4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 24

5/5 - (1 vote)

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày Thầy Vũ

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 24 là phần tiếp theo của bài giảng hôm qua của Thầy Vũ, các bạn học viên xem lại và ôn tập kiến thức cũ trong bài học số 23 tại link bên dưới.

4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 23

Trong quá trình học tiếng Trung online trên trang web của Thầy Vũ, các bạn học viên có chỗ nào chưa hiểu thì hỏi luôn Thầy Vũ nhé. Các bạn có thể add số Zalo Thầy Vũ 0904684983 để thuận tiện cho việc trao đổi bài học và Thầy Vũ có thể hỗ trợ bạn học bài tốt hơn và nhanh hơn.

Học trực tuyến 4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 24

Sau đây chúng ta bắt đầu vào nội dung chính của bài học hôm nay. Các bạn học viên lưu bài học bên dưới về facebook học dần nhé.

409. Máy xay sinh tố này thế nào?
这打果机怎么样?
Zhè dǎ guǒ jī zěnme yàng?

410. Máy xay trái cây này vừa rẻ tiền lại vừa bền.
这打果机又便宜,又耐用。
Zhè dǎ guǒ jī yòu piányí, yòu nàiyòng,

411. Anh ây đi du lịch nơi nào rồi?
他去哪儿旅游了?
Tā qù nǎr lǚyóule?

412. Anh ấy không những đã đi Trung Quốc, mà con đi Nhật Bản.
他不仅去了中国,同时也去了日本。
Tā bùjǐn qùle zhōngguó, tóngshí yě qùle rìběn.

52. TRÌNH BÀY CHUYỂN Ý

413. Anh ta là con người thế nào?
他为人怎么样?
Tā wéirén zěnme yàng?

414. Thành tích học tập của anh ấy rất khá, nhưng làm người lại rất ích kỉ.
他学习成绩很好,可是为人很自私。
Tā xuéxí chéngjī hěn hǎo, kěshì wéirén hěn zìsī.

415. Bạn đi chứ?
你去吗?
Nǐ qù ma?

416. Tôi rất muốn đi, nhưng lại không có thời gian.
我很想去,但是没空。
Wǒ hěn xiǎng qù, dànshì méi kōng.

417. Cái này thế nào?
这个怎样?
Zhège zěnyàng?

418. Món đồ này rất đẹp, nhưng khi dùng có phần không tiện.
这东西很美,不过不大好用。
Zhè dōngxī hěn měi, bùguò bu dà hǎo yòng.

419. Bạn không tham gia à ?
你不参加吗?
Nǐ bùcānjiā ma?

420. Không phải tôi không muốn, nhưng thật sự không có thời gian để tham dự.
不是我不想,可真的抽不出时间来参加。
Bùshì wǒ bùxiǎng, kě zhēn de chōu bù chū shíjiān lái cānjiā.

Từ ngữ liên quan

Cũng
Cùng, vớigēn
Cùng, và
Hoặc làhuò
Lại cũng, đồng thờibìng
Và, cũng以及yǐjí
Và, cùngtóng
Hơn nữa, với lại再说zàishuō
Không những不但bùdàn
Lại còn并且bìngqiě
Mà còn, vả lại而且érqiě
ér
Nhưng, có điều, tuy nhiên不过bùguò
Nhưng但是dànshì
Nhưng可是kěshì

53. CÂU TRÌNH BÀY NHẤN MẠNH

421. Anh ấy nghe lời bạn nói không?
他肯听你说吗?
Tā kěn tīng nǐ shuō ma?

422. Bất kể tôi nói như thế nào anh ấy cũng không nghe.
无论我怎样说他都不听。
Wúlùn wǒ zěnyàng shuō tā dōu bù tīng.

423. Khuya lắm rồi, em sợ không?
很晚了,你怕吗?
Hěn wǎnle, nǐ pà ma?

424. Có anh ở kế bên, em không sợ cái gì cả.
有你在身边,我什么都不怕。
Yǒu nǐ zài shēnbiān, wǒ shénme dōu bùpà.

425. Anh ấy muốn ăn cái gì?
他想吃什么?
Tā xiǎng chī shénme?

426. Kể cả cháo anh ta cũng không muốn ăn.
连粥他都不想吃。
Lián zhōu tā dōu bùxiǎng chī.

427. Bạn đi dự lễ cưới của họ chứ?
你去参加他们的婚礼吗?
Nǐ qù cānjiā tāmen de hūnlǐ ma?

428. Lễ cưới của hai bạn ấy tôi nhất định phải đến dự.
他们的婚礼我非去不可。
Tāmen de hūnlǐ wǒ fēi qù bùkě.

Còn tiếp …

Vậy là nội dung bài giảng 4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 24 đến đây là kết thúc rồi. Các bạn đừng quên chia sẻ bài giảng dạy học trực tuyến của Thầy Vũ tới những người bạn xung quanh chúng ta nhé.

Hẹn gặp lại tất cả các bạn học viên vào ngày mai.

Related Articles

Leave a Comment