5/5 - (2 votes)

Tiếng Trung thương mại online thầy Vũ

Hôm nay chúng ta tiếp tục học tiếng Trung Hôm nay chúng ta tiếp tục học Tiếng Trung thương mại Nói chuyện công việc Bài 2. Đây là nội dung giao tiếp thông dụng trong công việc. Bài học được soạn và đăng tải bởi Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ trên website hoctiengtrungonline.com nhé,  Hãy cùng bắt đầu bài học hôm nay nhé.

Để có cái nhìn tổng quát về các bài giảng học tiếng Trung thương mại văn phòng theo chủ đề các bạn xem lại bài học này nha: Bài giảng tiếng Trung thương mại

Tài liệu Tiếng Trung thương mại Nói chuyện công việc Bài 2

Các bạn xem lại Bài 1 tại đây nha:

Tiếng Trung thương mại Nói chuyện công việc Bài 1

B.注意
如果马上进入正题,也会给人以纯事务性的印象,所以,在此之前,可适当地加入有关天气或最近的热点等话题,这样即可以营造一个和谐的气氛,也能顺利将谈话引入正题。
Chú ý:nếu như ngay lập tức vào chủ đều công việc sẽ khiến người khác có ấn tượng không tốt, họ cho rằng cuộc gặp gỡ chỉ vì công việc đơn thuần, vì thế, trước đó nên nói về thời tiết hoặc một số vấn đề nổi cộm hiện nay, như vậy có thể tạo không khí cuộc hội thoại thoải mái, tự nhiên, dễ dàng bước vào chủ đề chính của cuộc trò chuyện.

C.生词/TỪ MỚI
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa
麻烦 máfan Phiền
开车 kāichē Lái xe
路段 lùduàn Đường đi
堵 dǔ Tắc
电车 diànchē Xe điện
休息 xiūxi Nghỉ ngơi
业务 yèwù Nghiệp vụ

D. 重要表达/CÁCH BIỂU ĐẠT QUAN TRỌNG
1. 这个公司有很多员工。
Zhège gōngsī yǒu hěnduō yuángōng.
Công ty này có rất nhiều nhân viên

2. 天气不好,飞机还不能起飞
Tiānqì bù hǎo, fēijī hái bùnéng qǐfēi
Thời tiết không đẹp, máy bay vẫn chưa thể cất cánh

3. 我们公司离安和站很近
Wǒmen gōngsī lí ān hé zhàn hěn jìn
Công ty chúng ta cách bến An Hòa rất gần

4. 我们有一事想麻烦贵公司
Wǒmen yǒuyī shì xiǎng máfan guì gōngsī
Chúng tôi có việc phải phiền quý công ty rồi.

5. 那个计划试着做吧。
Nàgè jìhuà shìzhe zuò ba.
Chúng ta thủ làm theo kế hoạch đó xem sao.

E.语法/GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP
Ví dụ:
1. 从这个角度来看。
Cóng zhège jiǎodù lái kàn.
Nhìn từ góc độ này…

2. 从那么远赶过来
Cóng nàme yuǎn gǎn guòlái
Từ nơi xa như vậy đến đây

3. 从那儿到这儿很近
Cóng nà’er dào zhèr hěn jìn
Từ đó đến đây rất gần

F.经典用例
1. 好久不见。
Hǎojiǔ bùjiàn.
Lâu rồi không gặp

2. 久违了
Jiǔwéile
Lâu rồi không gặp

3. 看起来还是那么精神
Kàn qǐlái háishì nàme jīngshén
Trông vẫn tươi tỉnh như vậy

4. 那之后怎么样了?
Nà zhīhòu zěnme yàngle?
Vậy sau đó thì sao?

5. 还是老样子,很辛苦
Háishì lǎo yàngzi, hěn xīnkǔ
Vẫn như vậy, vất vả lắm

6. 前几天看她了
Qián jǐ tiān kàn tāle
Mấy hôm trước đến thăm cô ấy rồi

7. 今天下着雨(您还来了),真是太谢谢了。
Jīntiān xiàzhe yǔ (nín hái láile), zhēnshi tài xièxièle.
Hôm nay trời mưa mà ông vẫn đến đây, thật cám ơn ông quá.

Vậy là bài học hôm nay kết thúc rồi, hẹn gặp các bạn trong bài giảng tiếp theo nha. Trong quá trình tự học tiếng Trung cơ bản cùng Thầy Vũ trên website học tiếng Trung online, các bạn gặp vấn đề chỗ nào chưa hiểu bài thì đăng câu hỏi vào trong Diễn đàn học tiếng Trung online Thầy Vũ để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc online.

Related Articles

Leave a Comment