5/5 - (2 votes)

Những phương pháp luyện dịch tiếng Trung HSK hay nhất

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 3 là bài giảng cung cấp cho các bạn học viên một số mẫu câu để có thể luyện dịch tiếng Trung HSK online tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Tăng cường luyện dịch tiếng Trung HSK mỗi ngày

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 2

Trọn bộ tài liệu về bài giảng luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Học cách luyện dịch tiếng Trung HSK bổ ích

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 117 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 3 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK bài 3 vào vở nhé.

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy VũBản phiên âm tiếng Trung từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMasterBên dưới là những câu tiếng Trung dịch đúng và dịch sai, bạn hãy tìm ra những câu tiếng Trung dịch sai nhé
1同学们好Tóngxuémen hǎochào các em
2老师们好lǎoshīmen hǎoChào các thầy cô
3今天你来吗?jīntiān nǐ lái ma?Bạn có đến hôm nay không?
4介绍JièshàoGiới thiệu
5介绍一下jièshào yīxiàgiới thiệu
6我来介绍一下wǒ lái jièshào yīxiàhãy để tôi giới thiệu
7你姓什么?nǐ xìng shénme?Họ của bạn là gì?
8我的Wǒ decủa tôi
9你的nǐ decủa bạn
10她的tā decô ấy
11他的tā decủa anh ấy
12我的同学wǒ de tóngxuéBạn cùng lớp của tôi
13我的老师wǒ de lǎoshīcô giáo của tôi
14我的学生wǒ de xuéshēnghọc sinh của tôi
15这儿是学生宿舍楼吗?zhè’er shì xuéshēng sùshè lóu ma?Đây có phải là tòa nhà ký túc xá sinh viên không?
16专业Zhuānyènghề nghiệp
17你的专业是什么?nǐ de zhuānyè shì shénme?Bạn học ngành gì vậy?
18你学什么专业?Nǐ xué shénme zhuānyè?chuyên ngành của bạn là gì?
19这是我的专业Zhè shì wǒ de zhuānyèĐây là chuyên ngành của tôi
20国际guójìQuốc tế
21关系guānxìmối quan hệ
22国际关系guójì guānxìQuan hệ quốc tế
23我的专业是国际关系wǒ de zhuānyè shì guójì guānxìChuyên ngành của tôi là quan hệ quốc tế
24中文zhōngwénngười Trung Quốc
25你学中文吗?nǐ xué zhōngwén ma?Bạn có học tiếng Trung không?
26中文系Zhōngwén xìKhoa tiếng trung
27我学中文系wǒ xué zhōngwén xìTôi học tiếng trung
28研究生yánjiūshēngSau đại học
29她是研究生tā shì yánjiūshēngCô ấy là một sinh viên tốt nghiệp
30现代xiàndàihiện đại
31文学wénxuévăn chương
32现代文学xiàndài wénxuévăn học hiện đại
33东边dōngbianPhía đông
34你有汉语书吗?nǐ yǒu hànyǔ shū ma?Bạn có sách tiếng Trung không?
35你有空吗?Nǐ yǒu kòng ma?Bạn có thời gian?
36星期天你有空吗?Xīngqítiān nǐ yǒu kòng ma?Bạn có miễn phí vào chủ nhật không?
37时候Shíhòuthời gian
38什么时候shénme shíhòuKhi nào
39什么时候你有空?shénme shíhòu nǐ yǒu kòng?Khi nào bạn rảnh?
40什么时候你去取钱?Shénme shíhòu nǐ qù qǔ qián?Khi nào bạn đi rút tiền?
41欢迎Huānyíngchào mừng
42我很欢迎你wǒ hěn huānyíng nǐTôi hoan nghênh bạn
43去玩qù wánChơi đi
44你去哪儿玩?nǐ qù nǎ’er wán?Bạn định chơi ở đâu?
45卫生间Wèishēngjiānphòng tắm
46请问卫生间在哪儿?qǐngwèn wèishēngjiān zài nǎ’er?Nhà vệ sinh ở đâu?
47教室Jiàoshìlớp học
48你的教室在哪儿?nǐ de jiàoshì zài nǎ’er?Lớp học của bạn ở đâu?
49旁边Pángbiānkế bên
50你旁边是谁?nǐ pángbiān shì shéi?Ai là người kế tiếp bạn?
51西边XībianPhía tây
52对吗?duì ma?đúng?
53哪国人Nǎ guórénNước nào
54认识rènshíhiểu biết
55你认识她吗?nǐ rènshí tā ma?bạn có biết cô ấy không?
56我不认识她Wǒ bù rènshí tātôi không biết cô ấy
57高兴gāoxìngvui mừng
58你高兴吗?nǐ gāoxìng ma?Bạn có hạnh phúc không?
59我很高兴Wǒ hěn gāoxìngTôi rất hạnh phúc
60认识你我很高兴rènshí nǐ wǒ hěn gāoxìngtôi rất vui được biết bạn
61认识你我也很高兴rènshí nǐ wǒ yě hěn gāoxìngRất vui được gặp bạn
62我很忙呢wǒ hěn máng neTôi đang bận
63美国měiguóHoa Kỳ
64加拿大jiānádàCanada
65中国zhōngguóTrung Quốc
66中国人zhōngguó rénngười Trung Quốc
67她是中国人tā shì zhōngguó rénCô ấy là người Trung Quốc
68看见kànjiànxem
69昨天我在超市里看见你zuótiān wǒ zài chāoshì lǐ kànjiàn nǐTôi đã thấy bạn trong siêu thị ngày hôm qua
70接客jiēkèNhặt lên
71你帮我接客吧nǐ bāng wǒ jiēkè baBạn đón tôi
72我会一心一意地爱着你wǒ huì yīxīnyīyì dì àizhe nǐAnh sẽ yêu em bằng cả trái tim
73我一向不抽烟wǒ yīxiàng bù chōuyānTôi không bao giờ hút thuốc
74她一向喜欢体育运动tā yīxiàng xǐhuān tǐyù yùndòngCô ấy luôn thích thể thao
75我的身体一向很健康wǒ de shēntǐ yīxiàng hěn jiànkāngCơ thể tôi luôn khỏe mạnh
76今天我的心情比较沉重jīntiān wǒ de xīnqíng bǐjiào chénzhòngHôm nay tôi cảm thấy nặng nề
77她常用坏话打击我tā chángyòng huàihuà dǎjí wǒCô ấy dùng những lời lẽ không hay để đánh tôi
78领工资lǐng gōngzīNhận lương
79你去领吧nǐ qù lǐng baBạn đi lấy nó
80谁是你的领导?shéi shì nǐ de lǐngdǎo?Lãnh đạo của bạn là ai?
81你有什么证书?Nǐ yǒu shé me zhèngshū?Bạn có chứng chỉ gì?
82授权证书Shòuquán zhèngshūGiấy chứng nhận ủy quyền
83专利证书zhuānlì zhèngshūbằng sáng chế
84你有英语证书吗?nǐ yǒuyīngyǔ zhèngshū ma?Bạn có chứng chỉ tiếng anh?
85合格证书Hégé zhèngshūGiấy chứng nhận phù hợp
86最近公司有很多招聘启事zuìjìn gōngsī yǒu hěnduō zhāopìn qǐshìGần đây công ty có rất nhiều thông báo tuyển dụng
87每次看电视的时候都出现很多广告片段měi cì kàn diànshì de shíhòu dōu chūxiàn hěnduō guǎnggào piànduànCó rất nhiều quảng cáo mỗi khi tôi xem TV
88我会一心一意地为你服务wǒ huì yīxīnyīyì dì wèi nǐ fúwùTôi sẽ phục vụ bạn tận tình
89我一向我不喜欢去旅行wǒ yīxiàng wǒ bù xǐhuān qù lǚxíngTôi luôn không thích đi du lịch
90我有一种很沉重的感觉wǒ yǒu yī zhǒng hěn chénzhòng de gǎnjuéTôi có một cảm giác nặng nề
91你不要再打击她了nǐ bùyào zài dǎjí tāleĐừng đánh cô ấy nữa
92你去领奖吧nǐ qù lǐng jiǎng baBạn đi nhận giải thưởng
93你的公司要求什么证书?nǐ de gōngsī yāoqiú shénme zhèngshū?Công ty của bạn yêu cầu chứng chỉ nào?
94网站Wǎngzhàntrang mạng
95公司网站上有一个招聘启事gōngsī wǎngzhàn shàng yǒu yīgè zhāopìn qǐshìCó một tin tuyển dụng trên trang web của công ty
96大家都不喜欢看广告dàjiā dōu bù xǐhuān kàn guǎnggàoKhông ai thích xem quảng cáo
97我想到胡志明市去玩wǒ xiǎngdào húzhìmíng shì qù wánTôi muốn chơi ở TP.
98超标chāobiāoVượt tiêu chuẩn
99招标zhāobiāoĐấu thầu
100你想招几个人?nǐ xiǎng zhāo jǐ gèrén?Bạn muốn tuyển bao nhiêu người?
101公司在缺一个助理Gōngsī zài quē yīgè zhùlǐCông ty đang thiếu một trợ lý
102我的公司有大概一百个员工以上wǒ de gōngsī yǒu dàgài yībǎi gè yuángōng yǐshàngCông ty của tôi có hơn 100 nhân viên
103她的学历怎么样?tātā de xuélì zěnme yàng?TāCô ấy học hành thế nào? tā
104连你也不会做,更何况是我呢lián nǐ yě bù huì zuò, gèng hékuàng shì wǒ neBạn thậm chí không thể làm điều đó, hãy để một mình tôi
105你可以试讲三次课nǐ kěyǐ shì jiǎng sāncì kèBạn có thể thử ba bài học
106你给我发教案我看一下nǐ gěi wǒ fā jiào’àn wǒ kàn yīxiàAnh gửi giáo án cho em xem với
107每天我都写教学教案měitiān wǒ dū xiě jiàoxué jiào’ànTôi viết kế hoạch giảng dạy mỗi ngày
108海关hǎiguānphong tục
109友谊关yǒuyì guānTình bạn vượt qua
110为什么你常把目光集中在她身上?wèishéme nǐ cháng bǎ mùguāng jízhōng zài tā shēnshang?Tại sao bạn luôn tập trung vào cô ấy?
111现在我得集中精神Xiànzài wǒ dé jízhōng jīngshénBây giờ tôi phải tập trung
112我确实没有时间wǒ quèshí méiyǒu shíjiānTôi thực sự không có thời gian
113我们要做好充分准备wǒmen yào zuò hǎo chōngfèn zhǔnbèiChúng ta phải chuẩn bị đầy đủ
114充分利用时间chōngfèn lìyòng shíjiānTận dụng thời gian
115每次上讲台我都觉得很紧张měi cì shàng jiǎngtái wǒ dū juédé hěn jǐnzhāngTôi cảm thấy lo lắng mỗi khi tôi lên bục
116你上讲台的时候觉得紧张吗?nǐ shàng jiǎngtái de shíhòu juédé jǐnzhāng ma?Bạn có cảm thấy lo lắng khi lên bục phát biểu?
117你想当班长吗?Nǐ xiǎng dāng bānzhǎng ma?Bạn có muốn trở thành người giám sát?

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 3 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment