Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 4

5/5 - (2 votes)

Tài liệu bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK miễn phí

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 4 là bài giảng cung cấp một số câu quan trọng trong đề thi HSK để các bạn luyện dịch một cách hiệu quả tại nhà, các bạn hãy chú ý theo dõi bài giảng ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 3

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Nội dung chuyên đề luyện dịch tiếng Trung

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 90 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 4 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 4 vào vở nhé.

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMasterBạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới
1失业shī yèThất nghiệp
2你脱衣服吧nǐ tuō yī fú baBạn cởi quần áo của bạn
3你需要冬衣吗?nǐ xū yào dōng yī ma ?Bạn cần quần áo mùa đông?
4住在房间对面的姑娘zhù zài fáng jiān duì miàn de gū niángCô gái sống trong phòng
5我常去湖边散步wǒ cháng qù hú biān sàn bùTôi thường đi dạo ven hồ
6你会划船吗?nǐ huì huá chuán ma ?Bạn có thể chèo thuyền?
7能量néng liàngnăng lượng
8今天我充满能量jīn tiān wǒ chōng mǎn néng liàngHôm nay tôi tràn đầy năng lượng
9我的家乡有很多游人wǒ de jiā xiāng yǒu hěn duō yóu rénCó rất nhiều khách du lịch ở quê tôi
10你穿着这条裙子显得很漂亮nǐ chuān zhe zhè tiáo qún zǐ xiǎn dé hěn piāo liàngBạn trông thật đẹp trong chiếc váy này
11我的工作很轻松wǒ de gōng zuò hěn qīng sōngCông việc của tôi là dễ dàng
12我们去吃火锅吧wǒ men qù chī huǒ guō baĂn lẩu nào
13你的三围很好看nǐ de sān wéi hěn hǎo kànChu vi của bạn rất đẹp
14这是我常向往的工作zhè shì wǒ cháng xiàng wǎng de gōng zuòĐó là công việc mà tôi luôn mong đợi
15我的手冻了wǒ de shǒu dòng leTay tôi đang đóng băng
16一场雪yī chǎng xuěNhư bây giờ
17昨天下了一场大雪zuó tiān xià le yī chǎng dà xuěHôm qua trời có tuyết rơi dày đặc
18那是2002年的第一场大雪nà shì 2002nián de dì yī chǎng dà xuěĐó là trận tuyết lớn đầu tiên vào năm 2002
19耕地gēng dìĐất trồng trọt
20种地zhǒng dìNông nghiệp
21今年你收成怎么样?jīn nián nǐ shōu chéng zěn me yàng ?Thu hoạch của bạn năm nay thế nào?
22她走在大街上tā zǒu zài dà jiē shàngCô ấy đang đi bộ trên phố
23谁送给你鲜花?shuí sòng gěi nǐ xiān huā ?Ai đã gửi hoa cho bạn?
24你写在黑板上吧nǐ xiě zài hēi bǎn shàng baBạn viết nó trên bảng đen
25你想住在郊外吗?nǐ xiǎng zhù zài jiāo wài ma ?Bạn có muốn sống ở vùng ngoại ô?
26多么漂亮duō me piāo liàngĐẹp làm sao
27她工作得很勤劳tā gōng zuò dé hěn qín láoCô ấy làm việc rất chăm chỉ
28登记dēng jìĐăng ký
29暂住证zàn zhù zhèngGiấy phép cư trú tạm thời
30她很善良tā hěn shàn liángCô ấy rất tốt
31我很热爱这个工作wǒ hěn rè ài zhè gè gōng zuòtôi yêu công việc này
32她对我很友好tā duì wǒ hěn yǒu hǎoCô ấy rất thân thiện với tôi
33亲爱的老师qīn ài de lǎo shīKính thưa thầy
34亲爱的qīn ài dekính thưa
35边界biān jièranh giới
36拿你的工作来说ná nǐ de gōng zuò lái shuōNhận công việc của bạn
37拿工作时间来说ná gōng zuò shí jiān lái shuōMất giờ làm việc
38质量zhì liàngchất lượng
39生活质量shēng huó zhì liàngChất lượng cuộc sống
40拿河内人的生活质量来说ná hé nèi rén de shēng huó zhì liàng lái shuōLấy chất lượng cuộc sống của người Hà Nội
41你坐下吧nǐ zuò xià baBạn ngồi xuống
42你放下吧nǐ fàng xià baBạn đặt nó xuống
43她流下了很多眼泪tā liú xià le hěn duō yǎn lèiCô ấy đã rơi rất nhiều nước mắt
44我们走下去吧wǒ men zǒu xià qù baNào chúng ta cùng đi xuống
45你脱下衣服吧nǐ tuō xià yī fú baBạn cởi quần áo của bạn
46我想换上新衣服wǒ xiǎng huàn shàng xīn yī fúTôi muốn thay quần áo mới
47你锁上门吧nǐ suǒ shàng mén baKhóa cửa
48你锁门了吗?nǐ suǒ mén le ma ?Bạn đã khóa cửa?
49也许我们没有希望了yě xǔ wǒ men méi yǒu xī wàng leCó lẽ chúng tôi không có hy vọng
50也许我爱上她了yě xǔ wǒ ài shàng tā leCó lẽ tôi đã yêu cô ấy
51也许她喝醉了yě xǔ tā hē zuì leCó lẽ cô ấy đã say
52也许这是你的最后机会了yě xǔ zhè shì nǐ de zuì hòu jī huì leCó lẽ đây là cơ hội cuối cùng của bạn
53也许天快要下雨了yě xǔ tiān kuài yào xià yǔ leCó lẽ trời sắp mưa
54我愿你幸福wǒ yuàn nǐ xìng fúTôi chúc bạn hạnh phúc
55美丽的风景měi lì de fēng jǐngPhong cảnh đẹp
56你看清楚黑板上的字吗?nǐ kàn qīng chǔ hēi bǎn shàng de zì ma ?Bạn có thể nhìn thấy các từ trên bảng đen?
57我想给她一个惊喜wǒ xiǎng gěi tā yī gè jīng xǐTôi muốn làm cô ấy ngạc nhiên
58你住在宾馆吗?nǐ zhù zài bīn guǎn ma ?Bạn sống trong một khách sạn?
59这位是我的夫人zhè wèi shì wǒ de fū rénĐây là vợ tôi
60一幅画yī fú huàMột bức tranh
61树上开着很多花shù shàng kāi zhe hěn duō huāCó rất nhiều hoa trên cây
62你想买福字吗?nǐnǐ xiǎng mǎi fú zì ma ?nBạn có muốn mua chữ Fu không? N
63吉祥jí xiángtốt lành
64新年人们喜欢说吉祥话xīn nián rén men xǐ huān shuō jí xiáng huàMọi người thích nói những lời tốt lành trong năm mới
65你做什么行业?nǐ zuò shénme háng yè ?Bạn làm ngành gì?
66她的生意很兴旺tā de shēng yì hěn xìng wàngCông việc kinh doanh của cô ấy đang bùng nổ
67她做得很仔细tā zuò dé hěn zǎi xìCô ấy đã làm điều đó rất cẩn thận
68你仔细看吧nǐ zǎi xì kàn baNhìn cẩn thận
69她不认识字tā bù rèn shí zìCô ấy không thể đọc
70文盲wén mángsự thất học
71她是文盲tā shì wén mángCô ấy không biết chữ
72他不识字tā bù shí zìAnh ấy mù chữ
73我不认识这个人wǒ bù rèn shí zhè gè rénTôi không biết người đàn ông này
74你把声音调小吧nǐ bǎ shēng yīn diào xiǎo baGiảm giọng nói của bạn
75按钮àn niǔCái nút
76一把椅子yī bǎ yǐ zǐCái ghế
77她的生活很幸福tā de shēng huó hěn xìng fúCuộc sống của cô ấy rất hạnh phúc
78你觉得幸福吗?nǐ juéde xìng fú ma ?Bạn có cảm thấy hạnh phúc không?
79古典沙发gǔ diǎn shā fāGhế sofa cổ điển
80现代沙发xiàn dài shā fāGhế sofa hiện đại
81你的冰箱里放着什么?nǐ de bīng xiāng lǐ fàng zhe shénme ?Có gì trong tủ lạnh của bạn?
82你买新洗衣机吧nǐ mǎi xīn xǐ yī jī baBạn có thể mua một máy giặt mới
83你的办公室里有空调吗?nǐ de bàn gōng shì lǐ yǒu kōng diào ma ?Bạn có điều hòa không khí trong văn phòng của bạn?
84你把钥匙给我nǐ bǎ yào shí gěi wǒBạn đưa tôi chìa khóa
85你别把我忘了哦nǐ bié bǎ wǒ wàng le òĐừng quên tôi
86现在我将给你们介绍一下xiàn zài wǒ jiāng gěi nǐ men jiè shào yī xiàBây giờ tôi sẽ giới thiệu nó với bạn
87我将做给你看wǒ jiāng zuò gěi nǐ kànTôi sẽ chỉ cho bạn
88你将货退给我就行了nǐ jiāng huò tuì gěi wǒ jiù háng leChỉ cần trả lại hàng cho tôi
89你将那个手机拿给我看看nǐ jiāng nà gè shǒu jī ná gěi wǒ kàn kànCho tôi xem điện thoại di động đó
90将来jiāng láiTương lai

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 4 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment