4000 Câu tiếng Trung giao tiếp học tiếng Trung online
4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 4 lớp học tiếng Trung trực tuyến trên website học tiếng Trung online ChineMaster. Hôm nay Thầy Vũ sẽ tiếp tục soạn ra bài giảng số 4 trong bộ bài giảng 4000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày theo chủ đề khác nhau. Các bạn lưu về facebook học dần và chia sẻ cho những bạn khác bài giảng này nhé. Đây là trang web Thầy Vũ sẽ trực tiếp soạn bài giảng trực tuyến dạy học tiếng Trung online trong Mùa dịch Covid-19 đang bùng phát hiện nay.
4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 4 Thầy Vũ
Các bạn xem bài giảng 4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 3 tại link bên dưới để ôn tập lại bài cũ trước khi học sang bài mới hôm nay.
4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 3
Sau đây chúng ta sẽ tiếp tục chương trình dạy học tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ trên website học tiếng Trung online ChineMaster. Các bạn ghi chép đầy đủ nội dung bài giảng hôm nay vào vở nhé.
Phối hợp một lượng từ với con số và danh từ sự vật
| 1 con chó | 只 – 一只狗 | zhī – yī zhī gǒu |
| 1 con ngựa | 匹 – 一匹马 | pǐ – yī pǐ mǎ |
| 1 con rắn | 条 – 一条蛇 | tiáo – yī tiáo shé |
| 1 món quà | 件 – 一件礼物 | jiàn – yī jiàn lǐwù |
| 1 tia hy vọng | 线 – 一线希望 | xiàn – yí xiàn xīwàng |
| 1 con người | 个 – 一个人 | gè – yí gè rén |
| 1 con cá | 条 – 一条鱼 | tiáo – yì tiáo yú |
| 2 tá bút chì | 打 – 两打铅笔 | dǎ – liǎng dǎ qiānbǐ |
| 2 lần | 次 – 两次 | cì – liǎng cì |
| 2 căn phòng | 间 – 里昂间房间 | jiān – lǐ’áng jiān fángjiān |
| 2 ngôi nhà | 栋 – 两栋房子 | dòng – liǎng dòng fángzi |
| 20000 đồng | 块 – 两万块钱 | kuài – liǎng wàn kuài qián |
| 3 ngày | 天 – 三天 | tiān – sān tiān |
| 4 tuần | 个 – 四个星期 | gè – sì gè xīngqī |
| 5 quả táo | 个 – 五个苹果 | gè – wǔ gè píngguǒ |
| 5 tháng | 个 – 五个月 | gè – wǔ gè yuè |
| 5 chai nước ngọt | 瓶 – 五瓶汽水 | píng – wǔ píng qìshuǐ |
| 6 năm | 年 – 六年 | nián – liù nián |
| 60 tuổi | 岁 – 六十岁 | suì – liùshí suì |
| 9 người học sinh | 个 – 九个学生 | gè – jiǔ gè xuéshēng |
| 9 bị giao viên | 位 – 九位老师 | wèi – jiǔ wèi lǎoshī |
Phối hợp một lượng từ với động từ
| Đá một cái | 下 – 踢一下 | xià – tī yīxià |
| Nhiều lần | 回 – 多回 | huí – duō huí |
| Đọc một lần | 遍 – 读一遍 | biàn – dú yī biàn |
| Xem một cái | 眼 – 看一眼 | yǎn – kàn yī yǎn |
8. ĐỐI THOẠI LIÊN QUAN ĐẾN SỐ LƯỢNG ĐO LƯỜNG
59. Chị cần gì?
你要什么?
Nǐ yào shénme?
60. Cho tôi một kg quýt.
给我一公斤橘子。
Gěi wǒ yī gōngjīn júzi.
61. Chai brandy này mấy lít?
这瓶白兰地多少公升?
Zhè píng báilándì duōshǎo gōngshēng?
62. Chưa tới một lít?
还不到一公升。
Hái bù dào yī gōngshēng.
63. Chị cần bao nhiêu?
你需要多少?
Nǐ xūyào duōshǎo?
64. Cắt cho tôi 2,6 mét.
给我剪两点六公尺。
Gěi wǒ jiǎn liǎng diǎn liù gōng chǐ.
65. Hạt kim cương này to từng nào?
这颗钻石有多大?
Zhè kē zuànshí yǒu duōdà?
66. Chỉ có 15 kara.
只有十五卡拉。
Zhǐyǒu shíwǔ kǎlā.
Từ về đơn vị đo lường
| Kilogam | 公斤 | gōngjīn |
| gam | 公克 | gōngkè |
| Mili gam | 毫克 | háokè |
| Tấn | 公吨 | gōngdùn |
| Lít | 公升 | gōngshēng |
| Mili lít | 毫升 | háoshēng |
| Gallon | 加仑 | jiālún |
| Cây số | 公里 | gōnglǐ |
| Mét | 公尺 | gōng chǐ |
| Mét | 米 | mǐ |
| Tấc | 公寸 | gōng cùn |
| Phân | 公分 | gōngfēn |
| Li | 公厘 | gōng lí |
| Héc ta | 公顷 | gōngqīng |
| Lượng | 两 | liǎng |
| Chỉ | 钱 | qián |
| Kara | 卡拉 | kǎlā |
9. TRÌNH BÀY SỐ LƯỢNG GẦN ĐÚNG
67. Mỗi ký táo có mấy quả?
每公斤苹果有几个?
Měi gōngjīn píngguǒ yǒu jǐ gè?
Còn tiếp …
Nội dung bài giảng hôm nay của chúng ta đến đây là tạm dừng rồi. Các bạn thường xuyên online trang web học tiếng Trung trực tuyến ChineMaster để cập nhập sớm nhất mỗi ngày bài giảng Thầy Vũ viết trên này nhé.
Các bạn hãy chia sẻ bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ tới những người bạn khác để giúp đỡ nhau cùng nhau tiến bộ.
Hẹn gặp lại tất cả các bạn vào bài giảng tiếp theo.

