Hoàn thành bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online
Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 6 bài giảng hôm nay Thầy Vũ sẽ cung cấp cho chúng ta một số mẫu câu quang trọng trong đề thi HSK để các bạn luyện dịch, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.
Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 5
Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.
Tổng hợp nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung
Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 94 mẫu câu luyện dịch cơ bản.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 6 Thầy Vũ
Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 6 vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster | Bạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới |
| 1 | 这次考试难吗? | zhè cì kǎo shì nán ma ? | Đề thi lần này có khó không? |
| 2 | 她得了奖学金 | tā dé le jiǎng xué jīn | Cô ấy đã giành được học bổng |
| 3 | 她得了多少钱? | tā dé le duō shǎo qián ? | Cô ấy đã nhận được bao nhiêu? |
| 4 | 她得了满分 | tā dé le mǎn fèn | Cô ấy có đầy đủ điểm |
| 5 | 她得了最高分 | tā dé le zuì gāo fèn | Cô ấy đạt điểm cao nhất |
| 6 | 我跟她见面很多次 | wǒ gēn tā jiàn miàn hěn duō cì | Tôi đã gặp cô ấy nhiều lần |
| 7 | 这次我们很成功 | zhè cì wǒ men hěn chéng gōng | Lần này chúng tôi đã rất thành công |
| 8 | 一路平安 | yī lù píng ān | chuyến đi bon chen |
| 9 | 昨天她哭了很多 | zuó tiān tā kū le hěn duō | Cô ấy đã khóc rất nhiều ngày hôm qua |
| 10 | 你觉得累吗? | nǐ juéde lèi ma ? | Bạn có cảm thấy mệt mỏi? |
| 11 | 谁死了? | shuí sǐ le ? | Ai chết? |
| 12 | 你住在哪儿? | nǐ zhù zài nǎr ? | Bạn sống ở đâu? |
| 13 | 你去问她吧 | nǐ qù wèn tā ba | Hỏi cô ấy |
| 14 | 医生 | yī shēng | Bác sĩ |
| 15 | 她是我的医生 | tā shì wǒ de yī shēng | Cô ấy là bác sĩ của tôi |
| 16 | 同意 | tóng yì | đồng ý! |
| 17 | 你同意吗? | nǐ tóng yì ma ? | Bạn có đồng ý không? |
| 18 | 对了 | duì le | nhân tiện |
| 19 | 蔬菜 | shū cài | Rau |
| 20 | 炒菜 | chǎo cài | Xào |
| 21 | 你吃炒菜吗? | nǐ chī chǎo cài ma ? | Bạn có ăn các món chiên không? |
| 22 | 你会炒什么菜? | nǐ huì chǎo shénme cài ? | Bạn nấu món gì? |
| 23 | 我要买水果 | wǒ yào mǎi shuǐ guǒ | Tôi muốn mua trái cây |
| 24 | 你要买什么水果? | nǐ yào mǎi shénme shuǐ guǒ ? | Bạn muốn mua trái cây gì? |
| 25 | 苹果 | píng guǒ | táo |
| 26 | 你要买几斤苹果? | nǐ yào mǎi jǐ jīn píng guǒ ? | Bạn muốn bao nhiêu táo? |
| 27 | 我要买两斤苹果 | wǒ yào mǎi liǎng jīn píng guǒ | Tôi muốn mua hai quả táo |
| 28 | 苹果太贵了 | píng guǒ tài guì le | Táo quá đắt |
| 29 | 一斤苹果三块五 | yī jīn píng guǒ sān kuài wǔ | Đó là ba nhân dân tệ và năm nhân dân tệ cho một kg táo |
| 30 | 她还没进门 | tā hái méi jìn mén | Cô ấy vẫn chưa vào |
| 31 | 昨天你在哪儿看见我? | zuó tiān nǐ zài nǎr kàn jiàn wǒ ? | Hôm qua bạn gặp tôi ở đâu? |
| 32 | 你去机场接谁? | nǐ qù jī chǎng jiē shuí ? | Bạn sẽ đón ai ở sân bay? |
| 33 | 你坐飞机回家吗? | nǐ zuò fēi jī huí jiā ma ? | Bạn có bay về nhà không? |
| 34 | 我送她到机场 | wǒ sòng tā dào jī chǎng | Tôi đưa cô ấy đến sân bay |
| 35 | 父母 | fù mǔ | cha mẹ |
| 36 | 航班 | háng bān | chuyến bay |
| 37 | 你的航班是什么? | nǐ de háng bān shì shénme ? | Chuyến bay của bạn là gì? |
| 38 | 奇怪 | qí guài | lạ lùng |
| 39 | 你觉得奇怪吗? | nǐ juéde qí guài ma ? | Bạn có nghĩ nó lạ không? |
| 40 | 我觉得很奇怪 | wǒ juéde hěn qí guài | Tôi nghĩ nó lạ |
| 41 | 我们都回国了 | wǒ men dōu huí guó le | Tất cả chúng ta đều trở về nhà |
| 42 | 你帮我查我的航班吧 | nǐ bāng wǒ chá wǒ de háng bān ba | Bạn có thể kiểm tra chuyến bay của tôi giúp tôi không |
