4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 23

5/5 - (1 vote)

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày Thầy Vũ

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 23 là phần nội dung bài giảng tiếp nối của bài học hôm qua. Các bạn hãy chia sẻ bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ với những người bạn xung quanh chúng ta nhé. Họ cũng đang cần những nguồn tài liệu bài giảng dạy học tiếng Trung trực tuyến miễn phí.

Trước khi vào bài học mới các bạn cần ôn tập và xem lại những kiến thức cũ được học trong bài giảng hôm qua tại link bên dưới.

4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 22

Bài giảng trực tuyến 4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 23

Bây giờ chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính của bài giảng hôm nay, các bạn chuẩn bị ghi chép nội dung kiến thức bên dưới vào vở nhe.

384. Khiên bàn này ra sân đi.
把它搬到院子去吧。
Bǎ tā bān dào yuànzi qù ba.

385. Những thứ đồ này xử lý thế nào?
这些东西怎样处理?
Zhèxiē dōngxī zěnyàng chǔlǐ?

386. Nhờ anh vứt bỏ hộ những đồ đạc này.
请你把这些东西丢掉吧。
Qǐng nǐ bǎ zhèxiē dōngxī diūdiào ba.

387. Anh bỏ nón ra rồi mới chụp hình nhé.
请你把帽子摘下来才照相。
Qǐng nǐ bǎ màozi zhāi xiàlái cái zhàoxiàng.

388. Nhờ các anh giúp tôi giặt sách số quần áo này.
请你们帮我把这些衣服洗干净。
Qǐng nǐmen bāng wǒ bǎ zhèxiē yīfú xǐ gānjìng.

49. ĐỐI THOẠI TRÌNH BÀY SỰ LOẠI TRỪ

389. Anh ấy biết tiếng Anh không?
他会英语吗?
Tā huì yīngyǔ ma?

390. Ngoài tiếng Hoa, anh ấy cũng biết tiếng Anh.
除了汉语,他也会英语。
Chúle hànyǔ, tā yě huì yīngyǔ.

391. Ai biết bơi?
谁会游泳?
Shéi huì yóuyǒng?

392. Ngoài anh ấy ra, ai cũng biết bơi.
除了他以外,每个人都会游泳。
Chúle tā yǐwài, měi gèrén dūhuì yóuyǒng.

393. Bạn thích cái gì?
你喜欢什么?
Nǐ xǐhuān shénme?

394. Ngoài âm nhạc ra, tôi cũng thích xem phim.
听音乐以外,我也喜欢看电影。
Tīng yīnyuè yǐwài, wǒ yě xǐhuān kàn diànyǐng.

395. Việc này bạn có biết không?
这件事你知道吗?
Zhè jiàn shì nǐ zhīdào ma?

396. Ngoài bạn ra, người nào cũng biết.
除了你,每个人都知道。
Chúle nǐ, měi gèrén dōu zhīdào.

50. SO SÁNH

397. Cô ấy đẹp không?
她漂亮吗?
Tā piàoliang ma?

398. Em đẹp hơn cô ấy.
你比她漂亮。
Nǐ bǐ tā piàoliang.

399. Món ăn do cô ấy làm như thế nào?
她做的菜怎么样?
Tā zuò de cài zěnme yàng?

400. Món ăn em làm ngon hơn của cô ấy.
你做的菜比她做的好吃。
Nǐ zuò de cài bǐ tā zuò de hào chī.

401. Thời tiết hôm nay thế nào?
今天天气怎么样?
Jīntiān tiānqì zěnme yàng?

402. Hôm nay trời lạnh hơn.
今天天气比较冷。
Jīntiān tiānqì bǐjiào lěng.

403. Loại áo sơ mi này đắt tiền không?
这种衬衫贵吗?
Zhè zhǒng chènshān guì ma?

404. Loại sơ mi này tương đối đắt hơn.
这种衬衫比较贵。

Zhè zhǒng chènshān bǐjiào guì.

51. TRÌNH BÀY QUAN ĐIỂM TĂNG TIẾN

405. Bạn đi hay không?
你去不去?
Nǐ qù bù qù?

406. Tôi không đi, hơn nữa, tôi cũng không quen biết anh ấy.
我不去,再说,我也不认识他。
Wǒ bù qù, zàishuō, wǒ yě bù rènshì tā.

407. Bạn cảm thấy cô ta thế nào?
你觉得她怎么样?
Nǐ juédé tā zěnme yàng?

408. Cô ấy không những giàu, hơn nữa còn rất đẹp.
她不但有钱,而且也长得很美丽。
Tā bùdàn yǒu qián, érqiě yě zhǎng dé hěn měilì.

Còn tiếp …

Nội dung bài giảng 4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 23 đến đây là kết thúc rồi. Các bạn đừng quên share bài giảng online này lên facebook học dần nhé.

Hẹn gặp lại các bạn vào ngày mai.

Related Articles

Leave a Comment