Nâng cao kĩ năng luyện dịch tiếng Trung HSK cùng Thầy Vũ
Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 4 là bài giảng cung cấp cho các bạn học viên một số kiến thức mới và bổ ích, để thông qua đó các bạn luyện dịch tiếng HSK, bên dưới là nội dung chi tiết các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.
Các bạn xem toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.
Tự luyện dịch tiếng Trung HSK online mỗi ngày
Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.
Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 3
Trọn bộ tài liệu về bài giảng luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.
Bài giảng luyện thi HSK từ cơ bản đến nâng cao
Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 111 mẫu câu luyện dịch cơ bản.
Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 4 Thầy Vũ
Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK bài 4 vào vở nhé.
| STT | Giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy Vũ | Bản phiên âm tiếng Trung từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMaster | Bên dưới là những câu tiếng Trung dịch đúng và dịch sai, bạn hãy tìm ra những câu tiếng Trung dịch sai nhé |
| 1 | 大家起立 | Dàjiā qǐlì | Mọi người đứng lên |
| 2 | 你先来一段开场白吧 | nǐ xiān lái yīduàn kāichǎngbái ba | Bạn có một nhận xét mở đầu tiên |
| 3 | 你别太惯她了 | nǐ bié tài guàn tāle | Bạn không quen với cô ấy quá nhiều |
| 4 | 我习惯这里的生活了 | wǒ xíguàn zhèlǐ de shēnghuóle | Tôi đã quen với cuộc sống ở đây |
| 5 | 这个电影里你喜欢哪个角色? | zhège diànyǐng lǐ nǐ xǐhuān nǎge juésè? | Bạn thích nhân vật nào trong phim này? |
| 6 | 天气变冷了 | Tiānqì biàn lěngle | Nó trở nên mát mẻ hơn |
| 7 | 我们正有一个很大的转变 | wǒmen zhèng yǒuyīgè hěn dà de zhuǎnbiàn | Chúng tôi đang thực hiện một thay đổi lớn |
| 8 | 我觉得或多或少影响到工作 | wǒ juédé huò duō huò shǎo yǐngxiǎngdào gōngzuò | Tôi nghĩ nó ảnh hưởng ít nhiều đến công việc |
| 9 | 我们觉得很慌忙 | wǒmen juédé hěn huāngmáng | Chúng tôi cảm thấy rất vội vã |
| 10 | 一刹那间她的想法转变了 | yīchànà jiān tā de xiǎngfǎ zhuǎnbiànle | Tâm trí cô ấy thay đổi ngay lập tức |
| 11 | 打退堂鼓 | dǎtuìtánggǔ | Rút lui |
| 12 | 与其玩手机,不如我们看书 | yǔqí wán shǒujī, bùrú wǒmen kànshū | Thay vì nghịch điện thoại, chúng ta nên đọc sách |
| 13 | 与其在这里等她,不如我们去吃饭吧 | yǔqí zài zhèlǐ děng tā, bùrú wǒmen qù chīfàn ba | Thay vì đợi cô ấy ở đây, chúng ta hãy đi ăn |
| 14 | 我们趁早约她出来吧 | wǒmen chènzǎo yuē tā chūlái ba | Hãy rủ cô ấy đi chơi sớm |
