Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 10

5/5 - (2 votes)

Tập trung luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 10 là bài giảng cung cấp cho các bạn học viên những câu quan trọng trong đề luyện thi HSK online để các bạn luyện dịch hiệu quả, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Tất cả bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK phổ biến

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 9

Trọn bộ tài liệu về bài giảng luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Bộ tài liệu hướng dẫn luyện dịch tiếng Trung HSK hiệu quả

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 81 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 10 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK bài 10 vào vở nhé.

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy VũBản phiên âm tiếng Trung từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMasterBên dưới là những câu tiếng Trung dịch đúng và dịch sai, bạn hãy tìm ra những câu tiếng Trung dịch sai nhé
1一只苍蝇yī zhī cāng yíngMột Con ruồi
2立刻lì kèngay lập tức, ngay
3你立刻给我打电话吧nǐ lì kè gěi wǒ dǎ diàn huà baGọi ngay cho tôi
4有一只苍蝇飞在我眼前yǒu yī zhī cāng yíng fēi zài wǒ yǎn qiánCó một con ruồi đang bay trước mặt tôi
5蚊子wén zǐcon muỗi
6你的房间有很多蚊子nǐ de fáng jiān yǒu hěn duō wén zǐCó nhiều muỗi trong phòng của bạn
7我买着票了wǒ mǎi zhe piào leTôi đã nhận được vé
8我再用你的车好吗?wǒ zài yòng nǐ de chē hǎo ma ?Tôi có thể sử dụng xe của bạn một lần nữa?
9今天医院有很多病人jīn tiān yī yuàn yǒu hěn duō bìng rénCó rất nhiều bệnh nhân trong bệnh viện hôm nay
10最近你的肚子还疼吗?zuì jìn nǐ de dù zǐ hái téng ma ?Bạn vẫn bị đau bụng gần đây?
11我觉得疼得厉害wǒ jiào dé téng dé lì hàiTôi cảm thấy đau khủng khiếp
12每天你喝几片药?měi tiān nǐ hē jǐ piàn yào ?Bạn uống bao nhiêu viên mỗi ngày?
13原因yuán yīnlý do
14拉肚子的原因是什么?lā dù zǐ de yuán yīn shì shénme ?Nguyên nhân gây ra bệnh tiêu chảy là gì?
15你常吃鱼肉和牛肉吗?nǐ cháng chī yú ròu hé niú ròu ma ?Bạn có thường ăn cá và thịt bò không?
16你去化验一下吧nǐ qù huà yàn yī xià baBạn đi và có một bài kiểm tra
17你去大便还是小便?nǐ qù dà biàn hái shì xiǎo biàn ?Bạn đi tiểu hay đi tiểu?
18你想检查谁的箱子?nǐ xiǎng jiǎn chá shuí de xiāng zǐ ?Bạn muốn kiểm tra ô của ai?
19你常去医院检查身体吗?nǐ cháng qù yī yuàn jiǎn chá shēn tǐ ma ?Bạn có thường xuyên đến bệnh viện để khám sức khỏe không?
20你的化验结果怎么样?nǐ de huà yàn jié guǒ zěn me yàng ?Kết quả bài kiểm tra của bạn là gì?
21你出来吧,我有事要跟你说nǐ chū lái ba ,wǒ yǒu shì yào gēn nǐ shuōBạn đi ra. Tôi có chuyện muốn nói với bạn
22她得了很多病tā dé le hěn duō bìngCô ấy mắc rất nhiều bệnh
23因为她得了肠炎,所以消化不好yīn wéi tā dé le cháng yán ,suǒ yǐ xiāo huà bú hǎoVì bị viêm ruột nên cô ấy không thể tiêu hóa tốt
24大夫给我开了很多药dà fū gěi wǒ kāi le hěn duō yàoBác sĩ kê cho tôi rất nhiều thuốc
25我不想打针wǒ bú xiǎng dǎ zhēnTôi không muốn tiêm
26这种药饭后吃zhè zhǒng yào fàn hòu chīUống thuốc này sau bữa ăn
27昨天她哭了很多zuó tiān tā kū le hěn duōCô ấy đã khóc rất nhiều ngày hôm qua
