5/5 - (2 votes)

Nắm bắt toàn bộ kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 2 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung HSK thông qua bài giảng Thầy Vũ đăng tải mới nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Khóa học luyện dịch tiếng Trung HSK miễn phí

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 1

Trọn bộ tài liệu về bài giảng luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Tập tài liệu luyện thi HSK online mỗi ngày

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 113 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 2 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK bài 2 vào vở nhé.

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy VũBản phiên âm tiếng Trung từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMasterBên dưới là những câu tiếng Trung dịch đúng và dịch sai, bạn hãy tìm ra những câu tiếng Trung dịch sai nhé
1她身上穿着一件西服Tā shēnshang chuānzhuó yī jiàn xīfúCô ấy đang mặc một bộ đồ
2她穿着什么颜色的裙子?tā chuānzhuó shénme yánsè de qúnzi?Cô ấy đang mặc váy màu gì?
3你想干嘛?Nǐ xiǎng gàn ma?Bạn muốn gì?
4以前我当过主持人Yǐqián wǒ dāngguò zhǔchí rénTôi là một người dẫn chương trình trước đây
5谁主持这个节目shéi zhǔchí zhège jiémùAi đang tổ chức chương trình này
6我的书包里有一个本子wǒ de shūbāo li yǒuyīgè běnziTôi có một cuốn sách trong cặp đi học của tôi
7前边有一辆自行车qiánbian yǒu yī liàng zìxíngchēCó một chiếc xe đạp phía trước
8你是留学生吗?nǐ shì liúxuéshēng ma?Bạn là sinh viên nước ngoài?
9这是什么?Zhè shì shénme?Cái này là cái gì?
10你叫什么?Nǐ jiào shénme?bạn tên là gì?
11你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzì?Bạn tên là gì?
12请问你是谁?Qǐngwèn nǐ shì shéi?bạn là ai?
13你是哪国人?Nǐ shì nǎ guórén?bạn đến từ đất nước nào?
14你喜欢哪个?Nǐ xǐhuān nǎge?Bạn thích cái nào?
15你要去哪儿?Nǐ yào qù nǎ’er?Bạn đi đâu?
16你要去哪儿取钱?Nǐ yào qù nǎ’er qǔ qián?Bạn định rút tiền ở đâu?
17我去那儿取钱Wǒ qù nà’er qǔ qiánTôi đến đó để rút tiền
18那是我的朋友nà shì wǒ de péngyǒuĐó là bạn của tôi
19你叫什么名字?nǐ jiào shénme míngzì?Bạn tên là gì?
20你贵姓?Nǐ guìxìng?Tên của bạn?
21你姓什么?Nǐ xìng shénme?Họ của bạn là gì?
22你叫什么?Nǐ jiào shénme?bạn tên là gì?
23我的朋友是中国人Wǒ de péngyǒu shì zhōngguó rénBạn tôi là người trung quốc
24你学汉字吗?nǐ xué hànzì ma?Bạn có học chữ Hán không?
25发音汉语难吗?Fāyīn hànyǔ nán ma?Phát âm tiếng Trung có khó không?
26这是我的书Zhè shì wǒ de shūđây là quyển sách của tôi