| 15 | 我不想在讲台上出洋相 | wǒ bùxiǎng zài jiǎngtái shàng chūyángxiàng | Tôi không muốn làm cho mình một kẻ ngốc trên bục giảng |
| 16 | 她的身体不如以前好 | tā de shēntǐ bùrú yǐqián hǎo | Sức khỏe của cô ấy không được tốt như trước |
| 17 | 下台阶 | xià táijiē | Bước xuống |
| 18 | 我不想耽误你的时间 | wǒ bùxiǎng dānwù nǐ de shíjiān | Tôi không muốn làm chậm thời gian của bạn |
| 19 | 我很抱歉你 | wǒ hěn bàoqiàn nǐ | tôi xin lỗi bạn |
| 20 | 很抱歉,我们卖完票了 | hěn bàoqiàn, wǒmen mài wán piàole | Xin lỗi, chúng tôi đã bán hết vé |
| 21 | 逃课 | táokè | Bỏ qua lớp |
| 22 | 她点头表示同意 | tā diǎntóu biǎoshì tóngyì | Cô ấy gật đầu đồng ý |
| 23 | 现在没有纯洁的爱情 | xiànzài méiyǒu chúnjié de àiqíng | Không có tình yêu trong sáng bây giờ |
| 24 | 你的嗓音很可爱 | nǐ de sǎngyīn hěn kě’ài | Giọng nói của bạn thật dễ thương |
| 25 | 你不要太天真了 | nǐ bùyào tài tiānzhēnle | Đừng quá ngây thơ |
| 26 | 她对我很真诚 | tā duì wǒ hěn zhēnchéng | Cô ấy chân thành với tôi |
| 27 | 我感觉到有一股冷风 | wǒ gǎnjué dào yǒu yī gǔ lěngfēng | Tôi cảm thấy một cơn gió lạnh |
| 28 | 一股暖流 | yī gǔ nuǎnliú | Một dòng điện ấm áp |
| 29 | 否则的话,我会找别人 | fǒuzé dehuà, wǒ huì zhǎo biérén | Nếu không, tôi sẽ tìm một người |
| 30 | 我们要站定 | wǒmen yào zhàn dìng | Chúng ta phải đứng yên |
| 31 | 你怎么面对困难? | nǐ zěnme miàn duì kùnnán? | Bạn đối mặt với khó khăn như thế nào? |
| 32 | 求知若渴qiú | Qiúzhī ruò kě qiú | Khát khao kiến thức |
| 33 | 这股冷风很可怕 | zhè gǔ lěngfēng hěn kěpà | Gió lạnh kinh khủng |
| 34 | 竞选总统 | jìngxuǎn zǒngtǒng | Tranh cử tổng thống |
| 35 | 你先登台吧 | nǐ xiān dēngtái ba | Bạn lên sân khấu trước |
| 36 | 每次提到这件事她都脸红 | měi cì tí dào zhè jiàn shì tā dōu liǎnhóng | Cô ấy đỏ mặt mỗi khi nhắc đến nó |
| 37 | 我可以听到你的心跳声 | wǒ kěyǐ tīng dào nǐ de xīntiào shēng | Tôi có thể nghe thấy nhịp tim của bạn |
| 38 | 我们热烈欢迎你 | wǒmen rèliè huānyíng nǐ | Chúng tôi nồng nhiệt chào đón bạn |
| 39 | 他们给我热烈的掌声 | tāmen gěi wǒ rèliè de zhǎngshēng | Họ đã dành cho tôi những tràng pháo tay nồng nhiệt |
| 40 | 她穿着很朴实 | tā chuānzhuó hěn pǔshí | Cô ấy ăn mặc rất giản dị |
| 41 | 我会一生爱你 | wǒ huì yīshēng ài nǐ | Anh sẽ yêu em cả đời |
| 42 | 受益人 | shòuyì rén | Người thụ hưởng |
| 43 | 我去机场接我的朋友 | wǒ qù jīchǎng jiē wǒ de péngyǒu | Tôi đến sân bay để đón bạn của tôi |
| 44 | 你刚才接谁的电话? | nǐ gāngcái jiē shéi de diànhuà? | Ai đang gọi? |
| 45 | 接电话 | Jiē diànhuà | Trả lời điện thoại |
| 46 | 飞机 | fēijī | phi cơ |