28我常觉得寂寞wǒ cháng jiào dé jì mòTôi thường cảm thấy cô đơn
29你别喝这种药nǐ bié hē zhè zhǒng yàoĐừng dùng thuốc này
30你别难过了nǐ bié nán guò leĐừng buồn
31礼堂里有很多人lǐ táng lǐ yǒu hěn duō rénCó rất nhiều người trong khán phòng
32你跟我去舞会吗?nǐ gēn wǒ qù wǔ huì ma ?Bạn có đi khiêu vũ với tôi không?
33你会跳舞吗?nǐ huì tiào wǔ ma ?Bạn nhảy đựoc chứ?
34她睡着了tā shuì zhe leCô ấy ngủ quên
35昨天你睡着吗?zuó tiān nǐ shuì zhe ma ?Hôm qua bạn có ngủ quên không?
36一只苍蝇落在我的身上yī zhī cāng yíng luò zài wǒ de shēn shàngMột con bay đáp xuống tôi
37我的箱子很轻wǒ de xiāng zǐ hěn qīngHộp của tôi rất nhẹ
38巴掌bā zhǎngmột cái tát
39她给我一个巴掌tā gěi wǒ yī gè bā zhǎngCô ấy tát vào mặt tôi
40下去xià qùxuống
41你下去吧nǐ xià qù baBạn đi xuống
42突然tū ránđột ngột
43她来得很突然tā lái dé hěn tū ránCô ấy đến đột ngột
44感到gǎn dàocảm thấy
45你感到怎么样?nǐ gǎn dào zěn me yàng ?Bạn cảm thấy thế nào?
46我的心里有很多事情wǒ de xīn lǐ yǒu hěn duō shì qíngCó rất nhiều điều trong trái tim tôi
47恋爱liàn àiyêu và quý
48你在恋爱谁?nǐ zài liàn ài shuí ?Bạn là ai trong tình yêu với?
49立即lì jíngay
50她立即回家tā lì jí huí jiāCô ấy về nhà ngay lập tức
51失望shī wàngthất vọng
52你让我觉得很失望nǐ ràng wǒ jiào dé hěn shī wàngBạn làm tôi thất vọng
53你所说的话nǐ suǒ shuō de huàNhững gì bạn đã nói
54你所做的事nǐ suǒ zuò de shìBạn làm gì
55感情gǎn qíngcảm giác
56你的感情不多nǐ de gǎn qíng bú duōBạn không có nhiều cảm xúc
57作用zuò yònghiệu ứng
58你觉得有什么作用吗?nǐ jiào dé yǒu shénme zuò yòng ma ?Bạn có nghĩ rằng nó hoạt động?
59有很多作用yǒu hěn duō zuò yòngNó có nhiều chức năng
60你把这本书拿给我吧nǐ bǎ zhè běn shū ná gěi wǒ baLàm ơn cho tôi cuốn sách này
61你把门关上吧nǐ bǎ mén guān shàng baĐóng cửa
62你把电脑关上吧nǐ bǎ diàn nǎo guān shàng baTắt máy tính
63你把窗户打开吧nǐ bǎ chuāng hù dǎ kāi baMở cửa sổ
64你把衣服放在箱子里吧nǐ bǎ yī fú fàng zài xiāng zǐ lǐ baĐặt quần áo của bạn vào hộp
65你把行李放在这里吧nǐ bǎ háng lǐ fàng zài zhè lǐ baHãy để hành lý của bạn ở đây
66你把我忘了吗?nǐ bǎ wǒ wàng le ma ?Bạn đã quên tôi rồi ư?
67我把她忘了wǒ bǎ tā wàng leTôi đã quên cô ấy
68你把你的手给nǐ bǎ nǐ de shǒu gěiBạn đưa tay cho tôi
69你把饭吃了nǐ bǎ fàn chī leBạn đã ăn bữa ăn của bạn
70你把酒喝了nǐ bǎ jiǔ hē leBạn đã uống rượu
71把你的护照给我看看bǎ nǐ de hù zhào gěi wǒ kàn kànCho tôi xem hộ chiếu của bạn
72简历jiǎn lìsơ yếu lý lịch
73把你的简历给我看看bǎ nǐ de jiǎn lì gěi wǒ kàn kànCho tôi xem sơ yếu lý lịch của bạn
74你把桌子放在这里吧nǐ bǎ zhuō zǐ fàng zài zhè lǐ baĐặt bàn ở đây
75你把水果放在冰箱里吧nǐ bǎ shuǐ guǒ fàng zài bīng xiāng lǐ baCho trái cây vào tủ lạnh
76洗衣机xǐ yī jīMáy giặt
77你把衣服放在洗衣机里吧nǐ bǎ yī fú fàng zài xǐ yī jī lǐ baCho quần áo của bạn vào máy giặt
78你想把它放在哪儿?nǐ xiǎng bǎ tā fàng zài nǎr?Bạn muốn đặt nó ở đâu?
79你把它放在我的桌子上吧nǐ bǎ tā fàng zài wǒ de zhuō zǐ shàng baĐặt nó trên bàn của tôi
80你布置这个房间吧nǐ bù zhì zhè gè fáng jiān baBạn trang trí phòng
81你把这个房间布置成会议厅吧nǐ bǎ zhè gè fáng jiān bù zhì chéng huì yì tīng baBạn có thể biến phòng này thành phòng họp

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 10 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment