5/5 - (2 votes)

Luyện dịch tiếng Trung HSK theo kiến thức mới

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 8 bài giảng hôm nay giới thiệu đến các bạn một số câu quan trọng trong bộ đề thi HSK để các bạn có thể luyện dịch trực tiếp, bên dưới là nội dung chi tiết các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK online

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 7

Trọn bộ tài liệu về bài giảng luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Tổng hợp kiến thức về luyện dịch tiếng Trung HSK

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 87 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 8 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK bài 8 vào vở nhé.

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy VũBản phiên âm tiếng Trung từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMasterBên dưới là những câu tiếng Trung dịch đúng và dịch sai, bạn hãy tìm ra những câu tiếng Trung dịch sai nhé
1沉默chén mòim lặng
2我只能沉默wǒ zhī néng chén mòTôi chỉ có thể im lặng
3显然xiǎn ránchắc chắn
4这个问题很显然zhè gè wèn tí hěn xiǎn ránVấn đề là hiển nhiên
5依靠yī kàodựa vào
6他们互相依靠tā men hù xiàng yī kàoHọ phụ thuộc vào nhau
7闪电shǎn diàntia chớp
8惊天动地jīng tiān dòng dìrung chuyển trời đất
9心里xīn lǐTim
10心理xīn lǐtâm lý học
11你的心里在想什么?nǐ de xīn lǐ zài xiǎng shénme  ?Bạn đang nghĩ gì vậy?
12你的腿很大nǐ de tuǐ hěn dàChân của bạn to
13一拐一拐yī guǎi yī guǎitrong một thời trang khập khiễng
14她走路一拐一拐的tā zǒu lù yī guǎi yī guǎi deCô ấy đi xung quanh
15因为我很忙,所以我不去工作yīn wéi wǒ hěn máng ,suǒ yǐ wǒ bú qù gōng zuòTôi không đi làm vì tôi bận
16来不及lái bú jíkhông có đủ thời gian
17今天我来不及做完这个工作jīn tiān wǒ lái bú jí zuò wán zhè gè gōng zuòTôi không có thời gian để hoàn thành công việc hôm nay
18今天我来不及回到家jīn tiān wǒ lái bú jí huí dào jiāTôi không có thời gian để về nhà hôm nay
19我来不及上班wǒ lái bú jí shàng bānTôi không có thời gian để đi làm
20我来不及回家wǒ lái bú jí huí jiāTôi không có thời gian để về nhà
21今天我特意给你打电话jīn tiān wǒ tè yì gěi nǐ dǎ diàn huàHôm nay tôi có chủ ý gọi cho bạn
22我想特意讲给你听wǒ xiǎng tè yì jiǎng gěi nǐ tīngtôi muốn nói với bạn vài điều
23我特意做饭给你吃wǒ tè yì zuò fàn gěi nǐ chīTôi đặc biệt nấu ăn cho bạn
24窗户chuāng hùcửa sổ
25你的房间有窗户吗?nǐ de fáng jiān yǒu chuāng hù ma ?Bạn có cửa sổ trong phòng của bạn?
26这个楼有多少层?zhè gè lóu yǒu duō shǎo céng ?Tòa nhà này cao bao nhiêu tầng?
27隔壁gé bìcánh cửa tiếp theo
28你的隔壁是谁?nǐ de gé bì shì shuí ?Ai là người bên cạnh bạn?
29我的隔壁是我的朋友wǒ de gé bì shì wǒ de péng yǒuNhà tiếp theo của tôi là bạn của tôi
30水房shuǐ fángNhà nước
31水房在哪儿?shuǐ fáng zài nǎr?Nhà nước ở đâu?
32危险wēi xiǎnNGUY HIỂM
33这里很危险zhè lǐ hěn wēi xiǎnỞ đây nguy hiểm
34她往家走tā wǎng jiā zǒuCô ấy đã về nhà
35你跳下来吧nǐ tiào xià lái baBạn nhảy xuống
36你跳过去吧nǐ tiào guò qù baBạn có thể bỏ qua nó
37一下子yī xià zǐMột lần
38一下子我觉得很危险yī xià zǐ wǒ jiào dé hěn wēi xiǎnĐột nhiên tôi cảm thấy rất nguy hiểm
39她摔倒了tā shuāi dǎo leCô ấy đã ngã xuống
40现在工作情况怎么样?xiàn zài gōng zuò qíng kuàng zěn me yàng ?Hiện tại công việc thế nào?
41由于工作太忙,我没有时间yóu yú gōng zuò tài máng ,wǒ méi yǒu shí jiānTôi không có thời gian vì tôi quá bận rộn với công việc
42你受骗了nǐ shòu piàn leBạn đã bị lừa
43你被骗了nǐnǐ bèi piàn le nBạn đã bị lừa
44我的摩托车被小偷偷走了wǒ de mó tuō chē bèi xiǎo tōu tōu zǒu leXe máy của tôi đã bị trộm bởi một tên trộm
45我的钱包被偷了wǒ de qián bāo bèi tōu leVí của tôi đã bị đánh cắp
46我没有中文杂志wǒ méi yǒu zhōng wén zá zhìTôi không có tạp chí tiếng Trung
47你没有汉语书吗?nǐ méi yǒu hàn yǔ shū ma ?Bạn không có sách tiếng Trung à?
48你有几个秘书?nǐnǐ yǒu jǐ gè mì shū ?nBạn có bao nhiêu thư ký? N
49你有新箱子吗?nǐnǐ yǒu xīn xiāng zǐ ma ?nBạn có một hộp mới? N
50这是谁的箱子?zhè shì shuí de xiāng zǐ ?Đây là trường hợp của ai?
51这是我老师的箱子zhè shì wǒ lǎo shī de xiāng zǐĐây là hộp giáo viên của tôi
52我的是旧箱子wǒ de shì jiù xiāng zǐCủa tôi là một cái hộp cũ
53我的箱子很重wǒ de xiāng zǐ hěn zhòngHộp của tôi nặng
54我常被她说wǒ cháng bèi tā shuōTôi thường được cô ấy nói
55受苦shòu kǔđau khổ
56你受不了苦nǐ shòu bú le kǔBạn không thể chịu được
57你怎么这么受苦呢?nǐ zěn me zhè me shòu kǔ ne ?Tại sao bạn lại đau khổ như vậy?
58受欢迎shòu huān yíngđược đón nhận
59我公司的产品很受欢迎wǒ gōng sī de chǎn pǐn hěn shòu huān yíngSản phẩm của chúng tôi rất phổ biến
60年轻人nián qīng réngiới trẻ
61这个产品很受年轻人的欢迎zhè gè chǎn pǐn hěn shòu nián qīng rén de huān yíngSản phẩm này được giới trẻ rất ưa chuộng
62受影响shòu yǐng xiǎngbị ảnh hưởng
63坏习惯huài xí guànthói quen xấu
64你受了她坏习惯的影响nǐ shòu le tā huài xí guàn de yǐng xiǎngBạn bị ảnh hưởng bởi những thói quen xấu của cô ấy
65你觉得受影响吗?nǐ jiào dé shòu yǐng xiǎng ma ?Bạn có cảm thấy bị ảnh hưởng?
66你别影响我工作nǐ bié yǐng xiǎng wǒ gōng zuòĐừng ảnh hưởng đến công việc của tôi
67她有很大的影响tā yǒu hěn dà de yǐng xiǎngCô ấy có ảnh hưởng lớn
68她对年轻人有很大的影响tā duì nián qīng rén yǒu hěn dà de yǐng xiǎngCô ấy có sức ảnh hưởng lớn đến giới trẻ
69孩子常受父母的影响hái zǐ cháng shòu fù mǔ de yǐng xiǎngCon cái thường chịu ảnh hưởng của cha mẹ
70我不想影响到你的工作wǒ bú xiǎng yǐng xiǎng dào nǐ de gōng zuòTôi không muốn ảnh hưởng đến công việc của bạn
71现在我将介绍一下这个产品xiàn zài wǒ jiāng jiè shào yī xià zhè gè chǎn pǐnBây giờ tôi sẽ giới thiệu sản phẩm này
72你将这瓶花放在桌上吧nǐ jiāng zhè píng huā fàng zài zhuō shàng baĐặt bình hoa trên bàn
73今天我们公司将迎来从英国来的一团客jīn tiān wǒ men gōng sī jiāng yíng lái cóng yīng guó lái de yī tuán kèHôm nay công ty chúng tôi sẽ chào đón một nhóm khách hàng đến từ Anh
74好像我们不受欢迎hǎo xiàng wǒ men bú shòu huān yíngNó giống như chúng tôi không được chào đón
75从来cóng láiluôn luôn
76我从来不抽烟wǒ cóng lái bú chōu yānTôi không bao giờ hút thuốc
77以来yǐ láitừ
78三年以来我不抽烟sān nián yǐ lái wǒ bú chōu yānTôi đã không hút thuốc trong ba năm
79活动范围huó dòng fàn wéiPhạm vi hoạt động
80你可以给我一个复习范围吗?nǐ kě yǐ gěi wǒ yī gè fù xí fàn wéi ma ?Bạn có thể cho tôi một phạm vi xem xét?
81业务yè wùkinh doanh
82你公司的业务是什么?nǐ gōng sī de yè wù shì shénme  ?Doanh nghiệp của công ty bạn là gì?
83提供tí gòngcung cấp
84你公司提供什么业务?nǐ gōng sī tí gòng shénme  yè wù ?Bạn cung cấp loại hình kinh doanh nào?
85业务范围yè wù fàn wéiphạm vi của việc kinh doanh
86你公司的业务范围是什么?nǐ gōng sī de yè wù fàn wéi shì shénme  ?Phạm vi kinh doanh của công ty bạn là gì?
87根据gēn jùdựa theo

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 8 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment