5/5 - (3 votes)

Học tiếng Trung thương mại online cùng thầy Vũ

Tiếng Trung thương mại chào hỏi xã giao bài 2 là bài giảng online chủ đề hợp tác thương mại. Cùng học các mẫu câu giao tiếp và từ vựng thông dụng đề giao tiếp chào hỏi xã giao một cách hiệu quả nhé. Bài giảng được đăng trên kênh học tiếng Trung ChinesMaster. Các bạn lưu bài giảng về học dần nhé.

Để có cái nhìn tổng quát về các bài giảng học tiếng Trung thương mại văn phòng theo chủ đề các bạn xem lại bài học này nha: Bài giảng tiếng Trung thương mại

Giáo trình Tiếng Trung Thương mại Chào hỏi xã giao bài 2

Các bạn có thể xem lại Bài 1 tại đây nha:

Tiếng Trung Thương mại Chào hỏi xã giao bài 1

Sau đây là nội dung bài giảng chi tiết

C.生词/TỪ MỚI
麻烦 Máfan Phiền
关照 guānzhào Quan tâm, giúp đỡ
贸易 màoyì Thương mại
公司 gōngsī Công ty
加油 jiāyóu Cố gắng

专名词/TÊN RIÊNG
陈颖 chén yǐng Trần Dĩnh
小林 xiǎolín Tiểu Lâm
越南 yuènán Việt Nam
上海 shànghǎi Thượng Hải

D.重要表达/CÁCH BIỂU ĐẠT QUAN TRỌNG
1. 谢谢你的关照
Xièxiè nǐ de guānzhào
Cảm ơn ông đã giúp đỡ

2. 在那之前,一直住在上海
Zài nà zhīqián, yīzhí zhù zài shànghǎi
Trước khi đến đó, tôi luôn ở Thượng Hải

3. 在一家贸易公司工作
Zài yījiā màoyì gōngsī gōngzuò
Làm việc ở một công ty thương mại

4. 不早点儿去的话…
Bù zǎodiǎnr qù de huà…
Nếu không đi sớm…..

E.语法/GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP
Khi chúng ta muốn biểu đạt ý mong muốn ai đó giúp đỡ khi mới đến vùng đất lạ hoặc môi trường công việc mới một cách khiêm tốn, lịch sự, chúng ta có thể nói như ví dụ 1,2,3.

1. 请你多多关照
Qǐng nǐ duōduō guānzhào
Mong anh giúp đỡ nhiều

2. 请多关照
Qǐng duō guānzhào
Mong anh giúp đỡ

3. 谢谢你的关照
Xièxiè nǐ de guānzhào
Cảm ơn anh đã giúp đỡ tôi
Cách dùng từ “在” (zài), mang nghĩa “tại,ở”:
1. 我在北京
Wǒ zài běijīng
Tôi ở Bắc Kinh

2. 她在哪里?
Tā zài nǎlǐ?
Cô ấy ở đâu?

3. 我在这儿工作
Wǒ zài zhèr gōngzuò
Tôi làm việc ở đây.

F.经典用列/VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH

1. 我是陈英,请多关照
Wǒ shì chén yīng, qǐng duō guānzhào
Tôi là Trần Anh, mong nhận được sự giúp đỡ của mọi người.

2. 我是南方公司的小林,也请您多多关照。
Wǒ shì nánfāng gōngsī de xiǎolín, yě qǐng nín duōduō guānzhào.
Tôi là Lâm, làm việc tại công ty Nam Phương, mong nhận được sự giúp đỡ của ông.

3. 从今天开始我就在营业部工作了,我叫陈颖。
Cóng jīntiān kāishǐ wǒ jiù zài yíngyè bù gōngzuòle, wǒ jiào chén yǐng.
Từ hôm nay trở đi tôi sẽ làm tại bộ phận kinh doanh, tôi tên Trần Dĩnh.

4. 对不起,请问你的名字怎么读?
Duìbùqǐ, qǐngwèn nǐ de míngzì zěnme dú?
Xin lỗi, tên của cô đọc như thế nào nhỉ?

5. 我从北京来。
Wǒ cóng běijīng lái.
Tôi từ Bắc Kinh đến.

Bài học đến đây là hết,các bạn nhớ lưu bài giảng về học dần nhé. Nhớ chia sẻ tài liệu này đến những bạn có cùng đam mê học tiếng Trung nhé. Trung tâm tiếng Trung ChinesMaster nhận đào tạo học viên trực tuyến và online tại Hf Nội và Sài Gòn. Các bạn liên hệ trung tâm để biết thêm thông tin nhé.

Related Articles

Leave a Comment