Nắm bắt toàn bộ kiến thức luyện dịch tiếng Trung HSK
Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 2 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục luyện dịch tiếng Trung HSK thông qua bài giảng Thầy Vũ đăng tải mới nhất, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.
Khóa học luyện dịch tiếng Trung HSK miễn phí
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 1
Trọn bộ tài liệu về bài giảng luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.
Tập tài liệu luyện thi HSK online mỗi ngày
Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 113 mẫu câu luyện dịch cơ bản.
Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 2 Thầy Vũ
Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK bài 2 vào vở nhé.
| STT | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy Vũ | Bản phiên âm tiếng Trung từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster | Bên dưới là những câu tiếng Trung dịch đúng và dịch sai, bạn hãy tìm ra những câu tiếng Trung dịch sai nhé |
| 1 | 她身上穿着一件西服 | Tā shēnshang chuānzhuó yī jiàn xīfú | Cô ấy đang mặc một bộ đồ |
| 2 | 她穿着什么颜色的裙子? | tā chuānzhuó shénme yánsè de qúnzi? | Cô ấy đang mặc váy màu gì? |
| 3 | 你想干嘛? | Nǐ xiǎng gàn ma? | Bạn muốn gì? |
| 4 | 以前我当过主持人 | Yǐqián wǒ dāngguò zhǔchí rén | Tôi là một người dẫn chương trình trước đây |
| 5 | 谁主持这个节目 | shéi zhǔchí zhège jiémù | Ai đang tổ chức chương trình này |
| 6 | 我的书包里有一个本子 | wǒ de shūbāo li yǒuyīgè běnzi | Tôi có một cuốn sách trong cặp đi học của tôi |
| 7 | 前边有一辆自行车 | qiánbian yǒu yī liàng zìxíngchē | Có một chiếc xe đạp phía trước |
| 8 | 你是留学生吗? | nǐ shì liúxuéshēng ma? | Bạn là sinh viên nước ngoài? |
| 9 | 这是什么? | Zhè shì shénme? | Cái này là cái gì? |
| 10 | 你叫什么? | Nǐ jiào shénme? | bạn tên là gì? |
| 11 | 你叫什么名字? | Nǐ jiào shénme míngzì? | Bạn tên là gì? |
| 12 | 请问你是谁? | Qǐngwèn nǐ shì shéi? | bạn là ai? |
| 13 | 你是哪国人? | Nǐ shì nǎ guórén? | bạn đến từ đất nước nào? |
| 14 | 你喜欢哪个? | Nǐ xǐhuān nǎge? | Bạn thích cái nào? |
| 15 | 你要去哪儿? | Nǐ yào qù nǎ’er? | Bạn đi đâu? |
| 16 | 你要去哪儿取钱? | Nǐ yào qù nǎ’er qǔ qián? | Bạn định rút tiền ở đâu? |
| 17 | 我去那儿取钱 | Wǒ qù nà’er qǔ qián | Tôi đến đó để rút tiền |
| 18 | 那是我的朋友 | nà shì wǒ de péngyǒu | Đó là bạn của tôi |
| 19 | 你叫什么名字? | nǐ jiào shénme míngzì? | Bạn tên là gì? |
| 20 | 你贵姓? | Nǐ guìxìng? | Tên của bạn? |
| 21 | 你姓什么? | Nǐ xìng shénme? | Họ của bạn là gì? |
| 22 | 你叫什么? | Nǐ jiào shénme? | bạn tên là gì? |
| 23 | 我的朋友是中国人 | Wǒ de péngyǒu shì zhōngguó rén | Bạn tôi là người trung quốc |
| 24 | 你学汉字吗? | nǐ xué hànzì ma? | Bạn có học chữ Hán không? |
| 25 | 发音汉语难吗? | Fāyīn hànyǔ nán ma? | Phát âm tiếng Trung có khó không? |
| 26 | 这是我的书 | Zhè shì wǒ de shū | đây là quyển sách của tôi |
| 27 | 这是我的汉语书 | zhè shì wǒ de hànyǔ shū | Đây là cuốn sách tiếng Trung của tôi |
| 28 | 这是谁的汉语书吗? | zhè shì shéi de hànyǔ shū ma? | Đây là cuốn sách tiếng Trung của ai? |