| 43 | 我去了很多次了 | wǒ qù le hěn duō cì le | Tôi đã ở đó nhiều lần |
| 44 | 晚点 | wǎn diǎn | hơi muộn |
| 45 | 飞机晚点起飞 | fēi jī wǎn diǎn qǐ fēi | Máy bay cất cánh muộn |
| 46 | 今天晚上我晚点回家 | jīn tiān wǎn shàng wǒ wǎn diǎn huí jiā | Tôi sẽ về nhà muộn tối nay |
| 47 | 我不写日记 | wǒ bù xiě rì jì | Tôi không viết nhật ký |
| 48 | 晴转阴 | qíng zhuǎn yīn | Từ nắng đến u ám |
| 49 | 明天晴天 | míng tiān qíng tiān | Nó sẽ ổn vào ngày mai |
| 50 | 父亲 | fù qīn | bố |
| 51 | 母亲 | mǔ qīn | mẹ |
| 52 | 机会 | jī huì | dịp tốt |
| 53 | 我们有机会吗? | wǒ men yǒu jī huì ma ? | Chúng ta có cơ hội không? |
| 54 | 她有很多机会 | tā yǒu hěn duō jī huì | Cô ấy có rất nhiều cơ hội |
| 55 | 正点 | zhèng diǎn | Đúng tiến độ |
| 56 | 她常正点上班 | tā cháng zhèng diǎn shàng bān | Cô ấy thường đi làm đúng giờ |
| 57 | 飞机正点起飞 | fēi jī zhèng diǎn qǐ fēi | Máy bay cất cánh đúng giờ |
| 58 | 遇到 | yù dào | gặp gỡ |
| 59 | 最近我遇到很多事 | zuì jìn wǒ yù dào hěn duō shì | Tôi đã có rất nhiều việc gần đây |
| 60 | 你要买橘子吗? | nǐ yào mǎi jú zǐ ma ? | Bạn có muốn mua cam không? |
| 61 | 你要买几斤橘子? | nǐ yào mǎi jǐ jīn jú zǐ ? | Bạn muốn có bao nhiêu catties cam? |
| 62 | 一斤橘子怎么卖? | yī jīn jú zǐ zěn me mài ? | Làm thế nào về một kg cam? |
| 63 | 你要买别的吗? | nǐ yào mǎi bié de ma ? | Bạn có muốn mua thứ khác không? |
| 64 | 我还要买香蕉 | wǒ hái yào mǎi xiāng jiāo | Tôi cũng muốn mua chuối |
| 65 | 一共多少钱? | yī gòng duō shǎo qián ? | Tổng cộng là bao nhiêu? |
| 66 | 你给她多少钱? | nǐ gěi tā duō shǎo qián ? | Bạn cho cô ấy bao nhiêu? |
| 67 | 这是我的新朋友 | zhè shì wǒ de xīn péng yǒu | Đây là bạn mới của tôi |
| 68 | 我找你六块钱 | wǒ zhǎo nǐ liù kuài qián | Tôi sẽ cho bạn sáu nhân dân tệ |
| 69 | 你很忙吧? | nǐ hěn máng ba ? | Bạn có bận không? |
| 70 | 你是越南人吧? | nǐ shì yuè nán rén ba ? | Bạn là người Việt Nam hả? |
| 71 | 你要换钱吗? | nǐ yào huàn qián ma ? | Bạn có muốn đổi tiền không? |
| 72 | 今天上午我去银行换钱 | jīn tiān shàng wǔ wǒ qù yín háng huàn qián | Tôi đã đến ngân hàng để đổi tiền sáng nay |
| 73 | 你换多少钱? | nǐ huàn duō shǎo qián ? | Bạn thay đổi bao nhiêu? |
| 74 | 今天下午你要去取钱吗? | jīn tiān xià wǔ nǐ yào qù qǔ qián ma ? | Bạn có định lấy tiền chiều nay không? |
| 75 | 你要换多少人民币? | nǐ yào huàn duō shǎo rén mín bì ? | Bạn muốn đổi bao nhiêu RMB? |
| 76 | 你要换越南盾吗? | nǐ yào huàn yuè nán dùn ma ? | Bạn có muốn đổi tiền Đồng không? |
| 77 | 你要换多少越南盾? | nǐ yào huàn duō shǎo yuè nán dùn ? | Bạn muốn đổi bao nhiêu Đồng? |
| 78 | 一百 | yī bǎi | một trăm |
| 79 | 一千 | yī qiān | một nghìn |
| 80 | 一万 | yī wàn | mười nghìn |
| 81 | 十万 | shí wàn | một trăm nghìn |
| 82 | 一百万 | yī bǎi wàn | một triệu |
| 83 | 一千万 | yī qiān wàn | mười triệu |
| 84 | 你要换美元吗? | nǐ yào huàn měi yuán ma ? | Bạn có muốn đổi đô la? |
| 85 | 你要换多少美元? | nǐ yào huàn duō shǎo měi yuán ? | Bạn muốn đổi bao nhiêu đô la? |
| 86 | 我要换六千美元 | wǒ yào huàn liù qiān měi yuán | Tôi muốn đổi sáu nghìn đô la |
| 87 | 我觉得看得很头疼 | wǒ juéde kàn dé hěn tóu téng | Tôi nghĩ thật đau đầu khi xem |
| 88 | 洗衣服 | xǐ yī fú | Giặt quần áo |
| 89 | 房子 | fáng zǐ | nhà ở |
| 90 | 一套房子 | yī tào fáng zǐ | Căn nhà |
| 91 | 我要买一套房子 | wǒ yào mǎi yī tào fáng zǐ | Tôi muốn mua một căn nhà |
| 92 | 搬家 | bān jiā | chuyển nhà |
| 93 | 你要搬家到哪儿? | nǐ yào bān jiā dào nǎr ? | Bạn đang di chuyển ở đâu? |
| 94 | 打电话 | dǎ diàn huà | điện thoại |
Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 6 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.
Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.
Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

