Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 6

5/5 - (2 votes)

Hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 6 bài giảng hôm nay Thầy Vũ sẽ cung cấp cho chúng ta một số mẫu câu quang trọng trong đề thi HSK để các bạn luyện dịch, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 5

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Tổng hợp nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 94 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 6 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 6 vào vở nhé.

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMasterBạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới
1这次考试难吗?zhè cì kǎo shì nán ma ?Đề thi lần này có khó không?
2她得了奖学金tā dé le jiǎng xué jīnCô ấy đã giành được học bổng
3她得了多少钱?tā dé le duō shǎo qián ?Cô ấy đã nhận được bao nhiêu?
4她得了满分tā dé le mǎn fènCô ấy có đầy đủ điểm
5她得了最高分tā dé le zuì gāo fènCô ấy đạt điểm cao nhất
6我跟她见面很多次wǒ gēn tā jiàn miàn hěn duō cìTôi đã gặp cô ấy nhiều lần
7这次我们很成功zhè cì wǒ men hěn chéng gōngLần này chúng tôi đã rất thành công
8一路平安yī lù píng ānchuyến đi bon chen
9昨天她哭了很多zuó tiān tā kū le hěn duōCô ấy đã khóc rất nhiều ngày hôm qua
10你觉得累吗?nǐ juéde lèi ma ?Bạn có cảm thấy mệt mỏi?
11谁死了?shuí sǐ le ?Ai chết?
12你住在哪儿?nǐ zhù zài nǎr ?Bạn sống ở đâu?
13你去问她吧nǐ qù wèn tā baHỏi cô ấy
14医生yī shēngBác sĩ
15她是我的医生tā shì wǒ de yī shēngCô ấy là bác sĩ của tôi
16同意tóng yìđồng ý!
17你同意吗?nǐ tóng yì ma ?Bạn có đồng ý không?
18对了duì lenhân tiện
19蔬菜shū càiRau
20炒菜chǎo càiXào
21你吃炒菜吗?nǐ chī chǎo cài ma ?Bạn có ăn các món chiên không?
22你会炒什么菜?nǐ huì chǎo shénme cài ?Bạn nấu món gì?
23我要买水果wǒ yào mǎi shuǐ guǒTôi muốn mua trái cây
24你要买什么水果?nǐ yào mǎi shénme shuǐ guǒ ?Bạn muốn mua trái cây gì?
25苹果píng guǒtáo
26你要买几斤苹果?nǐ yào mǎi jǐ jīn píng guǒ ?Bạn muốn bao nhiêu táo?
27我要买两斤苹果wǒ yào mǎi liǎng jīn píng guǒTôi muốn mua hai quả táo
28苹果太贵了píng guǒ tài guì leTáo quá đắt
29一斤苹果三块五yī jīn píng guǒ sān kuài wǔĐó là ba nhân dân tệ và năm nhân dân tệ cho một kg táo
30她还没进门tā hái méi jìn ménCô ấy vẫn chưa vào
31昨天你在哪儿看见我?zuó tiān nǐ zài nǎr kàn jiàn wǒ ?Hôm qua bạn gặp tôi ở đâu?
32你去机场接谁?nǐ qù jī chǎng jiē shuí ?Bạn sẽ đón ai ở sân bay?
33你坐飞机回家吗?nǐ zuò fēi jī huí jiā ma ?Bạn có bay về nhà không?
34我送她到机场wǒ sòng tā dào jī chǎngTôi đưa cô ấy đến sân bay
35父母fù mǔcha mẹ
36航班háng bānchuyến bay
37你的航班是什么?nǐ de háng bān shì shénme ?Chuyến bay của bạn là gì?
38奇怪qí guàilạ lùng
39你觉得奇怪吗?nǐ juéde qí guài ma ?Bạn có nghĩ nó lạ không?
40我觉得很奇怪wǒ juéde hěn qí guàiTôi nghĩ nó lạ
41我们都回国了wǒ men dōu huí guó leTất cả chúng ta đều trở về nhà
42你帮我查我的航班吧nǐ bāng wǒ chá wǒ de háng bān baBạn có thể kiểm tra chuyến bay của tôi giúp tôi không
43我去了很多次了wǒ qù le hěn duō cì leTôi đã ở đó nhiều lần
44晚点wǎn diǎnhơi muộn
45飞机晚点起飞fēi jī wǎn diǎn qǐ fēiMáy bay cất cánh muộn
46今天晚上我晚点回家jīn tiān wǎn shàng wǒ wǎn diǎn huí jiāTôi sẽ về nhà muộn tối nay
47我不写日记wǒ bù xiě rì jìTôi không viết nhật ký
48晴转阴qíng zhuǎn yīnTừ nắng đến u ám
49明天晴天míng tiān qíng tiānNó sẽ ổn vào ngày mai
50父亲fù qīnbố
51母亲mǔ qīnmẹ
52机会jī huìdịp tốt
53我们有机会吗?wǒ men yǒu jī huì ma ?Chúng ta có cơ hội không?
54她有很多机会tā yǒu hěn duō jī huìCô ấy có rất nhiều cơ hội
55正点zhèng diǎnĐúng tiến độ
56她常正点上班tā cháng zhèng diǎn shàng bānCô ấy thường đi làm đúng giờ
57飞机正点起飞fēi jī zhèng diǎn qǐ fēiMáy bay cất cánh đúng giờ
58遇到yù dàogặp gỡ
59最近我遇到很多事zuì jìn wǒ yù dào hěn duō shìTôi đã có rất nhiều việc gần đây
60你要买橘子吗?nǐ yào mǎi jú zǐ ma ?Bạn có muốn mua cam không?
61你要买几斤橘子?nǐ yào mǎi jǐ jīn jú zǐ ?Bạn muốn có bao nhiêu catties cam?
62一斤橘子怎么卖?yī jīn jú zǐ zěn me mài ?Làm thế nào về một kg cam?
63你要买别的吗?nǐ yào mǎi bié de ma ?Bạn có muốn mua thứ khác không?
64我还要买香蕉wǒ hái yào mǎi xiāng jiāoTôi cũng muốn mua chuối
65一共多少钱?yī gòng duō shǎo qián ?Tổng cộng là bao nhiêu?
66你给她多少钱?nǐ gěi tā duō shǎo qián ?Bạn cho cô ấy bao nhiêu?
67这是我的新朋友zhè shì wǒ de xīn péng yǒuĐây là bạn mới của tôi
68我找你六块钱wǒ zhǎo nǐ liù kuài qiánTôi sẽ cho bạn sáu nhân dân tệ
69你很忙吧?nǐ hěn máng ba ?Bạn có bận không?
70你是越南人吧?nǐ shì yuè nán rén ba ?Bạn là người Việt Nam hả?
71你要换钱吗?nǐ yào huàn qián ma ?Bạn có muốn đổi tiền không?
72今天上午我去银行换钱jīn tiān shàng wǔ wǒ qù yín háng huàn qiánTôi đã đến ngân hàng để đổi tiền sáng nay
73你换多少钱?nǐ huàn duō shǎo qián ?Bạn thay đổi bao nhiêu?
74今天下午你要去取钱吗?jīn tiān xià wǔ nǐ yào qù qǔ qián ma ?Bạn có định lấy tiền chiều nay không?
75你要换多少人民币?nǐ yào huàn duō shǎo rén mín bì ?Bạn muốn đổi bao nhiêu RMB?
76你要换越南盾吗?nǐ yào huàn yuè nán dùn ma ?Bạn có muốn đổi tiền Đồng không?
77你要换多少越南盾?nǐ yào huàn duō shǎo yuè nán dùn ?Bạn muốn đổi bao nhiêu Đồng?
78一百yī bǎimột trăm
79一千yī qiānmột nghìn
80一万yī wànmười nghìn
81十万shí wànmột trăm nghìn
82一百万yī bǎi wànmột triệu
83一千万yī qiān wànmười triệu
84你要换美元吗?nǐ yào huàn měi yuán ma ?Bạn có muốn đổi đô la?
85你要换多少美元?nǐ yào huàn duō shǎo měi yuán ?Bạn muốn đổi bao nhiêu đô la?
86我要换六千美元wǒ yào huàn liù qiān měi yuánTôi muốn đổi sáu nghìn đô la
87我觉得看得很头疼wǒ juéde kàn dé hěn tóu téngTôi nghĩ thật đau đầu khi xem
88洗衣服xǐ yī fúGiặt quần áo
89房子fáng zǐnhà ở
90一套房子yī tào fáng zǐCăn nhà
91我要买一套房子wǒ yào mǎi yī tào fáng zǐTôi muốn mua một căn nhà
92搬家bān jiāchuyển nhà
93你要搬家到哪儿?nǐ yào bān jiā dào nǎr ?Bạn đang di chuyển ở đâu?
94打电话dǎ diàn huàđiện thoại

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 6 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment