4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 4

5/5 - (1 vote)

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp học tiếng Trung online

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 4 lớp học tiếng Trung trực tuyến trên website học tiếng Trung online ChineMaster. Hôm nay Thầy Vũ sẽ tiếp tục soạn ra bài giảng số 4 trong bộ bài giảng 4000 câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày theo chủ đề khác nhau. Các bạn lưu về facebook học dần và chia sẻ cho những bạn khác bài giảng này nhé. Đây là trang web Thầy Vũ sẽ trực tiếp soạn bài giảng trực tuyến dạy học tiếng Trung online trong Mùa dịch Covid-19 đang bùng phát hiện nay.

4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 4 Thầy Vũ

Các bạn xem bài giảng 4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 3 tại link bên dưới để ôn tập lại bài cũ trước khi học sang bài mới hôm nay.

4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 3

Sau đây chúng ta sẽ tiếp tục chương trình dạy học tiếng Trung trực tuyến cùng Thầy Vũ trên website học tiếng Trung online ChineMaster. Các bạn ghi chép đầy đủ nội dung bài giảng hôm nay vào vở nhé.

Phối hợp một lượng từ với con số và danh từ sự vật

1 con chó只 – 一只狗zhī – yī zhī gǒu
1 con ngựa匹 – 一匹马pǐ – yī pǐ mǎ
1 con rắn条 – 一条蛇tiáo – yī tiáo shé
1 món quà件 – 一件礼物jiàn – yī jiàn lǐwù
1 tia hy vọng线 – 一线希望xiàn – yí xiàn xīwàng
1 con người个 – 一个人gè – yí gè rén
1 con cá条 – 一条鱼tiáo – yì tiáo yú
2 tá bút chì打 – 两打铅笔dǎ – liǎng dǎ qiānbǐ
2 lần次 – 两次cì – liǎng cì
2 căn phòng间 – 里昂间房间jiān – lǐ’áng jiān fángjiān
2 ngôi nhà栋 – 两栋房子dòng – liǎng dòng fángzi
20000 đồng块 – 两万块钱kuài – liǎng wàn kuài qián
3 ngày天 – 三天tiān – sān tiān
4 tuần个 – 四个星期gè – sì gè xīngqī
5 quả táo个 – 五个苹果gè – wǔ gè píngguǒ
5 tháng个 – 五个月gè – wǔ gè yuè
5 chai nước ngọt瓶 – 五瓶汽水píng – wǔ píng qìshuǐ
6 năm年 – 六年nián – liù nián
60 tuổi岁 – 六十岁suì – liùshí suì
9 người học sinh个 – 九个学生gè – jiǔ gè xuéshēng
9 bị giao viên位 – 九位老师wèi – jiǔ wèi lǎoshī

Phối hợp một lượng từ với động từ

Đá một cái下 – 踢一下xià – tī yīxià
Nhiều lần回 – 多回huí – duō huí
Đọc một lần遍 – 读一遍biàn – dú yī biàn
Xem một cái眼 – 看一眼yǎn – kàn yī yǎn

8. ĐỐI THOẠI LIÊN QUAN ĐẾN SỐ LƯỢNG ĐO LƯỜNG

59. Chị cần gì?
你要什么?
Nǐ yào shénme?

60. Cho tôi một kg quýt.
给我一公斤橘子。
Gěi wǒ yī gōngjīn júzi.

61. Chai brandy này mấy lít?
这瓶白兰地多少公升?
Zhè píng báilándì duōshǎo gōngshēng?

62. Chưa tới một lít?
还不到一公升。
Hái bù dào yī gōngshēng.

63. Chị cần bao nhiêu?
你需要多少?
Nǐ xūyào duōshǎo?

64. Cắt cho tôi 2,6 mét.
给我剪两点六公尺。
Gěi wǒ jiǎn liǎng diǎn liù gōng chǐ.

65. Hạt kim cương này to từng nào?
这颗钻石有多大?
Zhè kē zuànshí yǒu duōdà?

66. Chỉ có 15 kara.
只有十五卡拉。
Zhǐyǒu shíwǔ kǎlā.

Từ về đơn vị đo lường

Kilogam公斤gōngjīn
gam公克gōngkè
Mili gam毫克háokè
Tấn公吨gōngdùn
Lít公升gōngshēng
Mili lít毫升háoshēng
Gallon加仑jiālún
Cây số公里gōnglǐ
Mét公尺gōng chǐ
Mét
Tấc公寸gōng cùn
Phân公分gōngfēn
Li公厘gōng lí
Héc ta公顷gōngqīng
Lượngliǎng
Chỉqián
Kara卡拉kǎlā

9. TRÌNH BÀY SỐ LƯỢNG GẦN ĐÚNG

67. Mỗi ký táo có mấy quả?
每公斤苹果有几个?
Měi gōngjīn píngguǒ yǒu jǐ gè?

Còn tiếp …

Nội dung bài giảng hôm nay của chúng ta đến đây là tạm dừng rồi. Các bạn thường xuyên online trang web học tiếng Trung trực tuyến ChineMaster để cập nhập sớm nhất mỗi ngày bài giảng Thầy Vũ viết trên này nhé.

Các bạn hãy chia sẻ bài giảng trực tuyến của Thầy Vũ tới những người bạn khác để giúp đỡ nhau cùng nhau tiến bộ.

Hẹn gặp lại tất cả các bạn vào bài giảng tiếp theo.

Related Articles

Leave a Comment