4000 Câu tiếng Trung giao tiếp học tiếng Trung trực tuyến
4000 Câu tiếng Trung giao tiếp bài 1 là bài học đầu tiên trong toàn bộ hệ thống bài giảng của Thầy Vũ dành cho các bạn tự học tiếng Trung trực tuyến trên trang web học tiếng Trung online ChineMaster. Các bạn chú ý thường xuyên truy cập website của Thầy Vũ mỗi ngày để cập nhập bài giảng mới nhất. Tất nhiên là những gì Thầy Vũ chia sẻ trên này đều là tài nguyên miễn phí để giúp đỡ Cộng đồng học viên ChineMaster cùng vượt qua thời kỳ khó khăn Mùa dịch Covid-19 này. Các bạn hãy cố gắng cầm cự thêm nhé, chỉ một chút nữa thôi là mọi thứ sẽ ổn hết.
NHỮNG CÂU TIẾNG TRUNG NGẮN THEO CÔNG DỤNG VÀ TỪ LOẠI
1. GIỚI THIỆU VÀ ĐỊNH NGHĨA SỰ VẬT
1. Đây là cái gì?
这是什么?
Zhè shì shénme.
2. Đây là sách.
这是书。
Zhè shì shū?
3. Đây là sách gì?
这是什么书?
Zhè shì shénme shū?
4. Đây là sách tiếng Hoa.
这是汉语书。
Zhè shì hànyǔ shū?
5. Đó là cái gì ?
那是什么?
Nà shì shénme?
6. Đó là trái táo.
那是苹果。
Nà shì píngguǒ.
7. Cái nào là máy ghi âm ?
哪个是录音机?
Nǎ gè shì lù yīn jī?
8. Đây là máy ghi âm.
这是录音机。
Zhè shì lù yīn jī.
Từ ngữ liên quan: Đại từ chỉ thị, động từ 是
- Đây, này 这 zhè
- Đó, kia 那 nà
- Đâu, nào 哪? nǎ?
- Là, phải, vâng 是 shì
- Đây là, này là 这是 zhè shì
- Đó là, kia là 那是 nà shì
- Đâu là, ( cái) nào là? 哪是? nǎ shì?
- ( cái) gì? 什么 shénme
2. CÁCH DÙNG ĐẠI TỪ CHỈ THỊ
9. Vị nào là Trần An?
哪位是陈安?
Nǎ wèi shì chén ān?
10. Vị này là Trần An.
这位是陈安。
Zhè wèi shì chén ān.
11. Túi sách nào của bạn?
哪个手提袋是你的?
Nǎge shǒutí dài shì nǐ de?
12. Cái này không phải, cái kia mới đúng.
这个不是,那个才是。
Zhège bùshì, nàgè cái shì.
13. Cái áo khoác nào của bạn?
哪件外套是你的?
Nǎ jiàn wàitào shì nǐ de?
14. Cái áo khoác này của tôi.
这件外套是我的。
Zhè jiàn wàitào shì wǒ de.
15. Chiếc xe nào của anh ấy?
哪辆车子是他的?
Nǎ liàng chēzi shì tā de?
16. Chiếc xe màu đỏ kia của anh ấy.
红色那辆是他的。
Hóngsè nà liàng shì tā de.
3. CÁCH SỬ DỤNG ĐẠI TỪ NHÂN XƯNG
17. Ai đi?
谁去?
Shéi qù?
18. Tôi đi, bạn đi, chúng ta đều đi.
我去,你去,我们都去。
Wǒ qù, nǐ qù, wǒmen dōu qù.
19. Ai đập vỡ bình hoa này?
谁打破这个花瓶?
Shéi dǎpò zhège huāpíng?
20. Anh ta
他。
Tā.
21.Ai được đi tham quan?
谁可以去参观。
Shéi kěyǐ qù cānguān.
22. Bạn học nào cũng được đi.
同学们都可以去。
Tóngxuémen dōu kěyǐ qù.
23. Lá thư này ai viết giùm bạn vậy?
这封信是谁替你写的?
Zhè fēng xìn shì shéi tì nǐ xiě de?
24. Do chính tôi viết đấy.
是我自己写的。
Shì wǒ zìjǐ xiě de.
Từ ngữ liên quan: Đại từ nhân xưng
| Đại từ Nhân xưng | Giải nghĩa tiếng Việt | Phiên âm tiếng Trung |
| 我 | Tôi | wǒ |
| 你 | Bạn, anh | nǐ |
| 你 | Bạn, chị | nǐ |
| 您 | Ngài, ông | nín |
| 他 | Anh ta, ông ta, anh ấy, ông ấy | tā |
| 她 | Cô ta, bà ta, cô ấy, bà ấy | tā |
| 它 | Nó | tā |
| 我们 | Chúng tôi, chúng ta | wǒmen |
| 你们 | Các bạn, các cậu | nǐmen |
| 他们 | Họ, bọn họ, chúng nó, bọn nó | tāmen |
| 同学们 | Các bạn học | tóngxuémen |
| 大家 | Mọi người | dàjiā |
| 我自己 | Bản thân tôi | wǒ zìjǐ |
4. TRÌNH BÀY SỞ HỮU
25. Đây là sách của ai?
这是谁的书?
Zhè shì shéi de shū?
Còn tiếp …
Các bạn chú ý theo dõi bài giảng của Thầy Vũ vào buổi học tiếng Trung trực tuyến tiếp theo nhé.
Các bạn cảm thấy nội dung bài giảng này hữu ích thì hãy ấn nút chia sẻ lên Facebook để giúp đỡ những bạn khác cũng có nguồn tài liệu học tiếng Trung online miễn phí chất lượng nhé.