| 29 | 你要买什么杂志? | Nǐ yāomǎi shénme zázhì? | Bạn muốn mua tạp chí nào? |
| 30 | 这是我朋友的英语杂志 | Zhè shì wǒ péngyǒu de yīngyǔ zázhì | Đây là tạp chí tiếng anh của bạn tôi |
| 31 | 今天中午你要去哪儿吃饭? | jīntiān zhōngwǔ nǐ yào qù nǎ’er chīfàn? | Bạn định ăn ở đâu vào buổi trưa hôm nay? |
| 32 | 我们去食堂吃饭吧 | Wǒmen qù shítáng chīfàn ba | Hãy đến quán cà phê để ăn tối |
| 33 | 你要吃几个? | nǐ yào chī jǐ gè? | Bạn muốn ăn bao nhiêu? |
| 34 | 我要吃两个馒头 | Wǒ yào chī liǎng gè mántou | Tôi muốn ăn hai cái bánh |
| 35 | 你要吃几碗米饭? | nǐ yào chī jǐ wǎn mǐfàn? | Bạn muốn ăn bao nhiêu bát cơm? |
| 36 | 我要买十个鸡蛋 | Wǒ yāomǎi shí gè jīdàn | Tôi muốn mua mười quả trứng |
| 37 | 明天 | míngtiān | Ngày mai |
| 38 | 明天你开始去工作吗? | míngtiān nǐ kāishǐ qù gōngzuò ma? | Bạn sẽ bắt đầu làm việc vào ngày mai? |
| 39 | 明天你有课吗? | Míngtiān nǐ yǒu kè ma? | Bạn có học ngày mai không? |
| 40 | 上午 | Shàngwǔ | buổi sáng |
| 41 | 今天上午 | jīntiān shàngwǔ | Sáng nay |
| 42 | 今天上午你忙吗? | jīntiān shàngwǔ nǐ máng ma? | Sáng nay bạn có bận không? |
| 43 | 下午 | Xiàwǔ | vào buổi chiều |
| 44 | 明天下午你去取钱吗? | míngtiān xiàwǔ nǐ qù qǔ qián ma? | Chiều mai bạn có đi rút tiền không? |
| 45 | 明天下午你的工作忙吗? | Míngtiān xiàwǔ nǐ de gōngzuò máng ma? | Chiều mai bạn có bận đi làm không? |
| 46 | 今天下午你吃什么? | Jīntiān xiàwǔ nǐ chī shénme? | Bạn ăn gì trưa nay? |
| 47 | 没有 | Méiyǒu | Không |
| 48 | 我没有时间 | wǒ méiyǒu shíjiān | Tôi không có thời gian |
| 49 | 自行车 | zìxíngchē | Xe đạp |
| 50 | 我没有自行车 | wǒ méiyǒu zìxíngchē | Tôi không có xe đạp |
| 51 | 你吃饭吧 | nǐ chīfàn ba | Ăn đi |
| 52 | 你喝茶吧 | nǐ hē chá bā | Bạn có trà |
| 53 | 你有什么事吗? | nǐ yǒu shé me shì ma? | Bạn làm nghề gì? |
| 54 | 今天我有很多事 | Jīntiān wǒ yǒu hěnduō shì | Tôi có rất nhiều thứ hôm nay |
| 55 | 可是 | kěshì | nhưng |
| 56 | 汉语很难,可是我学汉语 | hànyǔ hěn nán, kěshì wǒ xué hànyǔ | Tiếng Trung rất khó, nhưng tôi học tiếng Trung |
| 57 | 没问题 | méi wèntí | không vấn đề gì |
| 58 | 我没有钱去学习汉语 | wǒ méiyǒu qián qù xuéxí hànyǔ | Tôi không có tiền để học tiếng trung |
| 59 | 我没有英语杂志 | wǒ méiyǒu yīngyǔ zázhì | Tôi không có tạp chí tiếng anh |
| 60 | 昨天我没有学英语 | zuótiān wǒ méiyǒu xué yīngyǔ | Tôi đã không học tiếng anh hôm qua |
| 61 | 箱子 | xiāngzi | cái hộp |
| 62 | 这是我为你买的礼物 | zhè shì wǒ wèi nǐ mǎi de lǐwù | Đây là món quà tôi đã mua cho bạn |
| 63 | 我想为公司做一点事 | wǒ xiǎng wèi gōngsī zuò yīdiǎn shì | Tôi muốn làm điều gì đó cho công ty |
| 64 | 我很高兴为你服务 | wǒ hěn gāoxìng wèi nǐ fúwù | Rất hân hạnh được phục vụ quý khách |
| 65 | 这次会议由谁安排? | zhè cì huìyì yóu shéi ānpái? | Ai sẽ sắp xếp cuộc họp này? |
| 66 | 现在由经理为我们介绍新职员 | Xiànzài yóu jīnglǐ wèi wǒmen jièshào xīn zhíyuán | Bây giờ người quản lý giới thiệu nhân viên mới cho chúng tôi |
| 67 | 今天的晚餐由我买单 | jīntiān de wǎncān yóu wǒ mǎidān | Tôi sẽ trả tiền cho bữa tối hôm nay |
| 68 | 你尽管说吧 | nǐ jǐnguǎn shuō ba | Chỉ nói chuyện |
| 69 | 你尽管做吧 | nǐ jǐnguǎn zuò ba | Cứ làm đi |
