Học tiếng Trung thương mại online
Hôm nay chúng ta sẽ đến nối tiếp chủ đề bài trước, Học Tiếng Trung thương mại văn phòng Sự kỳ vọng Bài 2, đây là từ vựng và các mẫu câu rất phổ thông và thông dụng trong thương mại của Thạc sĩ Nguyễn Minh Vũ được đăng trên web học tiếng Trung online. Các bạn nhớ chép bài vào vở nha. Các bạn hãy chú ý lưu bài về học nhé. Tiếng Trung thương mại rất cần thiết cho các bạn học tiếng Trung hoặc những người làm nhân viên văn phòng cần có từ vựng và mẫu câu giao tiếp cơ bản theo ngành nghề, hãy xem bài viết này tổng hợp các chủ đề cơ bản nha: Tổng hợp các chủ đề tiếng Trung thương mại
Tài liệu Tiếng Trung thương mại văn phòng Sự kỳ vọng Bài 2
Các bạn xem lại bài học trước tại đây nha:
Tiếng Trung thương mại văn phòng Sự kỳ vọng Bài 1
C.生词
Tiếng Trung Phiên âm Nghĩa
真 zhēn Thật sư, thực sự
出错 chūcuò Xảy ra sai sót
作风 zuòfēng Tác phong
困扰 kùnrǎo Phiền hà,phiền phức
迷上 mí shàng Yêu, thích, mê
老板娘 lǎobǎnniáng Bà chủ
赶快 gǎnkuài Mau chóng
断 duàn Cắt đứt
批评 pīpíng Phê bình
失望 shīwàng Thất vọng
D.重要表达/CÁCH BIỂU ĐẠT QUAN TRỌNG
1. 所谓真正的男子汉是什么样的人?
Suǒwèi zhēnzhèng de nánzǐhàn shì shénme yàng de rén?
Người đàn ông đích thực là người như thế nào?
2. 听说前台那个女孩因为结婚下个月就不做了。
Tīng shuō qiántái nàgè nǚhái yīnwèi jiéhūn xià gè yuè jiù bù zuòle.
Nghe nói cô gái ở quầy lễ tân kia sắp kết hôn nên tháng sau không làm nữa.
3. 听说那两个人就要步入婚姻殿堂了。
Tīng shuō nà liǎng gèrén jiù yào bù rù hūnyīn diàntángle.
Nghe nói hia người đó sắp kết hôn rồi.
4. 还是尽快和负责人联系为好。
Háishì jǐnkuài hé fùzé rén liánxì wèi hǎo.
Mau mau liên lạc với người phụ trách thì hơn
5. 请尽量不要迟到。
Qǐng jǐnliàng bùyào chídào.
Mong mọi người cố gắng hết sức không để trễ giờ nhé
E.语法/GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP
1. 连你都反对我
Lián nǐ dōu fǎnduì wǒ
Đến cậu cũng phản đối tớ
2. 你连这个都不知道?
Nǐ lián zhège dōu bù zhīdào?
Ngay cả cái này mà cậu cũng không biết
3. 你连这个都不喜欢?
Nǐ lián zhège dōu bù xǐhuān?
Đến cái này mà cậu cũng không thích?
4. 连煮饭都不会?
Lián zhǔ fàn dōu bù huì?
Đến cơm cũng không biết nấu.
F.经典用例/VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
1. 不要找借口。
Bùyào zhǎo jièkǒu.
Đừng viện cớ
2. 我就不说你了,你趁早解决吧
Wǒ jiù bù shuō nǐle, nǐ chènzǎo jiějué ba
Tôi không nói nữa, cậu mau chóng giải quyết sớm đi.
3. 真是对不起
Zhēnshi duìbùqǐ
Thật sự rất xin lỗi
4. 再这样下去,你就要受处分了
Zài zhèyàng xiàqù, nǐ jiù yào shòu chǔ fēn le
Cứ thế này thì cậu sắp bị phạt rồi.
Nội dung bài học hôm nay đến đây là kết thúc rồi nè, các bạn có câu hỏi gì cần giải đáp cứ bình luận phía dưới, thầy Vũ sẽ giải đáp tận tình. Hẹn các bạn trong bài học tiếp theo nhé. Đừng quên chia sẻ trang web học tiếng Trung online này đến các bạn thích học tiếng Trung nữa nhé!

