗi ngày chúng ta dành ra một ít khoảng 30 phút tự học tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ là vấn đề học tiếng Trung giao tiếp sẽ trở nên vô cùng đơn giản.

Các bạn hãy yên tâm học theo Thầy Vũ, mình liên tục chia sẻ miễn phí nội dung bài giảng mình biên soạn ở trên lớp và có Cộng đồng Dân tiếng Trung ChineMaster hỗ trợ các bạn trong Diễn đàn học tiếng Trung online ChineMaster sẽ giúp bạn và hỗ trợ bạn giải đáp các câu hỏi thắc mắc của bạn.

Nội dung bài giảng của Thầy Vũ đến đây lại tạm dừng rồi, hẹn gặp lại tất cả các bạn vào buổi học tiếng Trung trực tuyến tiếp theo trong thời gian sớm nhất.

Các bạn hãy chia sẻ bài giảng này lên facebook và cho những người khác để chúng ta cùng có bộ tài liệu tự học tiếng Trung online miễn phí chất lượng để cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn Mùa dịch Covid-19 này nhé.

Related Articles

Leave a Comment