| 70 | 有什么事你尽管给我打电话 | yǒu shé me shì nǐ jǐnguǎn gěi wǒ dǎ diànhuà | Chỉ cần gọi cho tôi nếu bạn có bất cứ điều gì |
| 71 | 你有分公司吗? | nǐ yǒu fèn gōngsī ma? | Bạn có một chi nhánh? |
| 72 | 全国 | Quánguó | Toàn quốc |
| 73 | 我公司在全国都有分公司 | wǒ gōngsī zài quánguó dū yǒu fèn gōngsī | Công ty chúng tôi có các chi nhánh trên toàn quốc |
| 74 | 你去接站吧 | nǐ qù jiēzhàn ba | Bạn đi đón |
| 75 | 她很能干 | tā hěn nénggàn | Cô ấy có khả năng |
| 76 | 我们要留下能干的职员 | wǒmen yào liú xià nénggàn de zhíyuán | Chúng tôi muốn giữ nhân viên có năng lực |
| 77 | 你来自哪里?nǐ | nǐ láizì nǎlǐ?Nǐ | Bạn đến từ đâu? nǐ |
| 78 | 我来自河内 | wǒ láizì hénèi | Tôi đến từ hà nội |
| 79 | 远方 | yuǎnfāng | khoảng cách |
| 80 | 今天我们有远方的客人 | jīntiān wǒmen yǒu yuǎnfāng de kèrén | Hôm nay có khách phương xa đến |
| 81 | 款待 | kuǎndài | Lòng hiếu khách |
| 82 | 你为远方客人款待吧 | nǐ wèi yuǎnfāng kèrén kuǎndài ba | Bạn tiếp đãi khách phương xa |
| 83 | 她对你很真诚 | tā duì nǐ hěn zhēnchéng | Cô ấy chân thành với bạn |
| 84 | 她高兴地说 | tā gāoxìng de shuō | Cô ấy vui vẻ nói |
| 85 | 她愉快地工作 | tā yúkuài dì gōngzuò | Cô ấy làm việc vui vẻ |
| 86 | 接风洗尘 | jiēfēng xǐchén | Gió và bụi |
| 87 | 你为远方客人安排接风洗尘吧 | nǐ wèi yuǎnfāng kèrén ānpái jiēfēng xǐchén ba | Sắp xếp cho khách từ xa |
| 88 | 我没有箱子 | wǒ méiyǒu xiāngzi | Tôi không có hộp |
| 89 | 你有什么问题尽管问 | nǐ yǒu shé me wèntí jǐnguǎn wèn | Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi chỉ cần hỏi |
| 90 | 你有什么想法尽管说 | nǐ yǒu shé me xiǎngfǎ jǐnguǎn shuō | Bạn có bất cứ ý tưởng? |
| 91 | 窗户外边雨不停地下 | chuānghù wàibian yǔ bù tíng dìxià | Mưa ngoài cửa sổ |
| 92 | 我没有钱买箱子 | wǒ méiyǒu qián mǎi xiāngzi | Tôi không có tiền để mua một cái hộp |
| 93 | 我的朋友有很多钱 | wǒ de péngyǒu yǒu hěnduō qián | Bạn của tôi có rất nhiều tiền |
| 94 | 我在这儿工作 | wǒ zài zhè’er gōngzuò | tôi làm việc ở đây |
| 95 | 钥匙 | yàoshi | Chìa khóa |
| 96 | 你有钥匙吗? | nǐ yǒu yàoshi ma? | Bạn có chìa khóa không? |
| 97 | 我没有钥匙 | Wǒ méiyǒu yàoshi | Tôi không có chìa khóa |
| 98 | 我的钥匙在哪儿? | wǒ de yàoshi zài nǎ’er? | Những chiếc chìa khóa của tôi đâu? |
| 99 | 你有车吗? | Nǐ yǒu chē ma? | Bạn có xe hơi không? |
| 100 | 楼下 | Lóu xià | tầng dưới |
| 101 | 她在楼下 | tā zài lóu xià | Cô ấy ở tầng dưới |
| 102 | 车棚 | chēpéng | Carport |
| 103 | 进门 | jìnmén | Mời vào |
| 104 | 她进门去了 | tā jìnmén qùle | Cô ấy đã đi vào |
| 105 | 请进 | qǐng jìn | Mời vào |
| 106 | 同学 | tóngxué | Bạn cùng lớp |
| 107 | 你们 | nǐmen | các bạn |
| 108 | 你们好 | nǐmen hǎo | xin chào |
| 109 | 我们 | wǒmen | chúng tôi |
| 110 | 我们是留学生 | wǒmen shì liúxuéshēng | Chúng tôi là sinh viên quốc tế |
| 111 | 他们 | tāmen | họ |
| 112 | 他们是学生 | tāmen shì xuéshēng | Họ là những học sinh |
| 113 | 同学们 | tóngxuémen | bạn cùng lớp |
Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 2 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.
Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.
Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

