Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 3

5/5 - (2 votes)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK từ cấp 1 đến cấp 6

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 3 là bài giảng cung cấp cho chúng ta một số mẫu câu luyện dịch tiếng Trung trong đề thi thử HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi và hoàn thành bài tập đã cho ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Bộ tài liệu luyện dịch tiếng Trung HSK online

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 2

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Chi tiết những bài giảng luyện dịch tiếng Trung miễn phí

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 81 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 3 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 3 vào vở nhé.

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMasterBạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới
1我们在银行相遇wǒ men zài yín háng xiàng yùChúng tôi đã gặp nhau ở ngân hàng
2你的工作辛苦吗?nǐ de gōng zuò xīn kǔ ma ?Bạn có làm việc chăm chỉ không?
3辛苦你了xīn kǔ nǐ lelàm tốt
4住房费zhù fáng fèiChi phí nhà ở
5胡志明市的住房费怎么样?hú zhì míng shì de zhù fáng fèi zěn me yàng ?Làm thế nào về giá nhà ở thành phố Hồ Chí Minh?
6贷款dài kuǎntiền vay
7你想贷款多少?nǐ xiǎng dài kuǎn duō shǎo ?Bạn muốn vay bao nhiêu?
8我想贷款wǒ xiǎng dài kuǎnTôi muốn một khoản vay
9我想贷银行的款wǒ xiǎng dài yín háng de kuǎnTôi muốn vay tiền từ ngân hàng
10我想向银行贷款wǒ xiǎng xiàng yín háng dài kuǎnTôi muốn vay tiền từ ngân hàng
11你想贷多少钱?nǐ xiǎng dài duō shǎo qián ?Bạn muốn vay bao nhiêu?
12你的贷款还清了吗?nǐ de dài kuǎn hái qīng le ma ?Bạn đã trả hết khoản vay của mình chưa?
13这是银行给你的贷款zhè shì yín háng gěi nǐ de dài kuǎnĐây là khoản vay từ ngân hàng
14我还没还清贷款wǒ hái méi hái qīng dài kuǎnTôi chưa trả hết khoản vay
15攒钱zǎn qiántiết kiệm tiền
16你攒了多少钱了?nǐ zǎn le duō shǎo qián le ?Bạn đã tiết kiệm được bao nhiêu tiền?
17你攒够了吗?nǐ zǎn gòu le ma ?Bạn đã tiết kiệm đủ chưa?
18你在做什么项目?nǐ zài zuò shénme xiàng mù ?Bạn đang làm dự án gì?
19我的爱好是购物wǒ de ài hǎo shì gòu wùSở thích của tôi là mua sắm
20你应该饭后吃药nǐ yīng gāi fàn hòu chī yàoBạn nên uống thuốc sau bữa ăn tối
21电子邮箱diàn zǐ yóu xiānghộp thư
22电子词典diàn zǐ cí diǎnTừ điển điện tử
23你根本不了解我的问题nǐ gēn běn bú liǎojiě wǒ de wèn tíBạn không hiểu vấn đề của tôi chút nào
24你在线吗?nǐ zài xiàn ma ?Bạn có trực tuyến không?
25下线xià xiànNgoại tuyến
26在线学习zài xiàn xué xíHọc trực tuyến
27在线购物zài xiàn gòu wùmua sắm trực tuyến
28最近她上网购买了很多东西zuì jìn tā shàng wǎng gòu mǎi le hěn duō dōng xīGần đây, cô ấy mua rất nhiều thứ trên mạng
29你可以给我打折吗?nǐ kě yǐ gěi wǒ dǎ shé ma ?Bạn có thể cho tôi giảm giá?
30折扣货shé kòu huòHàng giảm giá
31折扣产品shé kòu chǎn pǐnSản phẩm giảm giá
32你喜欢买折扣品吗?nǐ xǐ huān mǎi shé kòu pǐn ma ?Bạn thích mua hàng giảm giá?
33你熟悉这个地方吗?nǐ shú xī zhè gè dì fāng ma ?Bạn có quen với nơi này không?
34你的公司有网站吗?nǐ de gōng sī yǒu wǎng zhàn ma ?Công ty của bạn có một trang web?
35你会做网站吗?nǐ huì zuò wǎng zhàn ma ?Bạn có biết làm thế nào để làm một trang web?
36我的网站很有名wǒ de wǎng zhàn hěn yǒu míngTrang web của tôi rất nổi tiếng