| 47 | 飞机票 | fēijīpiào | Vé máy bay |
| 48 | 机票 | jī piào | Vé máy bay |
| 49 | 我要坐飞机回家 | wǒ yào zuò fēijī huí jiā | Tôi muốn bay về nhà |
| 50 | 我开车送你到机场吧 | wǒ kāichē sòng nǐ dào jīchǎng ba | Tôi sẽ đưa bạn đến sân bay |
| 51 | 你要送什么礼物? | nǐ yào sòng shénme lǐwù? | Bạn đang tặng quà gì? |
| 52 | 父母 | Fùmǔ | cha mẹ |
| 53 | 航班 | hángbān | chuyến bay |
| 54 | 你的航班是什么? | nǐ de hángbān shì shénme? | Chuyến bay của bạn là gì? |
| 55 | 生气 | Shēngqì | bực mình |
| 56 | 她在很生气 | tā zài hěn shēngqì | Cô ấy rất tức giận |
| 57 | 好像 | hǎoxiàng | giống |
| 58 | 好像你有什么事 | hǎoxiàng nǐ yǒu shé me shì | Có vẻ như bạn có một cái gì đó |
| 59 | 脸色 | liǎnsè | Khuôn mặt |
| 60 | 你的脸色不太好 | nǐ de liǎnsè bù tài hǎo | Mặt bạn không tốt lắm |
| 61 | 熬夜 | áoyè | thức khuya |
| 62 | 昨天我熬夜工作 | zuótiān wǒ áoyè gōngzuò | Tôi đã thức khuya để làm việc hôm qua |
| 63 | 斤 | jīn | jin |
| 64 | 你要买几斤苹果? | nǐ yāomǎi jǐ jīn píngguǒ? | Bạn muốn mua bao nhiêu quả táo? |
| 65 | 白酒 | Báijiǔ | Rượu |
| 66 | 你喝白酒吗? | nǐ hē báijiǔ ma? | Bạn có uống rượu vang trắng không? |
| 67 | 她是我的头 | Tā shì wǒ de tóu | Cô ấy là đầu của tôi |
| 68 | 我的头很疼 | wǒ de tóu hěn téng | Đầu tôi đau |
| 69 | 头疼 | tóuténg | đau đầu |
| 70 | 我觉得很头疼 | wǒ juédé hěn tóuténg | Tôi cảm thấy đau đầu |
| 71 | 她疯了 | tā fēngle | Cô ấy bị điên |
| 72 | 神经病 | shénjīngbìng | Bệnh thần kinh |
| 73 | 你喝醉了 | nǐ hē zuìle | bạn say rượu |
| 74 | 我还没醉 | wǒ hái méi zuì | Tôi không say |
| 75 | 她给我发来一封信 | tā gěi wǒ fā lái yī fēng xìn | Cô ấy đã gửi cho tôi một lá thư |
| 76 | 信上她说下礼拜她要来找我 | xìn shàng tā shuō xià lǐbài tā yào lái zhǎo wǒ | Cô ấy nói trong thư rằng cô ấy sẽ đến gặp tôi vào tuần tới |
| 77 | 基本上工作已经完成了 | jīběn shàng gōngzuò yǐjīng wánchéngle | Về cơ bản công việc đã xong |
| 78 | 基本上我觉得没有问题 | jīběn shàng wǒ juédé méiyǒu wèntí | Về cơ bản tôi không nghĩ là có vấn đề |
| 79 | 基本上一切都好了 | jīběn shàng yīqiè dōu hǎole | Về cơ bản thì mọi thứ đều ổn |
| 80 | 我将帮你解决一切问题 | wǒ jiāng bāng nǐ jiějué yīqiè wèntí | Tôi sẽ giúp bạn giải quyết mọi vấn đề |
| 81 | 基本知识 | jīběn zhīshì | kiến thức cơ bản |
| 82 | 你学会基本知识了吗? | nǐ xuéhuì jīběn zhīshìle ma? | Bạn đã học những điều cơ bản chưa? |
| 83 | 交作业 | Jiāo zuòyè | Làm bài tập về nhà |
| 84 | 交电费 | jiāo diànfèi | Thanh toán tiền điện |
| 85 | 交水费 | jiāo shuǐ fèi | Thanh toán tiền nước |
| 86 | 交网费 | jiāo wǎng fèi | Phí Internet |
| 87 | 交朋友 | jiāo péngyǒu | kết bạn |
| 88 | 每次想到分别的时候我都觉得很难过 | měi cì xiǎng dào fēnbié de shíhòu wǒ dū juédé hěn nánguò | Tôi cảm thấy buồn mỗi khi nghĩ đến việc chia tay |
| 89 | 分别的时候 | fēnbié de shíhòu | Khi chia tay |
| 90 | 分别的时候她恋恋不舍 | fēnbié de shíhòu tā liànliànbùshě | Cô ấy miễn cưỡng rời đi khi chúng tôi chia tay |
| 91 | 他们分别来自越南和新加坡 | tāmen fēnbié láizì yuènán hé xīnjiāpō | Họ đến từ Việt Nam và Singapore |
| 92 | 分别对待 | fēnbié duìdài | Điều trị riêng |
| 93 | 你不应该分别对待他们 | nǐ bù yìng gāi fēnbié duìdài tāmen | Bạn không nên đối xử riêng với chúng |
| 94 | 我不想跟你分别 | wǒ bùxiǎng gēn nǐ fēnbié | Tôi không muốn xa bạn |
| 95 | 他们来自越南、新加坡、台湾等国家 | tāmen láizì yuènán, xīnjiāpō, táiwān děng guójiā | Họ đến từ Việt Nam, Singapore, Đài Loan và các nước khác |
| 96 | 你来自哪国? | nǐ láizì nǎ guó? | Bạn đến từ đâu? |
| 97 | 我来自太平 | Wǒ láizì tàipíng | Tôi đến từ Taiping |
| 98 | 嘉宾 | jiābīn | Khách mời |
| 99 | 欢迎各位老师、各位领导、各位家长等嘉宾 | huānyíng gèwèi lǎoshī, gèwèi lǐngdǎo, gèwèi jiāzhǎng děng jiābīn | Chào mừng các thầy cô giáo, các cấp lãnh đạo, quý phụ huynh và các vị khách |
| 100 | 亚洲 | yàzhōu | Châu Á |
| 101 | 越南是亚洲国家 | yuènán shì yàzhōu guójiā | Việt nam là một quốc gia châu á |
| 102 | 非洲 | fēizhōu | Châu phi |
| 103 | 欧洲 | ōuzhōu | Châu Âu |
| 104 | 大学的时候我常参加课外活动 | dàxué de shíhòu wǒ cháng cānjiā kèwài huódòng | Tôi thường tham gia các hoạt động ngoại khóa ở trường đại học |
| 105 | 这次我没有时间参加公司的课外活动 | zhè cì wǒ méiyǒu shíjiān cānjiā gōngsī de kèwài huódòng | Lần này tôi không có thời gian để tham gia các hoạt động ngoại khóa của công ty |
| 106 | 课外活动 | kèwài huódòng | Các hoạt động ngoại khóa |
| 107 | 你常参加什么课外活动? | nǐ cháng cānjiā shí me kèwài huódòng? | Bạn thường tham gia những hoạt động ngoại khóa nào? |
| 108 | 我很感激你对我的关心 | Wǒ hěn gǎnjī nǐ duì wǒ de guānxīn | Tôi biết ơn vì sự quan tâm của bạn dành cho tôi |
| 109 | 你应该关心员工的生活 | nǐ yīnggāi guānxīn yuángōng de shēnghuó | Bạn nên quan tâm đến đời sống của nhân viên |
| 110 | 我公司里的员工很团结 | wǒ gōngsī lǐ de yuángōng hěn tuánjié | Các nhân viên trong công ty của tôi đoàn kết |
| 111 | 为什么你关心到我的工作? | wèishéme nǐ guānxīn dào wǒ de gōngzuò? | Tại sao bạn quan tâm đến công việc của tôi? |
Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 4 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.
Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.
Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

