4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 18

5/5 - (1 vote)

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản thông dụng Thầy Vũ

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 18 là bài giảng tiếp theo của buổi học tiếng Trung trực tuyến hôm qua trên website học tiếng Trung online Thầy Vũ. Các bạn lưu bài giảng online này về học dần nhé. Trước khi học sang nội dung kiến thức của bài mới, các bạn học viên online cần ôn tập lại kiến thức của bài số 17 hôm qua tại link bên dưới.

4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 17

Bài giảng online 4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 18

Sau đây chúng ta sẽ tiếp tục vào phần chính nội dung bài giảng trực tuyến hôm nay. Các bạn ghi chép đầy đủ nội dung bài học bên dưới vào vở nhé.

286. Không phải, con kia mới là của tôi.
不,那只才是我的。
Bù nà zhǐ cái shì wǒ de

287. Những cuốn sách này của ai vậy?
这些书本是谁的?
Zhèxiē shūběn shì shéi de?

288. Ngoài quyển này ra, quyển khác đều của tiểu Minh cả.
除了这本,别的都是小明的。
Chúle zhè běn, bié de dōu shì xiǎomíng de

289. Đây đều là hàng Mỹ phải không?
这都是美国货吗?
Zhè dōu shì měiguó huò ma?

290. Có cái phải, có cái không phải.
有些是,有些不是。
Yǒuxiē shì, yǒuxiē bùshì.

291. Mấy thứ đồ này ăn được không?
这些东西可以吃吗?
Zhèxiē dōngxī kěyǐ chī ma?

292. Tất cả đều có thể ăn.
一切都可以吃。
Yīqiè dōu kěyǐ chī.

Từ ngữ liên quan

… nàyzhè
… kia
Con này这只zhè zhǐ
Con kia那只nà zhǐ
Cái này这个zhège
Cái kia那个nàgè
Năm này这年zhè nián
Năm kia那年nà nián
Bất kỳ任何rènhé
Cái khác别的bié de
Còn lại其余qíyú
Có một số有些yǒuxiē
Mỗi, các
Mỗi, từngměi
Nào đómǒu
Phàm làfán
Tất cả一切yīqiè
Tất cả所有suǒyǒu

38. CÂU HỎI DÙNG TỪ NGHI VẤN VÀ TRẢ LỜI

293. Bạn nói gì vậy?
你说什么?
Nǐ shuō shénme?

294. Tôi nói cô ấy rất đẹp.
我说她很漂亮。
Wǒ shuō tā hěn piàoliang.

295. Cái bóp này bao nhiêu tiền?
这个钱包多少钱?
Zhège qiánbāo duōshǎo qián?

296. Cái này 90 ngàn đồng.
这个要九万块。
Zhège yào jiǔ wàn kuài.

297. Cô ấy là người như thế nào?
她为人怎么样?
Tā wéirén zěnme yàng?

298. Cô ấy rất dễ thương.
她很可爱。
Tā hěn kě’ài.

299. Tại sao bạn không đến?
为什么你不来?
Wèishéme nǐ bù lái?

300. Tôi đột nhiên cảm thấy đau đầu.
我忽然感到头疼。
Wǒ hūrán gǎndào tóuténg.

Đại từ nghi vấn

Nào?哪?Nǎ?
Cái nào?哪个?Nǎge?
Quyển nào?哪本?Nǎ běn?
Sợi nào?哪条?Nǎ tiáo?
Ai?谁?Shéi?
Cái gì?什么?Shénme?
Làm sao?怎样?Zěnyàng?
Làm sao vậy?怎么样?Zěnme yàng?
Bao nhiêu?多少?Duōshǎo?
Bao, mấy?几?Jǐ?
Vì sao?为什么?Wèishéme?

39. NHẤN MẠNH, TU SỨC THỜI GIAN

301. Mai đâu? Cô ta còn chưa đến à?
阿梅呢?她还没来吗?
Ā méi ne? Tā hái méi lái ma?

302. Cô ấy vừa mới đến.
她刚来。
Tā gāng lái.

303. Anh có nhớ em không?
你记挂我吗?
Nǐ jìguà wǒ ma?

304. Anh cứ mãi nhớ em.
我老是记挂着你。
Wǒ lǎo shì jìguàzhe nǐ.

305. Bạn đi làm vào lúc nào?
你什么时候去上班?
Nǐ shénme shíhòu qù shàngbān?

306. Tôi phải đi ngay rồi.
我马上就要去了。
Wǒ mǎshàng jiù yào qùle.

Còn tiếp …

Bài giảng online của chúng ta đến đây là tạm dừng rồi. Các bạn chia sẻ tài liệu học tiếng Trung online miễn phí này tới những người bạn xung quanh học cùng nữa nhé.

Hẹn gặp lại tất cả các bạn vào ngày mai.

Related Articles

Leave a Comment