37年轻人nián qīng réngiới trẻ
38现在年轻人都喜欢在线购物xiàn zài nián qīng rén dōu xǐ huān zài xiàn gòu wùNgày nay, giới trẻ thích mua sắm trực tuyến
39淘宝网táo bǎo wǎngTaoBao
40淘货táo huòXoay
41她常上网淘货tā cháng shàng wǎng táo huòCô ấy thường đi mua sắm trực tuyến
42现在几乎所有的人都在淘宝购物xiàn zài jǐ hū suǒ yǒu de rén dōu zài táo bǎo gòu wùBây giờ hầu hết mọi người đều mua sắm trên Taobao
43我几乎没有时间wǒ jǐ hū méi yǒu shí jiānTôi có ít thời gian
44商品shāng pǐnhàng hóa
45你公司的商品是什么?nǐ gōng sī de shāng pǐn shì shénme ?Sản phẩm của bạn là gì?
46你的商店卖什么商品?nǐ de shāng diàn mài shénme shāng pǐn ?Bạn bán gì trong cửa hàng của bạn?
47这个产品上有什么图片?zhè gè chǎn pǐn shàng yǒu shénme tú piàn ?Những hình ảnh trên sản phẩm này?
48你想申请什么?nǐ xiǎng shēn qǐng shénme ?Bạn muốn ứng tuyển cái gì?
49我想申请一个账号wǒ xiǎng shēn qǐng yī gè zhàng hàoTôi muốn đăng ký một tài khoản
50申请书shēn qǐng shūứng dụng
51网上银行wǎng shàng yín hángDịch vụ Ngân hàng Trực tuyến
52你有网上银行账号吗?nǐ yǒu wǎng shàng yín háng zhàng hào ma ?Bạn có tài khoản ngân hàng trực tuyến không?
53你给她转钱吧nǐ gěi tā zhuǎn qián baBạn có thể chuyển tiền cho cô ấy
54支付宝zhī fù bǎoAlipay
55我用支付宝付款wǒ yòng zhī fù bǎo fù kuǎnTôi thanh toán bằng Alipay.
56我推荐你开这个银行账号wǒ tuī jiàn nǐ kāi zhè gè yín háng zhàng hàoTôi khuyên bạn nên mở tài khoản ngân hàng này
57货到付款huò dào fù kuǎnthanh toán khi giao hàng
58我选择货到付款方式wǒ xuǎn zé huò dào fù kuǎn fāng shìTôi chọn cá tuyết
59我不会用毛笔写字wǒ bú huì yòng máo bǐ xiě zìTôi không thể viết bằng bút lông
60你把这个产品放在橱窗里吧nǐ bǎ zhè gè chǎn pǐn fàng zài chú chuāng lǐ baĐặt sản phẩm này trong cửa sổ
61你们公司将展出什么产品?nǐ men gōng sī jiāng zhǎn chū shénme chǎn pǐn ?Những sản phẩm nào công ty của bạn sẽ hiển thị?
62她有好表示tā yǒu hǎo biǎo shìCô ấy có ý định tốt
63你给我拿来一双筷子吧nǐ gěi wǒ ná lái yī shuāng kuài zǐ baLàm ơn mang cho tôi một đôi đũa
64游戏yóu xìtrò chơi
65你喜欢玩什么游戏?nǐ xǐ huān wán shénme yóu xì ?Bạn thích chơi trò chơi nào?
66这个游戏很好玩zhè gè yóu xì hěn hǎo wánTrò chơi này rất thú vị
67你适应得了新环境吗?nǐ shì yīng dé le xīn huán jìng ma ?Bạn có thể thích nghi với môi trường mới?
68她适应不了新工作tā shì yīng bú le xīn gōng zuòCô ấy không thể thích nghi với công việc mới của mình
69淘汰táo tàiloại bỏ
70如果你适应不了,你就会被淘汰rú guǒ nǐ shì yīng bú le ,nǐ jiù huì bèi táo tàiNếu bạn không thể thích nghi, bạn sẽ bị đào thải
71我们应该招身体健康的员工wǒ men yīng gāi zhāo shēn tǐ jiàn kāng de yuán gōngChúng ta nên tuyển dụng những nhân viên khỏe mạnh
72你好好工作吧nǐ hǎo hǎo gōng zuò baBạn làm việc chăm chỉ
73这个游戏很好玩zhè gè yóu xì hěn hǎo wánTrò chơi này rất thú vị
74你适应得了新环境吗?nǐ shì yīng dé le xīn huán jìng ma ?Bạn có thể thích nghi với môi trường mới?
75祝你身体健康zhù nǐ shēn tǐ jiàn kāngMong sức khỏe của bạn thật tốt
76衣服干了yī fú gàn leQuần áo khô
77干葡萄gàn pú táoNho khô
78突然她找我有事tū rán tā zhǎo wǒ yǒu shìĐột nhiên cô ấy hỏi tôi một cái gì đó
79你扶她站起来吧nǐ fú tā zhàn qǐ lái baGiúp cô ấy đứng dậy
80有部分学生不去上课yǒu bù fèn xué shēng bú qù shàng kèMột số học sinh không đến lớp
81你的家乡在什么地区?nǐ de jiā xiāng zài shénme dì qū ?Quê hương bạn ở đâu?

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 3 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment