5/5 - (2 votes)

Tự chủ động luyện dịch tiếng Trung HSK tại nhà

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 9 các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, để thông qua đó tích lũy những kiến thức mới và bổ ích cho mình nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Những bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 8

Trọn bộ tài liệu về bài giảng luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Tất cả bài luyện dịch tiếng Trung miễn phí

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 84 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 9 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK bài 9 vào vở nhé.

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy VũBản phiên âm tiếng Trung từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMasterBên dưới là những câu tiếng Trung dịch đúng và dịch sai, bạn hãy tìm ra những câu tiếng Trung dịch sai nhé
1按照àn zhàodựa theo
2知识zhī shíhiểu biết
3按你的知识范围,我相信你能解决这个问题àn nǐ de zhī shí fàn wéi ,wǒ xiàng xìn nǐ néng jiě jué zhè gè wèn tíTheo hiểu biết của bạn, tôi tin rằng bạn có thể giải quyết được vấn đề
4降温jiàng wēnlàm mát
5明天天气会降温míng tiān tiān qì huì jiàng wēnNó sẽ nguội vào ngày mai
6幅度fú dùphạm vi
7降温幅度jiàng wēn fú dùPhạm vi làm mát
8人事部门rén shì bù ménBộ phận nhân sự
9规定guī dìngquy định
10遵守zūn shǒutuân thủ
11为什么你不遵守公司的规定?wéi shénme nǐ bú zūn shǒu gōng sī de guī dìng ?Tại sao bạn không tuân theo nội quy của công ty?
12有部分人不遵守公司的规定yǒu bù fèn rén bú zūn shǒu gōng sī de guī dìngMột số người không tuân thủ các quy tắc của công ty
13地区dì qūkhu vực
14坐落zuò luòđược định vị
15你的公司坐落在什么地区?nǐ de gōng sī zuò luò zài shénme dì qū ?Công ty của bạn nằm ở đâu?
16你住在什么地区?nǐ zhù zài shénme dì qū ?Bạn sống ở khu vực nào?
17你的公司在什么地区?nǐ de gōng sī zài shénme dì qū ?Công ty của bạn nằm ở đâu?
18你们拖鞋吧nǐ men tuō xié baDép của bạn
19脱衣服tuō yī fúcởi áo ra
20快到冬天了,我们去买冬衣吧kuài dào dōng tiān le ,wǒ men qù mǎi dōng yī baGần mùa đông rồi. Đi mua quần áo mùa đông thôi
21明年我出国工作míng nián wǒ chū guó gōng zuòTôi sẽ làm việc ở nước ngoài vào năm tới
22昨天我给你打电话有事zuó tiān wǒ gěi nǐ dǎ diàn huà yǒu shìtôi đã gọi bạn vào ngày hôm qua
23为什么你关机?wéi shénme nǐ guān jī ?Tại sao bạn tắt máy?
24昨天我在你的房间忘了带手机zuó tiān wǒ zài nǐ de fáng jiān wàng le dài shǒu jīTôi đã quên mang điện thoại di động của tôi trong phòng của bạn hôm qua
25你开机了吗?nǐnǐ kāi jī le ma ?nBạn đang ở trên? N
26谁的手机在响呢?shuí de shǒu jī zài xiǎng ne ?Điện thoại di động của ai đang đổ chuông?
27你接电话吧nǐ jiē diàn huà baBạn trả lời điện thoại
28你常去踢球吗?nǐ cháng qù tī qiú ma ?Bạn có thường chơi bóng đá không?
29昨天有什么比赛?zuó tiān yǒu shénme bǐ sài ?Trận đấu hôm qua là gì?
30什么队跟什么队比赛?shénme duì gēn shénme duì bǐ sài ?Đội nào đang đấu với đội nào?
31你们输了nǐ men shū leBạn đã thua
32我还没赢wǒ hái méi yíngTôi vẫn chưa thắng
33祝贺你们赢了zhù hè nǐ men yíng leChúc mừng bạn đã chiến thắng
34我已经给她打电话了wǒ yǐ jīng gěi tā dǎ diàn huà leTôi đã gọi cho cô ấy rồi
35明天你考几门课?míng tiān nǐ kǎo jǐ mén kè ?Bạn sẽ tham gia bao nhiêu khóa học vào ngày mai?
36你陪我喝咖啡吧nǐ péi wǒ hē kā fēi baBạn có muốn uống cà phê với tôi không
37快了kuài leSớm
38你想把工厂设在什么地区?nǐ xiǎng bǎ gōng chǎng shè zài shénme dì qū ?Bạn muốn đặt nhà máy ở đâu?
39持续chí xùtiếp tục
40我不想再持续这么苦的生活wǒ bú xiǎng zài chí xù zhè me kǔ de shēng huóTôi không muốn tiếp tục như thế này một lần nữa
41按她现在的病情她还能持续活到多久?àn tā xiàn zài de bìng qíng tā hái néng chí xù huó dào duō jiǔ ?Theo tình trạng của cô ấy, cô ấy có thể sống được bao lâu?
42你想持续这样的工作吗?nǐ xiǎng chí xù zhè yàng de gōng zuò ma ?Bạn có muốn tiếp tục làm việc như thế này không?
43首都shǒu dōuthủ đô
44河内是越南的首都hé nèi shì yuè nán de shǒu dōuHà Nội là thủ đô của Việt Nam
45出门chū ménđi ra ngoài
46早上你常几点出门?zǎo shàng nǐ cháng jǐ diǎn chū mén ?Bạn thường ra ngoài vào lúc mấy giờ vào buổi sáng?
47开玩笑kāi wán xiàochế giễu
48最好你应该听她的话zuì hǎo nǐ yīng gāi tīng tā de huàBạn nên nghe cô ấy nói
49你的打算是什么?nǐ de dǎ suàn shì shénme ?Kế hoạch của bạn là gì?
50领域lǐng yùcánh đồng
51方面fāng miànkhía cạnh
52你打算毕业以后做什么领域的工作?nǐ dǎ suàn bì yè yǐ hòu zuò shénme lǐng yù de gōng zuò ?Bạn sẽ làm lĩnh vực công việc gì sau khi tốt nghiệp?
53明天你有什么打算?míng tiān nǐ yǒu shénme dǎ suàn ?Kê hoạch của bạn cho ngay mai la gi?
54你打算在哪儿工作?nǐ dǎ suàn zài nǎrgōng zuò ?Bạn sẽ làm việc ở đâu?
55你打算什么时候结婚?nǐ dǎ suàn shénme shí hòu jié hūn ?Khi nào bạn dự định kết hôn?
56你常去健身房吗?nǐ cháng qù jiàn shēn fáng ma ?Bạn có thường xuyên đến phòng tập thể dục không?
57一个星期你去健身房几次?yī gè xīng qī nǐ qù jiàn shēn fáng jǐ cì ?Bạn đến phòng tập bao nhiêu lần một tuần?
58健身jiàn shēnThể hình
59你常去健身吗?nǐ cháng qù jiàn shēn ma ?Bạn có thường xuyên đến phòng tập thể dục không?
60你常运动吗?nǐ cháng yùn dòng ma ?Em co hay tap the duc khong?
61请你运动一下,不要老坐在一个地方qǐng nǐ yùn dòng yī xià ,bú yào lǎo zuò zài yī gè dì fāngHãy tập thể dục, đừng luôn ngồi một chỗ
62你喜欢什么运动?nǐ xǐ huān shénme yùn dòng ?Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?
63我常去健身房锻炼身体wǒ cháng qù jiàn shēn fáng duàn liàn shēn tǐTôi thường đến phòng tập thể dục để tập thể dục
64最近你常锻炼身体吗?zuì jìn nǐ cháng duàn liàn shēn tǐ ma ?Gần đây bạn có thường xuyên tập thể dục không?
65我们去游泳吧wǒ men qù yóu yǒng baĐi bơi thôi
66在各项运动当中,我最喜欢游泳zài gè xiàng yùn dòng dāng zhōng ,wǒ zuì xǐ huān yóu yǒngTrong số tất cả các môn thể thao, tôi thích bơi nhất
67我不懂你的领域wǒ bú dǒng nǐ de lǐng yùTôi không hiểu lĩnh vực của bạn
68进退两难jìn tuì liǎng nánở trong tình thế tiến thoái lưỡng nan
69变成biàn chéngtrở nên
70她变成别人tā biàn chéng bié rénCô ấy đã trở thành một người khác
71近视jìn shìcận thị
72你的眼睛近视了nǐ de yǎn jīng jìn shì leMắt bạn bị cận thị
73清楚qīng chǔthông thoáng
74你看清楚吗?nǐ kàn qīng chǔ ma ?Bạn có thấy rõ không?
75我看不清楚wǒ kàn bú qīng chǔTôi không thể nhìn rõ
76你脱衣服吧nǐ tuō yī fú baBạn cởi quần áo của bạn
77你脱鞋吧nǐ tuō xié baCởi giày ra
78你要挂在哪里?nǐ yào guà zài nǎ lǐ ?Bạn định gác máy ở đâu?
79你挂在墙上吧nǐ guà zài qiáng shàng baBạn treo nó trên tường
80掉在地上diào zài dì shàngRơi xuống đất
81钉子dìng zǐmóng tay
82你找给我一个钉子吧nǐ zhǎo gěi wǒ yī gè dìng zǐ baLàm ơn cho tôi một cái móng tay
83一只狗yī zhī gǒuCon chó
84苍蝇cāng yíngbay

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 9 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment