Toàn bộ bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ
Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 5 các bạn hãy chú ý luyện dịch tiếng Trung HSK ở bên dưới để nâng cao kĩ năng làm bài thi HSK cho kì thi sắp tới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.
Nội dung tổng hợp về bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 4
Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.
Tài liệu về bài tập luyện dịch tiếng Trung
Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 118 mẫu câu luyện dịch cơ bản.
Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 5 Thầy Vũ
Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 5 vào vở nhé.
| STT | Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy Vũ | Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster | Bạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới |
| 1 | 如何 | rú hé | làm sao |
| 2 | 如何做? | rú hé zuò ? | Làm thế nào để làm nó? |
| 3 | 对待 | duì dài | đãi |
| 4 | 你怎么对待她?nǐ | nǐ zěn me duì dài tā ?n | Bạn làm gì cô ấy? N |
| 5 | 她送给我一朵花 | tā sòng gěi wǒ yī duǒ huā | Cô ấy đã tặng tôi một bông hoa |
| 6 | 满足 | mǎn zú | thỏa mãn |
| 7 | 你满足吗? | nǐ mǎn zú ma ? | Bạn có hài lòng không? |
| 8 | 你满足了吗? | nǐ mǎn zú le ma ? | Bạn có hài lòng không? |
| 9 | 我觉得很满足 | wǒ juéde hěn mǎn zú | Tôi cảm thấy rất hài lòng |
| 10 | 我很喜欢她,但她却不喜欢我 | wǒ hěn xǐ huān tā ,dàn tā què bù xǐ huān wǒ | Tôi thích cô ấy rất nhiều, nhưng cô ấy không thích tôi |
| 11 | 已经夜里一点了,她还没睡觉 | yǐ jīng yè lǐ yī diǎn le ,tā hái méi shuì jiào | Đã một giờ đêm. Cô ấy chưa đi ngủ |
| 12 | 我是学生的时候,也喜欢睡懒觉 | wǒ shì xué shēng de shí hòu ,yě xǐ huān shuì lǎn jiào | Khi còn là sinh viên, tôi cũng thích ngủ trong |
| 13 | 上星期下雪了,今天又下雪了 | shàng xīng qī xià xuě le ,jīn tiān yòu xià xuě le | Tuần trước trời có tuyết rơi và hôm nay tuyết lại rơi |
| 14 | 考虑 | kǎo lǜ | xem xét |
| 15 | 我要考虑这个问题 | wǒ yào kǎo lǜ zhè gè wèn tí | Tôi phải suy nghĩ về nó |
| 16 | 单位 | dān wèi | Công ty |
| 17 | 你在什么单位工作? | nǐ zài shénme dān wèi gōng zuò ? | Bạn làm việc cho đơn vị nào? |
| 18 | 挨骂 | āi mà | bị mắng |
| 19 | 挨打 | āi dǎ | Bị đánh đập |
| 20 | 挨饿 | āi è | chết đói |
| 21 | 挨冻 | āi dòng | bị lạnh |
| 22 | 挨老师批评 | āi lǎo shī pī píng | Bị giáo viên phê bình |
| 23 | 我手冻得没有感觉 | wǒ shǒu dòng dé méi yǒu gǎn jiào | Tay tôi lạnh |
| 24 | 浪费 | làng fèi | chất thải |
| 25 | 她很浪费时间 | tā hěn làng fèi shí jiān | Cô ấy thật lãng phí thời gian |
| 26 | 她很浪费钱 | tā hěn làng fèi qián | Cô ấy thật lãng phí tiền bạc |
| 27 | 前途 | qián tú | Tương lai |
| 28 | 她很有前途 | tā hěn yǒu qián tú | Cô ấy có một tương lai tươi sáng |
| 29 | 决心 | jué xīn | sự quyết tâm |
| 30 | 我还没看到你的决心 | wǒ hái méi kàn dào nǐ de jué xīn | Tôi chưa thấy cách giải quyết của bạn |
| 31 | 我看她很决心 | wǒ kàn tā hěn jué xīn | Tôi nghĩ cô ấy quyết tâm |
| 32 | 我决心考上大学 | wǒ jué xīn kǎo shàng dà xué | Tôi quyết tâm đi học đại học |
| 33 | 跳槽 | tiào cáo | Nhảy việc |
| 34 | 她常跳槽 | tā cháng tiào cáo | Cô ấy thường xuyên thay đổi công việc |
| 35 | 招聘 | zhāo pìn | tuyển dụng |
