4000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ
4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 12 rồi các bạn ơi. Chúng ta vẫn còn rất nhiều kiến thức tiếng Trung chưa học xong, các bạn cố gắng kiên trì mỗi ngày học một tí thôi là được. Thời gian tự học tiếng Trung trực tuyến tại nhà thường rơi vào nửa tiếng đến một tiếng là ổn.
Đây là bài giảng trực tuyến Thầy Vũ trực tiếp biên soạn trên trang web dạy học tiếng Trung online mỗi ngày. Và đây cũng là tâm huyết và sự nhiệt tình mà Thầy Vũ muốn dành tặng các bạn học viên offline, học viên online và các bạn khán giả đã đăng ký Kênh YouTube học tiếng Trung online của Thầy Vũ. Các bạn hãy chia sẻ bài giảng này tới những bạn bè xung quanh chúng ta cùng vào học nữa nhé.
Trước khi vào bài mới, các bạn hãy ôn tập lại kiến thức của bài số 11 tại link bên dưới đã nhé.
4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 11
Bài giảng trực tuyến 4000 câu tiếng Trung giao tiếp Bài 12
Bây giờ chúng ta bắt đầu vào nội dung chính của bài giảng này. Các bạn học viên online ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
| Giao trả | 交付 | jiāofù |
| Giết | 杀 | shā |
| Giúp đỡ | 帮忙 | bāngmáng |
| Giúp đỡ, trợ giúp | 帮助 | bāngzhù |
| Gói | 包裹 | bāoguǒ |
| Gửi | 寄 | jì |
| Hát | 唱歌 | chànggē |
| Học tập | 学习 | xuéxí |
| Kêu, gọi | 叫 | jiào |
| Khóc | 哭 | kū |
| La mắng | 骂 | mà |
| Lấy | 取 | qǔ |
| Làm | 做 | zuò |
| Làm | 干 | gàn |
| Làm, lo ( việc) | 办(事) | bàn (shì) |
| Làm, tìm cách | 弄 | nòng |
| Lên | 上 | shàng |
| Lên đây | 上来 | shànglái |
| Lên trên kia | 上去 | shàngqù |
| Lừa gạt | 骗 | piàn |
| Mặc | 穿 | chuān |
| Mang, dắt | 带 | dài |
| Mượn | 借 | jiè |
| Mở ra | 打开 | dǎkāi |
| Mua | 买 | mǎi |
| Nghỉ ngơi | 休息 | xiūxí |
| Nghe | 听 | tīng |
| Nghe thấy | 听见 | tīngjiàn |
| Ngồi | 坐 | zuò |
| Ngủ | 睡觉 | shuìjiào |
| Nhận được | 接到 | jiē dào |
| Nhảy | 跳 | tiào |
| Nói | 讲 | jiǎng |
| Nói | 说 | shuō |
| Nói khoác | 吹牛 | chuīniú |
| Ở | 住 | zhù |
| Ở lại | 在 | zài |
| Phê bình | 批评 | pīpíng |
| Phơi | 晒 | shài |
| Qua bên kia | 过去 | guòqù |
| Qua đây | 过来 | guòlái |
| Quen biết | 认识 | rènshì |
| Ra | 出 | chū |
| Ra đấy | 出来 | chūlái |
| Ra ngoài kia | 出去 | chūqù |
| Rèn luyện | 锻炼 | duànliàn |
| Sinh | 生 | shēng |
| Sinh sản | 生产 | shēngchǎn |
| Sửa chữa | 修理 | xiūlǐ |
| Tặng | 赠送 | zèngsòng |
| Tặng, đưa | 送 | sòng |
| Tạ, cảm ơn | 谢 | xiè |
| Thấy | 见到 | jiàn dào |
| Tham gia | 参加 | cānjiā |
| Thả | 放 | fàng |
| Thay đổi | 改变 | gǎibiàn |
| Thay thế | 代替 | dàitì |
| Tiếp nhận | 接收 | jiēshōu |
| Tiếp thu | 接受 | jiēshòu |
| Tiếp xúc | 接触 | jiēchù |
| Tính | 算 | suàn |
| Tính toán | 计算 | jìsuàn |
| Trang trí | 装潢 | zhuānghuáng |
| Trộm cắp | 偷 | tōu |
| Trồng trọt | 种植 | zhòngzhí |
| Trở về | 回 | huí |
| Uống | 喝 | hē |
| Vào | 进 | jìn |
| Vào ( trong) đi | 进去 | jìnqù |
| Vào đây | 进来 | jìnlái |
| Viết | 写 | xiě |
| Xem | 看 | kàn |
| Xuống | 下 | xià |
22. ĐỐI THOẠI VỀ CÔNG VIỆC ĐANG LÀM
163. Bạn đang làm gì?
你正在做什么?
Nǐ zhèngzài zuò shénme
164. Tôi đang ăn cơm.
我正在吃饭。
Wǒ zhèngzài chīfàn.
165. Ly nước cam tươi tôi gọi đâu?
我叫的橘子水呢?
Nǐ zhèngzài zuò shénme?
166. Họ đang đi mua cam quýt.
他们正在去买橘子。
Tāmen zhèngzài qù mǎi júzi.
167. Các bạn ấy đang làm gì?
他们正在什么?
Tāmen zhèngzài shénme?
168. Các bạn đang chơi tenis.
他们打着网球。
Tāmen dǎzhe wǎngqiú.
169. Bây giờ họ đang ở đâu?
他们现在在哪儿?
Tāmen xiànzài zài nǎr?
170. Họ đang uống cà phê ở quán cà phê.
他们在咖啡厅喝着咖啡。
Tāmen zài kāfēi tīng hēzhe kāfēi.
Những từ liên quan
| Bây giờ | 现在 | xiànzài |
| Đang | 正在 | zhèng zài |
| ( Trợ từ) Đang | 着 | zhe |
| Một khi có rảnh | 一有空 | yī yǒu kòng |
23. ĐỐI THOẠI VỀ SỰ VIỆC ĐÃ XẢY RA
171. Bạn từng đi Đà Lạt chưa? dale
你去过大叻了吗?
Nǐ qù guò dàlè le ma?
172. Tôi đã từng đi.
我已经去过。
Wǒ yǐjīng qùguò.
173. Anh ta đi xem triển lãm chưa?
他去看展览了吗?
Tā qù kàn zhǎnlǎn le ma?
174. Anh ta đã đi ba lần rồi.
他去过三次了。
Tā qù guò sān cì le.
175. Anh tìm gặp anh ấy chưa?
你找到他了没有?
Nǐ zhǎodào tāle méiyǒu?
176. Tôi đã tìm anh ta hai lần, anh ta đều không có ở đó.
我找了他两次,他都不在。
Wǒ zhǎo le tā liǎng cì, tā dōu bù zài.
177. Đồ tôi cần đều mang đến cả chưa?
我需要的东西都带来了吗?
Wǒ xūyào de dōngxī dōu dài lái le ma?
178. Anh ấy đã mang đến tất cả những thứ anh cần.
他把你要的东西都带来了。
Tā bǎ nǐ yào de dōngxī dōu dài lái le.
Những từ liên quan
| Đã | 已经 | yǐ jīng |
| Rồi | 了 | le |
| Từng | 过 | guò |
Còn tiếp …
Nộ dung bài giảng của chúng ta đến đây là kết thúc và tạm dừng rồi. Các bạn hãy chia sẻ những bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ tới những người bạn xung quanh chúng ta nhé.
Hẹn gặp lại tất cả các bạn vào ngày mai.

