Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 7

5/5 - (2 votes)

Nội dung bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK mới nhất

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 7 bài giảng hôm nay cung cấp cho chúng ta một số kiến thức bổ ích để chuẩn bị tốt cho kì thi HSK sắp tới, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Trọn bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 6

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Những bài giảng liên quan đến luyện dịch tiếng Trung

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 89 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 7 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 7 vào vở nhé.

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMasterBạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới
1打球dǎ qiúchơi bóng
2食堂shí tángnhà ăn
3你常去食堂吃饭吗?nǐ cháng qù shí táng chī fàn ma ?Bạn có hay ăn ở căng tin không?
4两个人liǎng gè rén2 người
5一两苹果yī liǎng píng guǒMột hoặc hai quả táo
6聚会jù huìbuổi tiệc
7你常聚会吗?nǐ cháng jù huì ma ?Bạn có thường xuyên đi cùng nhau không?
8你们喜欢在哪儿聚会?nǐ men xǐ huān zài nǎr jù huì ?Bạn thích tiệc tùng ở đâu?
9祝贺zhù hèChúc mừng
10祝贺你们zhù hè nǐ menXin chúc mừng
11快乐kuài lèvui mừng
12祝你生日快乐zhù nǐ shēng rì kuài lèchúc mừng sinh nhật
13一碗米饭yī wǎn mǐ fànMột bát cơm
14葡萄酒pú táo jiǔRượu
15冰激凌bīng jī língkem
16我不喜欢吃冰激凌wǒ bù xǐ huān chī bīng jī língTôi không thích kem
17女生nǚ shēngnữ sinh
18卡拉OKkǎ lā OKkaraoke
19我们去唱卡拉OK吧wǒ men qù chàng kǎ lā OKbaĐi hát karaoke nào
20现在很晚了xiàn zài hěn wǎn leBây giờ rất muộn
21现在我得出去有点事xiàn zài wǒ dé chū qù yǒu diǎn shìBây giờ tôi phải đi ra ngoài có điều gì đó không ổn
22平时你在家干什么?píng shí nǐ zài jiā gàn shénme  ?Bạn thường làm gì ở nhà?
23平时晚上我在家看电影píng shí wǎn shàng wǒ zài jiā kàn diàn yǐngTôi xem phim ở nhà vào các ngày trong tuần
24你怕什么?nǐ pà shénme  ?Bạn sợ cái gì?
25你别怕nǐ bié pàĐừng sợ
26我常去图书城看书wǒ cháng qù tú shū chéng kàn shūTôi thường đến thành phố sách để đọc sách
27我们进去看书吧wǒ men jìn qù kàn shū baHãy vào và đọc
28放心fàng xīnđừng lo lắng
29你放心吧nǐ fàng xīn baBình tĩnh.
30美术馆měi shù guǎnTriển lãm nghệ thuật
31展览zhǎn lǎnbuổi triển lãm
32我们去看展览吧wǒ men qù kàn zhǎn lǎn baHãy đi đến triển lãm
33没意见méi yì jiànKhông vấn đề gì
34意见yì jiàný kiến
35你有什么意见吗?nǐ yǒu shénme  yì jiàn ma ?Bạn đang nghĩ gì vậy?
36早饭zǎo fànbữa ăn sáng
37你常吃早饭吗?nǐ cháng chī zǎo fàn ma ?Bạn có thường ăn sáng không?
38你想找谁?nǐ xiǎng zhǎo shuí ?Bạn đang tìm ai vậy?
39门口mén kǒungưỡng cửa
40学校门口在哪儿?xué xiào mén kǒu zài nǎr ?Cổng trường ở đâu?
41见面jiàn miànGặp?
42你要跟谁见面?nǐ yào gēn shuí jiàn miàn ?Bạn sẽ gặp ai?
43你要见谁的面?nǐ yào jiàn shuí de miàn ?Bạn muốn gặp ai?
44上网shàng wǎnglướt Internet
45你常上网做什么?nǐ cháng shàng wǎng zuò shénme  ?Bạn thường làm gì trên mạng?
46我常上网看电影wǒ cháng shàng wǎng kàn diàn yǐngTôi thường xem phim trực tuyến
47聊天liáo tiāntrò chuyện
48你常跟谁聊天?nǐ cháng gēn shuí liáo tiān ?Bạn thường nói chuyện với ai?
49我常上网跟朋友聊天wǒ cháng shàng wǎng gēn péng yǒu liáo tiānTôi thường trò chuyện với bạn bè của tôi trên Internet
50外面wài miànở ngoài
51我们去外面吃饭吧wǒ men qù wài miàn chī fàn baĐi ăn ngoài
52方便fāng biàntiện lợi
53河内交通很方便hé nèi jiāo tōng hěn fāng biànGiao thông ở Hà Nội rất thuận tiện
54超市离这里近吗?chāo shì lí zhè lǐ jìn ma ?Siêu thị có gần đây không?
55房租fáng zūthuê
56房租一个月多少钱?fáng zū yī gè yuè duō shǎo qián ?Giá thuê bao nhiêu một tháng?
57她比你漂亮tā bǐ nǐ piāo liàngCô ấy đẹp hơn bạn
58她比我漂亮多了tā bǐ wǒ piāo liàng duō leCô ấy đẹp hơn tôi rất nhiều
59她比我的朋友漂亮多了tā bǐ wǒ de péng yǒu piāo liàng duō leCô ấy đẹp hơn bạn tôi rất nhiều
60她比我说得流利多了tā bǐ wǒ shuō dé liú lì duō leCô ấy nói trôi chảy hơn tôi nhiều
61她比你说得流利多了tā bǐ nǐ shuō dé liú lì duō leCô ấy nói trôi chảy hơn bạn nhiều
62她比我学得好多了tā bǐ wǒ xué dé hǎo duō leCô ấy học tốt hơn tôi nhiều
63她跑得比你快多了tā pǎo dé bǐ nǐ kuài duō leCô ấy chạy nhanh hơn bạn nhiều
64她比我重十公斤tā bǐ wǒ zhòng shí gōng jīnCô ấy nặng hơn tôi mười kg
65她来得比你早五分钟tā lái dé bǐ nǐ zǎo wǔ fèn zhōngCô ấy đến trước bạn năm phút
66她做得比我快多了tā zuò dé bǐ wǒ kuài duō leCô ấy làm điều đó nhanh hơn nhiều so với tôi
67这里谁是厂长?zhè lǐ shuí shì chǎng zhǎng ?Giám đốc nhà máy ở đây là ai?
68你的公司有工厂吗?nǐ de gōng sī yǒu gōng chǎng ma ?Công ty của bạn có một nhà máy?
69你工厂的面积多少平米?nǐ gōng chǎng de miàn jī duō shǎo píng mǐ ?Khu vực nhà máy của bạn là gì?
70最近你的工作顺利吗?zuì jìn nǐ de gōng zuò shùn lì ma ?Gần đây bạn có làm tốt không?
71目前不太顺利mù qián bù tài shùn lìNó không tốt vào lúc này
72现在我将给你们介绍一下我的工厂xiàn zài wǒ jiāng gěi nǐ men jiè shào yī xià wǒ de gōng chǎngBây giờ tôi sẽ giới thiệu nhà máy của tôi cho bạn
73销售量xiāo shòu liàngkhối lượng bán hàng
74请你回答我的疑问qǐng nǐ huí dá wǒ de yí wènHãy trả lời câu hỏi của tôi
75泡茶pào cháPha trà
76你叫她给客人泡茶吧nǐ jiào tā gěi kè rén pào chá baYêu cầu cô ấy pha trà cho khách
77我想商量一下合作合同wǒ xiǎng shāng liàng yī xià hé zuò hé tóngTôi muốn thảo luận về hợp đồng hợp tác
78发言fā yánnói
79首先总经理将为诸位发言shǒu xiān zǒng jīng lǐ jiāng wéi zhū wèi fā yánTrước hết, tổng giám đốc sẽ nói thay bạn
80你知道有多少人参加这次会议吗?nǐ zhī dào yǒu duō shǎo rén cān jiā zhè cì huì yì ma ?Bạn có biết có bao nhiêu người tham dự cuộc họp không?
81你为总经理安排一个秘书吧nǐ wéi zǒng jīng lǐ ān pái yī gè mì shū baHãy sắp xếp một Thư ký cho tổng giám đốc
82你不用为我担心nǐ bù yòng wéi wǒ dān xīnBạn không cần phải lo lắng về tôi
83尽快jìn kuàisớm nhất có thể
84我会尽快解决你的问题wǒ huì jìn kuài jiě jué nǐ de wèn tíVấn đề của bạn sẽ được giải quyết trong thời gian sớm nhất
85运动装yùn dòng zhuāngQuần áo thể thao
86生产线shēng chǎn xiànDây chuyền sản xuất
87我想参观一下你工厂的生产线wǒ xiǎng cān guān yī xià nǐ gōng chǎng de shēng chǎn xiànTôi muốn đến thăm dây chuyền sản xuất của nhà máy của bạn
88加工业jiā gōng yèCông nghiệp chế biến
89水平shuǐ píngcấp độ

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 7 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment