4000 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản hàng ngày Thầy Vũ
4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 27 là bài giảng tiếp theo của bài học hôm qua. Các bạn ôn tập lại bài số 26 tại link bên dưới nhé.
4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 26
Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần nội dung chính của bài học hôm nay. Các bạn học viên chia sẻ bài giảng trực tuyến này về facebook học dần nhé.
Học học tiếng Trung 4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 27
509. Ở chỗ này.
在这里。
Zài zhèlǐ.
510. Ở đây.
在这儿。
Zài zhèr.
511. Ở chỗ kia.
在那儿。
Zài nàr.
512. Ở đó.
在那边。
Zài nà biān.
513. Có thể.
可以。
Kěyǐ.
514. Cũng có thể.
也可以。
Yě kěyǐ.
515. Cũng được.
也好。
Yě hǎo.
516. Hết rồi.
没有了。
Méiyǒule.
517. Không cần.
不需要。
Bù xūyào.
518. Không được.
不可以。
Bù kěyǐ.
519. Không phải.
不是。
Bùshì.
520. Không.
不。
Bù.
521. Được
好。
Hǎo.
522. Đúng vậy.
是的。
Shì de.
523. Đúng.
对。
Duì.
524. Tôi biết rồi.
我知道了。
Wǒ zhīdàole.
525. Tôi hiểu rồi.
我懂了。
Wǒ dǒngle.
526. Tôi khỏe.
我好。
Wǒ hǎo.
527. Tôi mệt.
我累了。
Wǒ lèile.
528. Nghe không hay lắm.
不太好听。
Bù tài hǎotīng.
529. Rất khó ăn.
很难吃。
Hěn nán chī.
530. Tôi thích.
我喜欢。
Wǒ xǐhuān.
531. Tốt lắm.
很好。
Hěn hǎo.
532. Xong rồi.
好了。
Hǎole.
533. Đừng có quên đó.
可别忘了。
Kě bié wàngle.
534. Tôi đến ngay.
我就到。
Wǒ jiù dào.
535. Tôi đi ngay.
我就去。
Wǒ jiù qù.
536. Tôi bệnh rồi.
我病了。
Wǒ bìngle.
NHỮNG TÌNH HUỐNG ĐÀM THOẠI THƯỜNG DÙNG
57. CHÀO HỎI GIỚI THIỆU
Chào hỏi khi gặp nhau
537. Chào bạn buổi sáng!
早安,你好!
Zǎo ān, nǐ hǎo!
538. Chào bạn, buổi sáng tốt lành.
你好,早上好!
Nǐ hǎo, zǎoshang hǎo!
539. Chào buổi trưa, đi làm hả?
午安!去上班吗?
Wǔ ān! Qù shàngbān ma?
540. Vâng, tôi đi làm.
是的,我上班去。
Shì de, wǒ shàngbān qù.
541. Chào buổi tối, chúc ngủ ngon!
晚安,好睡!
Wǎn’ān, hǎo shuì!
542. Chào buổi tối bình an, chúc ngủ ngon!
晚安,祝你好睡!
Wǎn’ān, zhù nǐ hǎo shuì!
543. Đi chợ à?
去市场吗?
Qù shìchǎng ma?
544. Tôi đi chợ.
我去街市。
Wǒ qù jiēshì.
545. Bạn đi mua thức ăn hả?
你买菜吗?
Shì, wǒ qù mǎi cài.
546. Vâng, tôi mua thức ăn.
是,我去买菜。
Nǐ mǎi cài ma?
547. Nghỉ rồi hả.
下班了。
Xiàbānle.
548. Đi đâu đó!
上哪儿去啊!
Shàng nǎ’er qù a!
549. Đi mua một ít đồ.
去买点东西。
Qù mǎidiǎn dōngxī.
Tự giới thiệu khi làm quen
550. Tôi xin tự giới thiệu, tôi tên là Lý Nguyệt Minh.
我先自我介绍一下,我叫李月明。
Wǒ xiān zìwǒ jièshào yīxià, wǒ jiào lǐyuèmíng.
551. Tôi tên Vương Phong, rất vui mừng được quen biết anh.
我叫王丰,很高兴认识你。
Wǒ jiào wáng fēng, hěn gāoxìng rènshì nǐ.
552. Tôi cũng rất vui, thưa ông Vương.
我也很高兴,王先生。
Wǒ yě hěn gāoxìng, wáng xiānshēng.
553. Đây là bạn tôi, anh ấy họ Nguyễn, tên là Văn Minh.
这是我的朋友,他姓阮,叫文明。
Zhè shì wǒ de péngyǒu, tā xìng ruǎn, jiào wénmíng.
Bài giảng 4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 27 đến đây là hết rồi. Hẹn gặp lại các bạn học viên vào ngày mai nhé.

