4000 Câu tiếng Trung giao tiếp học tiếng Trung Thầy Vũ
4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 7, hôm nay Thầy Vũ soạn tiếp nội dung bài giảng số 7 trong bộ bài giảng trực tuyến 4000 câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản thông dụng hàng ngày. Các bạn chia sẻ về facebook học dần nhé. Có chỗ nào chưa hiểu trong quá trình tự học tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ, các bạn hãy để lại bình luận trong Diễn đàn ChineMaster nhé, hoặc các bạn có thể Add số ZALO của Thầy Vũ là 0904684983 để được hỗ trợ giải đáp thắc mắc online.
4000 Câu tiếng Trung giao tiếp bài 7 lớp tiếng Trung trực tuyến
Các bạn xem lại bài giảng hôm qua tại link bên dưới trước khi học sang bài mới hôm nay.
4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 6
Bây giờ chúng ta bắt đầu vào phần chính của bài giảng hôm nay, các bạn ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
95. Cuối tuần có tiết mục gì?
周末什么节目吗?
Zhōumò shénme jiémù ma?
96. Cuối tuần này chúng tôi đi chơi ở Củ Chi.
这个周末我们去古芝玩。
Zhège zhōumò wǒmen qù gǔ zhī wán.
97. Lúc nào bạn về Đài Loan?
你什么时候回台湾去?
Nǐ shénme shíhòu huí táiwān qù?
98. Một giờ trưa thứ tư tuần tới lên máy bay
下礼拜三中午一点上机。
Xià lǐbài sān zhōngwǔyīdiǎn shàng jī.
Từ ngữ liên quan: Thứ tự các ngày trong tuần
| Thứ hai | 星期一 | xīngqī yī |
| Thứ ba | 星期二 | xīngqī èr |
| Thứ tư | 星期三 | xīngqī sān |
| Thứ năm | 星期四 | xīngqī sì |
| Thứ sáu | 星期五 | xīngqī wǔ |
| Thứ bảy | 星期六 | xīngqī liù |
| Chủ nhật | 星期日 | xīngqī rì |
Những từ ngữ khác liên quan đến tuần lễ
| Một tuần | 一周 | yīzhōu |
| Một tuần | 一个星期 | yīgè xīngqī |
| Mỗi tuần | 每周 | měi zhōu |
| Thứ hai | 周一 | zhōuyī |
| Chủ nhật | 周日 | zhōu rì |
| Cuối tuần | 周末 | zhōumò |
| Tuần trước | 上个星期 | shàng gè xīngqī |
| Tuần tới | 下个星期 | xià gè xīngqī |
| Hai tuần | 两个礼拜 | liǎng gè lǐbài |
| Tuần trước | 上个礼拜 | shàng gè lǐbài |
| Tuần tới | 下个礼拜 | xià gè lǐbài |
| Chủ nhật | 礼拜天 | lǐbài tiān |
13. ĐÀM THOẠI VỚI TỪ CHỈ NGÀY
99. Hôm nay bạn có rảnh không?
今天你有没有空?
Jīntiān nǐ yǒu méiyǒu kòng?
100. Hôm nay tôi không rảnh.
今天我没空。
Jīntiān wǒ méi kōng.
101. Anh ấy đi Nha Trang vào lúc nào?
他什么时候去芽庄?
Tā shénme shíhòu qù yá zhuāng?
102. Ngày mai anh ấy đi Nha Trang.
他明天去芽庄。
Tā míngtiān qù yá zhuāng.
103. Ông Vương đến TP Hồ Chí Minh vào lúc nào vậy?
老王什么时候到胡志明市的?
Lǎo wáng shénme shíhòu dào húzhìmíng shì de?
104. Ông Vương đến TP Hồ Chí Minh vào tối hôm qua.
老王昨天晚上到胡志明市。
Lǎo wáng zuótiān wǎnshàng dào húzhìmíng shì.
105. Chúng ta gặp nhau vào lúc nào?
我们在什么时候见面?
Wǒmen zài shénme shíhòu jiànmiàn?
106. Chúng ta gặp nhau vào 2 giờ trưa ngày kia.
我们在后天中午两点钟见面。
Wǒmen zài hòutiān zhōngwǔ liǎng diǎn zhōng jiànmiàn.
Từ liên quan đến ngày trong tiếng Trung
| Hôm nay | 今天 | jīntiān |
| Hôm qua | 昨天 | zuótiān |
| Ngày mai | 明天 | míngtiān |
| Hôm kia | 前天 | qiántiān |
| Ba hôm trước | 大前天 | dàqiántiān |
| Ngày mốt | 后天 | hòutiān |
| Ba hôm sau | 大后天 | dàhòutiān |
Từ chỉ các buổi trong ngày bằng tiếng Trung
| Sáng sớm | 大早 | dà zǎo |
| Buổi sớm | 早上 | zǎo shang |
| Buổi sáng | 上午 | shàngwǔ |
| Buổi trưa | 中午 | zhōngwǔ |
| Buổi chiều | 下午 | xiàwǔ |
| Buổi tối | 晚上 | wǎnshàng |
| Khuya | 深夜 | shēnyè |
| Nửa đêm | 半夜 | bànyè |
| Tối qua | 昨晚 | zuó wǎn |
| Tối nay | 今晚 | jīn wǎn |
| Tối mai | 明晚 | míng wǎn |
14. CÂU TRÌNH BÀY THỜI GIAN
107. Bây giờ là mấy giờ?
现在几点?
Xiànzài jǐ diǎn?
Còn tiếp …
Vậy là bài giảng số 7 chuyên đề 4000 câu tiếng Trung giao tiếp đến đây là tạm dừng rồi. Các bạn chia sẻ bài giảng này của Thầy Vũ lên facebook học dần nhé. Hẹn gặp lại các bạn học viên online vào ngày mai.