| 36 | 我的公司在招聘新职员 | wǒ de gōng sī zài zhāo pìn xīn zhí yuán | Công ty của tôi đang tìm kiếm nhân viên mới |
| 37 | 部门 | bù mén | Phòng ban |
| 38 | 人事部门 | rén shì bù mén | Bộ phận nhân sự |
| 39 | 经理 | jīng lǐ | giám đốc |
| 40 | 这位是我的经理 | zhè wèi shì wǒ de jīng lǐ | Đây là quản lý của tôi |
| 41 | 谁是你的经理? | shuí shì nǐ de jīng lǐ ? | Quản lý của bạn là ai? |
| 42 | 好久我不去喝啤酒 | hǎo jiǔ wǒ bù qù hē pí jiǔ | Lâu rồi tôi không uống bia |
| 43 | 我的工作马马虎虎 | wǒ de gōng zuò mǎ mǎ hǔ hǔ | Công việc của tôi rất cẩu thả |
| 44 | 应聘 | yīng pìn | Ứng dụng |
| 45 | 我要应聘这个工作 | wǒ yào yīng pìn zhè gè gōng zuò | Tôi muốn nộp đơn xin việc |
| 46 | 秘书 | mì shū | Thư ký |
| 47 | 她是我的秘书 | tā shì wǒ de mì shū | Cô ấy là thư ký của tôi |
| 48 | 简历 | jiǎn lì | sơ yếu lý lịch |
| 49 | 你给我发你的简历吧 | nǐ gěi wǒ fā nǐ de jiǎn lì ba | Xin vui lòng gửi cho tôi lý lịch của bạn |
| 50 | 你写简历了吗? | nǐ xiě jiǎn lì le ma ? | Bạn đã viết sơ yếu lý lịch của mình chưa? |
| 51 | 快递 | kuài dì | bày tỏ |
| 52 | 你递给我吧 | nǐ dì gěi wǒ ba | Bạn chuyển nó cho tôi |
| 53 | 学历 | xué lì | giáo dục |
| 54 | 你的学历怎么样? | nǐ de xué lì zěn me yàng ? | Còn về trình độ học vấn của bạn? |
| 55 | 你要找秘书吗? | nǐ yào zhǎo mì shū ma ? | Bạn có muốn một thư ký? |
| 56 | 你先给我介绍工作吧 | nǐ xiān gěi wǒ jiè shào gōng zuò ba | Bạn có thể giới thiệu cho tôi công việc của tôi trước |
| 57 | 我要喝一下啤酒 | wǒ yào hē yī xià pí jiǔ | Tôi sẽ uống bia |
| 58 | 我先介绍一下,这位是我的秘书 | wǒ xiān jiè shào yī xià ,zhè wèi shì wǒ de mì shū | Để tôi giới thiệu với bạn trước. Đây là thư ký của tôi |
| 59 | 你说完了吗? | nǐ shuō wán le ma ? | Bạn đã hoàn thành chưa? |
| 60 | 我倒是很想做这个工作,但是我没有时间 | wǒ dǎo shì hěn xiǎng zuò zhè gè gōng zuò ,dàn shì wǒ méi yǒu shí jiān | Tôi rất thích làm công việc, nhưng tôi không có thời gian |
| 61 | 说不定 | shuō bù dìng | có lẽ |
| 62 | 说不定她很喜欢你 | shuō bù dìng tā hěn xǐ huān nǐ | Có lẽ cô ấy thích bạn rất nhiều |
| 63 | 处理chǔlǐ | chù lǐ ch l | Điều trị Ch ǔ L ǐ |
| 64 | 现在我要处理这个事 | xiàn zài wǒ yào chù lǐ zhè gè shì | Bây giờ tôi phải đối phó với điều này |
| 65 | 超过 | chāo guò | quá |
| 66 | 这个工作超过我的能力 | zhè gè gōng zuò chāo guò wǒ de néng lì | Công việc này vượt quá khả năng của tôi |
| 67 | 安心 | ān xīn | Yên tâm |
| 68 | 你安心工作吧 | nǐ ān xīn gōng zuò ba | Bạn có thể làm việc thoải mái |
| 69 | 怀孕 | huái yùn | có thai |
| 70 | 她怀孕了 | tā huái yùn le | Cô ấy đang mang thai |
| 71 | 你喜欢看什么电影? | nǐ xǐ huān kàn shénme diàn yǐng ? | Bạn thích xem phim gì? |
| 72 | 别客气 | bié kè qì | không có gì |
| 73 | 大家别客气 | dà jiā bié kè qì | Không có gì |
| 74 | 别 | bié | khác |
| 75 | 你别唱歌了 | nǐ bié chàng gē le | Đừng hát nữa |
| 76 | 你别忘我哦 | nǐ bié wàng wǒ ò | Đừng quên tôi |
| 77 | 你别说了 | nǐ bié shuō le | Ngừng nói |
| 78 | 无聊 | wú liáo | nhàm chán |
| 79 | 我觉得她很无聊 | wǒ juéde tā hěn wú liáo | Tôi nghĩ cô ấy nhàm chán |
| 80 | 医院 | yī yuàn | bệnh viện |
| 81 | 请问医院在哪儿? | qǐng wèn yī yuàn zài nǎr ? | Xin hỏi bệnh viện ở đâu? |
| 82 | 做梦 | zuò mèng | chắc bạn đang mơ |
| 83 | 你常做梦吗? | nǐ cháng zuò mèng ma ? | Bạn có hay mơ không? |
| 84 | 幸福 | xìng fú | hạnh phúc |
| 85 | 我的生活很幸福 | wǒ de shēng huó hěn xìng fú | Cuộc sống của tôi rất hạnh phúc |
| 86 | 最近你的生活怎么样?zuìjìn | zuì jìn nǐ de shēng huó zěn me yàng ?zu j n | Cuộc sống của bạn gần đây thế nào? zuìjìn |
| 87 | 我们公司差不多有二十个职员 | wǒ men gōng sī chà bù duō yǒu èr shí gè zhí yuán | Có khoảng hai mươi nhân viên trong công ty của chúng tôi |
| 88 | 你习惯这里的生活了吗? | nǐ xí guàn zhè lǐ de shēng huó le ma ? | Bạn đã quen với cuộc sống ở đây chưa? |
| 89 | 你的习惯很好 | nǐ de xí guàn hěn hǎo | Bạn có những thói quen tốt |
| 90 | 你习惯越南的气候了吗? | nǐ xí guàn yuè nán de qì hòu le ma ? | Bạn đã quen với khí hậu Việt Nam chưa? |
| 91 | 河内冬天气候很干燥 | hé nèi dōng tiān qì hòu hěn gàn zào | Hà Nội mùa đông rất khô |
| 92 | 你洗干净了吗? | nǐ xǐ gàn jìng le ma ? | Bạn có sạch không? |
| 93 | 你喜欢吃什么菜? | nǐ xǐ huān chī shénme cài ? | Những loại thực phẩm nào bạn thích? |
| 94 | 这个菜很油腻 | zhè gè cài hěn yóu nì | Món này rất béo |
| 95 | 你常喝牛奶吗? | nǐ cháng hē niú nǎi ma ? | Bạn có thường xuyên uống sữa không? |
| 96 | 这个菜很香,不过我不喜欢油腻的菜 | zhè gè cài hěn xiāng ,bù guò wǒ bù xǐ huān yóu nì de cài | Món này ngon nhưng mình không thích ăn nhiều dầu mỡ |
| 97 | 课间你常做什么? | kè jiān nǐ cháng zuò shénme ? | Bạn thường làm gì giữa các buổi học? |
| 98 | 一块蛋糕 | yī kuài dàn gāo | Một miếng bánh |
| 99 | 几点你吃点心 | jǐ diǎn nǐ chī diǎn xīn | Mấy giờ bạn ăn tráng miệng |
| 100 | 我从来不抽烟 | wǒ cóng lái bù chōu yān | Tôi không bao giờ hút thuốc |
| 101 | 你会游泳吗? | nǐ huì yóu yǒng ma ? | Bạn có biết bơi? |
| 102 | 你陪我去散步吧 | nǐ péi wǒ qù sàn bù ba | Đi dạo với tôi |
| 103 | 你复习功课了吗? | nǐ fù xí gōng kè le ma ? | Bạn đã xem lại bài học của mình chưa? |
| 104 | 你记住我的话了吗? | nǐ jì zhù wǒ de huà le ma ? | Bạn có nhớ những gì tôi đã nói? |
| 105 | 一般星期天你做常什么? | yī bān xīng qī tiān nǐ zuò cháng shénme ? | Bạn thường làm gì vào ngày Chủ nhật? |
| 106 | 这是很好的机会 | zhè shì hěn hǎo de jī huì | Đây là một cơ hội tuyệt vời |
| 107 | 原来她不在家 | yuán lái tā bù zài jiā | Cô ấy không có ở nhà |
| 108 | 我想再延长一年 | wǒ xiǎng zài yán zhǎng yī nián | Tôi muốn gia hạn thêm một năm nữa |
| 109 | 你常练说汉语吗? | nǐ cháng liàn shuō hàn yǔ ma ? | Bạn có thường xuyên luyện nói tiếng Trung không? |
| 110 | 她不一定同意 | tā bù yī dìng tóng yì | Cô ấy không nhất thiết phải đồng ý |
| 111 | 我需要两个钟头 | wǒ xū yào liǎng gè zhōng tóu | Tôi cần hai giờ |
| 112 | 你觉得有效果吗? | nǐ juéde yǒu xiào guǒ ma ? | Bạn có nghĩ rằng nó hoạt động? |
| 113 | 很有效果 | hěn yǒu xiào guǒ | Rất hiệu quả |
| 114 | 你常睡午觉 | nǐ cháng shuì wǔ jiào | Bạn thường ngủ trưa |
| 115 | 背生词 | bèi shēng cí | Ghi nhớ các từ mới |
| 116 | 你常背生词吗? | nǐ cháng bèi shēng cí ma ? | Bạn có thường nhẩm từ mới không? |
| 117 | 考试 | kǎo shì | kiểm tra |
| 118 | 什么时候你有考试? | shénme shí hòu nǐ yǒu kǎo shì ? | Khi nào bạn có một kỳ thi? |
Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 5 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.
Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.
Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