27这是我的汉语书zhè shì wǒ de hànyǔ shūĐây là cuốn sách tiếng Trung của tôi
28这是谁的汉语书吗?zhè shì shéi de hànyǔ shū ma?Đây là cuốn sách tiếng Trung của ai?
29你要买什么杂志?Nǐ yāomǎi shénme zázhì?Bạn muốn mua tạp chí nào?
30这是我朋友的英语杂志Zhè shì wǒ péngyǒu de yīngyǔ zázhìĐây là tạp chí tiếng anh của bạn tôi
31今天中午你要去哪儿吃饭?jīntiān zhōngwǔ nǐ yào qù nǎ’er chīfàn?Bạn định ăn ở đâu vào buổi trưa hôm nay?
32我们去食堂吃饭吧Wǒmen qù shítáng chīfàn baHãy đến quán cà phê để ăn tối
33你要吃几个?nǐ yào chī jǐ gè?Bạn muốn ăn bao nhiêu?
34我要吃两个馒头Wǒ yào chī liǎng gè mántouTôi muốn ăn hai cái bánh
35你要吃几碗米饭?nǐ yào chī jǐ wǎn mǐfàn?Bạn muốn ăn bao nhiêu bát cơm?
36我要买十个鸡蛋Wǒ yāomǎi shí gè jīdànTôi muốn mua mười quả trứng
37明天míngtiānNgày mai
38明天你开始去工作吗?míngtiān nǐ kāishǐ qù gōngzuò ma?Bạn sẽ bắt đầu làm việc vào ngày mai?
39明天你有课吗?Míngtiān nǐ yǒu kè ma?Bạn có học ngày mai không?
40上午Shàngwǔbuổi sáng
41今天上午jīntiān shàngwǔSáng nay
42今天上午你忙吗?jīntiān shàngwǔ nǐ máng ma?Sáng nay bạn có bận không?
43下午Xiàwǔvào buổi chiều
44明天下午你去取钱吗?míngtiān xiàwǔ nǐ qù qǔ qián ma?Chiều mai bạn có đi rút tiền không?
45明天下午你的工作忙吗?Míngtiān xiàwǔ nǐ de gōngzuò máng ma?Chiều mai bạn có bận đi làm không?
46今天下午你吃什么?Jīntiān xiàwǔ nǐ chī shénme?Bạn ăn gì trưa nay?
47没有MéiyǒuKhông
48我没有时间wǒ méiyǒu shíjiānTôi không có thời gian
49自行车zìxíngchēXe đạp
50我没有自行车wǒ méiyǒu zìxíngchēTôi không có xe đạp
51你吃饭吧nǐ chīfàn baĂn đi
52你喝茶吧nǐ hē chá bāBạn có trà
53你有什么事吗?nǐ yǒu shé me shì ma?Bạn làm nghề gì?
54今天我有很多事Jīntiān wǒ yǒu hěnduō shìTôi có rất nhiều thứ hôm nay
55可是kěshìnhưng
56汉语很难,可是我学汉语hànyǔ hěn nán, kěshì wǒ xué hànyǔTiếng Trung rất khó, nhưng tôi học tiếng Trung
57没问题méi wèntíkhông vấn đề gì
58我没有钱去学习汉语wǒ méiyǒu qián qù xuéxí hànyǔTôi không có tiền để học tiếng trung
59我没有英语杂志wǒ méiyǒu yīngyǔ zázhìTôi không có tạp chí tiếng anh
60昨天我没有学英语zuótiān wǒ méiyǒu xué yīngyǔTôi đã không học tiếng anh hôm qua
61箱子xiāngzicái hộp
62这是我为你买的礼物zhè shì wǒ wèi nǐ mǎi de lǐwùĐây là món quà tôi đã mua cho bạn
63我想为公司做一点事wǒ xiǎng wèi gōngsī zuò yīdiǎn shìTôi muốn làm điều gì đó cho công ty
64我很高兴为你服务wǒ hěn gāoxìng wèi nǐ fúwùRất hân hạnh được phục vụ quý khách
65这次会议由谁安排?zhè cì huìyì yóu shéi ānpái?Ai sẽ sắp xếp cuộc họp này?
66现在由经理为我们介绍新职员Xiànzài yóu jīnglǐ wèi wǒmen jièshào xīn zhíyuánBây giờ người quản lý giới thiệu nhân viên mới cho chúng tôi
67今天的晚餐由我买单jīntiān de wǎncān yóu wǒ mǎidānTôi sẽ trả tiền cho bữa tối hôm nay
68你尽管说吧nǐ jǐnguǎn shuō baChỉ nói chuyện
69你尽管做吧nǐ jǐnguǎn zuò baCứ làm đi
70有什么事你尽管给我打电话yǒu shé me shì nǐ jǐnguǎn gěi wǒ dǎ diànhuàChỉ cần gọi cho tôi nếu bạn có bất cứ điều gì
71你有分公司吗?nǐ yǒu fèn gōngsī ma?Bạn có một chi nhánh?
72全国QuánguóToàn quốc
73我公司在全国都有分公司wǒ gōngsī zài quánguó dū yǒu fèn gōngsīCông ty chúng tôi có các chi nhánh trên toàn quốc
74你去接站吧nǐ qù jiēzhàn baBạn đi đón
75她很能干tā hěn nénggànCô ấy có khả năng
76我们要留下能干的职员wǒmen yào liú xià nénggàn de zhíyuánChúng tôi muốn giữ nhân viên có năng lực
77你来自哪里?nǐnǐ láizì nǎlǐ?NǐBạn đến từ đâu? nǐ
78我来自河内wǒ láizì hénèiTôi đến từ hà nội
79远方yuǎnfāngkhoảng cách
80今天我们有远方的客人jīntiān wǒmen yǒu yuǎnfāng de kèrénHôm nay có khách phương xa đến
81款待kuǎndàiLòng hiếu khách
82你为远方客人款待吧nǐ wèi yuǎnfāng kèrén kuǎndài baBạn tiếp đãi khách phương xa
83她对你很真诚tā duì nǐ hěn zhēnchéngCô ấy chân thành với bạn
84她高兴地说tā gāoxìng de shuōCô ấy vui vẻ nói
85她愉快地工作tā yúkuài dì gōngzuòCô ấy làm việc vui vẻ
86接风洗尘jiēfēng xǐchénGió và bụi
87你为远方客人安排接风洗尘吧nǐ wèi yuǎnfāng kèrén ānpái jiēfēng xǐchén baSắp xếp cho khách từ xa
88我没有箱子wǒ méiyǒu xiāngziTôi không có hộp
89你有什么问题尽管问nǐ yǒu shé me wèntí jǐnguǎn wènNếu bạn có bất kỳ câu hỏi chỉ cần hỏi
90你有什么想法尽管说nǐ yǒu shé me xiǎngfǎ jǐnguǎn shuōBạn có bất cứ ý tưởng?
91窗户外边雨不停地下chuānghù wàibian yǔ bù tíng dìxiàMưa ngoài cửa sổ
92我没有钱买箱子wǒ méiyǒu qián mǎi xiāngziTôi không có tiền để mua một cái hộp
93我的朋友有很多钱wǒ de péngyǒu yǒu hěnduō qiánBạn của tôi có rất nhiều tiền
94我在这儿工作wǒ zài zhè’er gōngzuòtôi làm việc ở đây
95钥匙yàoshiChìa khóa
96你有钥匙吗?nǐ yǒu yàoshi ma?Bạn có chìa khóa không?
97我没有钥匙Wǒ méiyǒu yàoshiTôi không có chìa khóa
98我的钥匙在哪儿?wǒ de yàoshi zài nǎ’er?Những chiếc chìa khóa của tôi đâu?
99你有车吗?Nǐ yǒu chē ma?Bạn có xe hơi không?
100楼下Lóu xiàtầng dưới
101她在楼下tā zài lóu xiàCô ấy ở tầng dưới
102车棚chēpéngCarport
103进门jìnménMời vào
104她进门去了tā jìnmén qùleCô ấy đã đi vào
105请进qǐng jìnMời vào
106同学tóngxuéBạn cùng lớp
107你们nǐmencác bạn
108你们好nǐmen hǎoxin chào
109我们wǒmenchúng tôi
110我们是留学生wǒmen shì liúxuéshēngChúng tôi là sinh viên quốc tế
111他们tāmenhọ
112他们是学生tāmen shì xuéshēngHọ là những học sinh
113同学们tóngxuémenbạn cùng lớp

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 2 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment