4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 12

5/5 - (1 vote)

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 12 rồi các bạn ơi. Chúng ta vẫn còn rất nhiều kiến thức tiếng Trung chưa học xong, các bạn cố gắng kiên trì mỗi ngày học một tí thôi là được. Thời gian tự học tiếng Trung trực tuyến tại nhà thường rơi vào nửa tiếng đến một tiếng là ổn.

Đây là bài giảng trực tuyến Thầy Vũ trực tiếp biên soạn trên trang web dạy học tiếng Trung online mỗi ngày. Và đây cũng là tâm huyết và sự nhiệt tình mà Thầy Vũ muốn dành tặng các bạn học viên offline, học viên online và các bạn khán giả đã đăng ký Kênh YouTube học tiếng Trung online của Thầy Vũ. Các bạn hãy chia sẻ bài giảng này tới những bạn bè xung quanh chúng ta cùng vào học nữa nhé.

Trước khi vào bài mới, các bạn hãy ôn tập lại kiến thức của bài số 11 tại link bên dưới đã nhé.

4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 11

Bài giảng trực tuyến 4000 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 12

Bây giờ chúng ta bắt đầu vào nội dung chính của bài giảng này. Các bạn học viên online ghi chép đầy đủ vào vở nhé.

Giao trả交付jiāofù
Giếtshā
Giúp đỡ帮忙bāngmáng
Giúp đỡ, trợ giúp帮助bāngzhù
Gói包裹bāoguǒ
Gửi
Hát唱歌chànggē
Học tập学习xuéxí
Kêu, gọijiào
Khóc
La mắng
Lấy
Làmzuò
Làmgàn
Làm, lo ( việc)办(事)bàn (shì)
Làm, tìm cáchnòng
Lênshàng
Lên đây上来shànglái
Lên trên kia上去shàngqù
Lừa gạtpiàn
Mặc穿chuān
Mang, dắtdài
Mượnjiè
Mở ra打开dǎkāi
Muamǎi
Nghỉ ngơi休息xiūxí
Nghetīng
Nghe thấy听见tīngjiàn
Ngồizuò
Ngủ睡觉shuìjiào
Nhận được接到jiē dào
Nhảytiào
Nóijiǎng
Nóishuō
Nói khoác吹牛chuīniú
zhù
Ở lạizài
Phê bình批评pīpíng
Phơishài
Qua bên kia过去guòqù
Qua đây过来guòlái
Quen biết认识rènshì
Rachū
Ra đấy出来chūlái
Ra ngoài kia出去chūqù
Rèn luyện锻炼duànliàn
Sinhshēng
Sinh sản生产shēngchǎn
Sửa chữa修理xiūlǐ
Tặng赠送zèngsòng
Tặng, đưasòng
Tạ, cảm ơnxiè
Thấy见到jiàn dào
Tham gia参加cānjiā
Thảfàng
Thay đổi改变gǎibiàn
Thay thế代替dàitì
Tiếp nhận接收jiēshōu
Tiếp thu接受jiēshòu
Tiếp xúc接触jiēchù
Tínhsuàn
Tính toán计算jìsuàn
Trang trí装潢zhuānghuáng
Trộm cắptōu
Trồng trọt种植zhòngzhí
Trở vềhuí
Uống
Vàojìn
Vào ( trong) đi进去jìnqù
Vào đây进来jìnlái
Viếtxiě
Xemkàn
Xuốngxià

22. ĐỐI THOẠI VỀ CÔNG VIỆC ĐANG LÀM

163. Bạn đang làm gì?
你正在做什么?
Nǐ zhèngzài zuò shénme

164. Tôi đang ăn cơm.
我正在吃饭。
Wǒ zhèngzài chīfàn.

165. Ly nước cam tươi tôi gọi đâu?
我叫的橘子水呢?
Nǐ zhèngzài zuò shénme?

166. Họ đang đi mua cam quýt.
他们正在去买橘子。
Tāmen zhèngzài qù mǎi júzi.

167. Các bạn ấy đang làm gì?
他们正在什么?
Tāmen zhèngzài shénme?

168. Các bạn đang chơi tenis.
他们打着网球。
Tāmen dǎzhe wǎngqiú.

169. Bây giờ họ đang ở đâu?
他们现在在哪儿?
Tāmen xiànzài zài nǎr?

170. Họ đang uống cà phê ở quán cà phê.
他们在咖啡厅喝着咖啡。
Tāmen zài kāfēi tīng hēzhe kāfēi.

Những từ liên quan

Bây giờ现在xiànzài
Đang正在zhèng zài
( Trợ từ) Đangzhe
Một khi có rảnh一有空yī yǒu kòng

23. ĐỐI THOẠI VỀ SỰ VIỆC ĐÃ XẢY RA

171. Bạn từng đi Đà Lạt chưa? dale
你去过大叻了吗?
Nǐ qù guò dàlè le ma?

172. Tôi đã từng đi.
我已经去过。
Wǒ yǐjīng qùguò.

173. Anh ta đi xem triển lãm chưa?
他去看展览了吗?
Tā qù kàn zhǎnlǎn le ma?

174. Anh ta đã đi ba lần rồi.
他去过三次了。
Tā qù guò sān cì le.

175. Anh tìm gặp anh ấy chưa?
你找到他了没有?
Nǐ zhǎodào tāle méiyǒu?

176. Tôi đã tìm anh ta hai lần, anh ta đều không có ở đó.
我找了他两次,他都不在。
Wǒ zhǎo le tā liǎng cì, tā dōu bù zài.

177. Đồ tôi cần đều mang đến cả chưa?
我需要的东西都带来了吗?
Wǒ xūyào de dōngxī dōu dài lái le ma?

178. Anh ấy đã mang đến tất cả những thứ anh cần.
他把你要的东西都带来了。
Tā bǎ nǐ yào de dōngxī dōu dài lái le.

Những từ liên quan

Đã已经yǐ jīng
Rồile
Từngguò

Còn tiếp …

Nộ dung bài giảng của chúng ta đến đây là kết thúc và tạm dừng rồi. Các bạn hãy chia sẻ những bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ tới những người bạn xung quanh chúng ta nhé.

Hẹn gặp lại tất cả các bạn vào ngày mai.

Related Articles

Leave a Comment