Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 2

5/5 - (2 votes)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK online

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 2 hôm nay chúng ta sẽ tiếp tục tìm hiểu chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết và hoàn thành bài tập đã cho ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Tổng hợp bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 1

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Tham khảo chuyên đề luyện dịch tiếng Trung miễn phí

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 77 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 2 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 2 vào vở nhé.

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMasterBạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới
1锻炼身体有很多好作用duàn liàn shēn tǐ yǒu hěn duō hǎo zuò yòngTập thể dục có nhiều tác dụng tốt
2没有作用méi yǒu zuò yòngkhông có hiệu lực
3我喝这种药觉得没有作用wǒ hē zhè zhǒng yào juéde méi yǒu zuò yòngTôi không nghĩ thuốc này sẽ giúp tôi
4这项工作zhè xiàng gōng zuòCông việc này
5这项计划zhè xiàng jì huáKế hoạch
6你想跟我做项目吗?nǐ xiǎng gēn wǒ zuò xiàng mù ma ?Bạn có muốn làm một dự án với tôi không?
7今年公司有很多新项目jīn nián gōng sī yǒu hěn duō xīn xiàng mùCông ty có rất nhiều dự án mới trong năm nay
8这种药你应该饭后吃zhè zhǒng yào nǐ yīng gāi fàn hòu chīBạn nên dùng thuốc này sau bữa ăn
9越南竹子多吗?yuè nán zhú zǐ duō ma ?Việt Nam có nhiều tre không?
10展览会zhǎn lǎn huìbuổi triển lãm
11你参加这次展览会吗?nǐ cān jiā zhè cì zhǎn lǎn huì ma ?Bạn có tham gia triển lãm không?
12这次展览会我们应该展出什么产品?zhè cì zhǎn lǎn huì wǒ men yīng gāi zhǎn chū shénme chǎn pǐn ?Chúng ta nên trưng bày những sản phẩm nào trong triển lãm này?
13她想表示什么意思?tā xiǎng biǎo shì shénme yì sī ?Ý cô ấy là gì?
14我想向老师表示感谢wǒ xiǎng xiàng lǎo shī biǎo shì gǎn xièEm muốn cảm ơn thầy
15他们想向公司表示祝贺tā men xiǎng xiàng gōng sī biǎo shì zhù hèHọ muốn chúc mừng công ty
16她想向大家表示爱情tā xiǎng xiàng dà jiā biǎo shì ài qíngCô ấy muốn thể hiện tình yêu của mình với mọi người
17点头diǎn tóuGật đầu
18她点头表示同意tā diǎn tóu biǎo shì tóng yìCô ấy gật đầu đồng ý
19友好yǒu hǎothân thiện
20她对大家很友好tā duì dà jiā hěn yǒu hǎoCô ấy rất thân thiện với mọi người
21友好表示yǒu hǎo biǎo shìBiểu hiện thân thiện
22她这样做是友好的表示tā zhè yàng zuò shì yǒu hǎo de biǎo shìCô ấy làm như vậy là một cử chỉ của tình bạn
23你看她有什么表示吗?nǐ kàn tā yǒu shénme biǎo shì ma ?Bạn có nghĩ cô ấy có gì để nói không?
24各位gè wèimọi người
25橱窗里摆着公司的新产品chú chuāng lǐ bǎi zhe gōng sī de xīn chǎn pǐnCác sản phẩm mới của công ty đang trong cửa sổ
26预防疾病很重要yù fáng jí bìng hěn zhòng yàoPhòng ngừa là rất quan trọng
27疫情yì qíngtình hình dịch bệnh
28预防疫情很重要yù fáng yì qíng hěn zhòng yàoĐiều quan trọng là phải ngăn chặn dịch
29项目xiàng mùdự án
30你在做什么项目?nǐ zài zuò shénme xiàng mù ?Bạn đang làm dự án gì?
31我常给公司拉项目wǒ cháng gěi gōng sī lā xiàng mùTôi thường gạ gẫm các dự án cho công ty
32吃饭后你来我的办公室吧chī fàn hòu nǐ lái wǒ de bàn gōng shì baĐến văn phòng của tôi sau bữa tối
33你会用毛笔吗?nǐ huì yòng máo bǐ ma ?Bạn có thể sử dụng một bàn chải?
34你会写诗吗?nǐ huì xiě shī ma ?Bạn có thể làm thơ?
35橱窗chú chuāngcửa sổ hiển thị
36你把这个花瓶放在橱窗里吧nǐ bǎ zhè gè huā píng fàng zài chú chuāng lǐ baĐặt cái bình này ở cửa sổ
37我将展出公司的产品wǒ jiāng zhǎn chū gōng sī de chǎn pǐnTôi sẽ giới thiệu sản phẩm của công ty
38我把电话费打爆了wǒ bǎ diàn huà fèi dǎ bào leTôi đã thổi bay hóa đơn điện thoại
39我把邮件发爆了wǒ bǎ yóu jiàn fā bào leTôi đã làm nổ tung thư
40分期fèn qītheo giai đoạn
41我可以分期付款吗?wǒ kě yǐ fèn qī fù kuǎn ma ?Tôi có thể trả góp không?
42方式fāng shìchế độ
43联系方式lián xì fāng shìthông tin liên lạc
44支付方式zhī fù fāng shìPhương thức thanh toán
45你用什么支付方式?nǐ yòng shénme zhī fù fāng shì ?Bạn sử dụng hình thức thanh toán nào?
46你用什么方式付款?nǐ yòng shénme fāng shì fù kuǎn ?Bạn trả như thế nào?
47笔记本电脑bǐ jì běn diàn nǎoMáy tính xách tay
48首付shǒu fùthanh toán xuống
49你得首付百分之五十nǐ dé shǒu fù bǎi fèn zhī wǔ shíBạn phải trả trước 50%
50我得交多少押金?wǒ dé jiāo duō shǎo yā jīn ?Tiền gửi là bao nhiêu?
51诱惑力yòu huò lìQuyến rũ
52她想诱惑你tā xiǎng yòu huò nǐCô ấy muốn cám dỗ bạn
53她没有诱惑力tā méi yǒu yòu huò lìCô ấy không có cám dỗ
54我连续工作三天wǒ lián xù gōng zuò sān tiānTôi làm việc ba ngày liên tục
55她连续给我打电话tā lián xù gěi wǒ dǎ diàn huàCô ấy đã gọi cho tôi mọi lúc
56谁供你这个货?shuí gòng nǐ zhè gè huò ?Ai sẽ cung cấp hàng hóa cho bạn?
57合适hé shìthích hợp
58这个工作跟你合适吗?zhè gè gōng zuò gēn nǐ hé shì ma ?Công việc có phù hợp với bạn không?
59这个工作不适合我zhè gè gōng zuò bú shì hé wǒCông việc này không phù hợp với tôi
60划算huá suànChi phí hiệu quả
61我觉得价钱很划算wǒ juéde jià qián hěn huá suànTôi nghĩ rằng giá rất tốt
62她很有办法tā hěn yǒu bàn fǎCô ấy rất tháo vát
63她很有头脑tā hěn yǒu tóu nǎoCô ấy có rất nhiều bộ não
64她很有经验tā hěn yǒu jīng yànCô ấy có rất nhiều kinh nghiệm
65你得先交押金nǐ dé xiān jiāo yā jīnBạn phải trả tiền đặt cọc trước
66押金yā jīntiền gửi
67这个药有什么作用?zhè gè yào yǒu shénme zuò yòng ?Tác dụng của thuốc này là gì?
68这项计划zhè xiàng jì huáKế hoạch
69我要开一个储蓄账户wǒ yào kāi yī gè chǔ xù zhàng hùTôi muốn mở một tài khoản tiết kiệm
70定期存款的利率比活期的高一些dìng qī cún kuǎn de lì lǜ bǐ huó qī de gāo yī xiēLãi suất tiền gửi có kỳ hạn cao hơn lãi suất tiền gửi thanh toán
71我也可以随时取款wǒ yě kě yǐ suí shí qǔ kuǎnTôi cũng có thể rút tiền bất cứ lúc nào
72请您先填一下这张表qǐng nín xiān tián yī xià zhè zhāng biǎoVui lòng điền vào biểu mẫu này trước
73请您在这儿签字qǐng nín zài zhèr qiān zìVui lòng ký vào đây
74欧元兑人民币的汇率是多少?ōu yuán duì rén mín bì de huì lǜ shì duō shǎo ?Tỷ giá hối đoái của đồng euro so với nhân dân tệ là gì?
75没想到在这儿遇见你méi xiǎng dào zài zhèr yù jiàn nǐTôi không mong đợi để gặp bạn ở đây
76我来银行取点钱wǒ lái yín háng qǔ diǎn qiánTôi đến ngân hàng để lấy một số tiền
77我的信用卡都刷爆了wǒ de xìn yòng kǎ dōu shuā bào leThẻ tín dụng của tôi đã sử dụng hết

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 2 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment