4000 Câu tiếng Trung giao tiếp bài 8 học tiếng Trung Thầy Vũ
4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 8 hôm nay Thầy Vũ sẽ tiếp tục soạn bài giảng trực tuyến cho các bạn học viên lớp online. Nội dung bài giảng hôm nay của chúng ta sẽ khá quan trọng đấy, những kiến thức tiếng Trung ở bài cũ sẽ là tiền đề cho những bài tiếp theo. Các bạn xem lại bài cũ tại link bên dưới nhé.
4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 7
Bây giờ chúng ta bắt đầu vào nội dung chính của bài học, các bạn học viên trực tuyến ghi chép đầy đủ vào vở nhé.
108. Bây giờ đúng 12 giờ.
现在十二点正。
Xiànzài shí’èr diǎn zhèng.
109. Mấy giờ bạn tan sở?
你什么时候下班?
Nǐ shénme shíhòu xiàbān?
110. Bốn giờ rưỡi chiều tan sở.
下午四点半下班。
Xiàwǔ sì diǎn bàn xiàbān.
111. Lúc nào bạn rảnh?
你什么时间有空?
Nǐ shénme shíjiān yǒu kòng?
112. Sau 8 giờ tối rảnh.
晚上八点以后有空?
Wǎnshàng bā diǎn yǐhòu yǒu kòng?
113. Chúng ta gặp nhau lúc nào?
我们在什么时候见面?
Wǒmen zài shénme shíhòu jiànmiàn?
114. 9 giờ 20 sáng mai tôi đến tìm anh.
明天早上九点二十分我去找你。
Míngtiān zǎoshang jiǔ diǎn èrshí fēn wǒ qù zhǎo nǐ.
Từ ngữ liên quan đến giờ giấc
| Lúc nào? Bao giờ? | 什么时候? | shénme shíhòu? |
| Mấy giờ | 几点? | jǐ diǎn? |
| Giờ | 小时 | xiǎo shí |
| Khắc | 刻 | kè |
| Phút | 分 | fēn |
| Giây | 秒 | miǎo |
| 10 giờ | 十点 | shí diǎn |
| Đúng 9 giờ | 九点正 | jiǔ diǎn zhèng |
| 10 giờ rưỡi | 十点半 | shí diǎn bàn |
| 11 giờ 15 | 十一点十五分 | shíyī diǎn shíwǔ fēn |
| 11 giờ 1 khắc | 十一点一刻 | shíyī diǎn yī kè |
| 11 giờ 3 khắc | 十一点三刻 | shíyī diǎn sān kè |
| 2h kém 10 | 两点差十分 | liǎng diǎnchā shífēn |
| 5 phút 5 giây | 五分五秒 | wǔ fēn wǔ miǎo |
15. CÂU TRÌNH BÀY LIÊN QUAN ĐẾN LƯỢNG THỜI GIAN
115. Bạn học tiếng Hoa bao lâu rồi?
你学汉语多久了?
Wǒ xué hànyǔ xuéle liù gè yuèle.
116. Tôi đã học được sáu tháng rồi.
我学汉语学了六个月了。
Nǐ xué hànyǔ duōjiǔle?
117. Anh ở chỗ đấy thời gian bao lâu rồi?
你住在那儿多长时间了?
Nǐ zhù zài nà’er duō cháng shíjiānle?
118. Tôi ở đó đã hơn ba năm.
我在那儿住三年多了。
Wǒ zài nà’er zhù sān nián duōle.
119. Bạn chờ tôi đã lâu rồi, phải không?
你等我等了很久了,是吗?
Nǐ děng wǒ děngle hěnjiǔle, shì ma?
120. Không, chưa đến 5 phút.
不,还不到五分钟。
Bù, hái bù dào wǔ fēnzhōng.
121. Từ đây đến Vũng Tàu phải tốn mấy giờ đồng hồ?
从这儿去头顿要花几个小时?
Cóng zhè’er qù tóu dùn yào huā jǐ gè xiǎoshí?
122. Khoảng ba giờ đồng hồ.
大概三个小时。
Dàgài sān gè xiǎoshí.
Từ ngữ liên quan đến lượng thời gian
| Bao lâu? | 多久? | duōjiǔ? |
| Bao lâu? | 多长时间? | duō cháng shíjiān? |
| Một giờ đồng hồ | 一个小时 | yīgè xiǎoshí |
| Hai giờ rưỡi đồng hồ | 两个半小时 | liǎng gè bàn xiǎoshí |
| Hai giờ đồng hồ | 两个钟头 | liǎng gè zhōngtóu |
| Ba phút đồng hồ | 三分钟 | sān fēnzhōng |
| Hơn năm phút | 五分钟多 | wǔ fēnzhōng duō |
| Bảy giây đồng hồ | 七秒钟 | qī miǎo zhōng |
16. ĐÀM THOẠI LIÊN QUAN ĐẾN MÙA
123. Bao giờ anh đi Trung Quốc?
你什么时候去中国?
Nǐ shénme shíhòu qù zhōngguó?
Còn tiếp …
Vậy là chúng ta tạm dừng bài học tại đây rồi. Thầy Vũ còn phải đi ngủ và nghỉ ngơi mai lấy sức làm việc tiếp. Các bạn hãy chia sẻ bài giảng trực tuyến này cho những người bạn xung quanh chúng ta nhé. Hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo vào ngày mai.

