4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 2

5/5 - (1 vote)

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng học tiếng Trung trực tuyến

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng hàng ngày bài 2. Tối qua mình đã soạn xong bài 1 rồi, hôm nay mình sẽ làm tiếp nội dung bài giảng số 2 trong hệ thống bài giảng học tiếng Trung trực tuyến miễn phí để giúp đỡ các bạn học viên trong danh sách bạn bè của mình trên facebook. Các bạn lưu những bài giảng mình soạn trên website này lên facebook học dần nhé.

4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 2 cơ bản

Các bạn vào ôn tập bài 1 bài giảng 4000 câu tiếng Trung giao tiếp tại link bên dưới nhé.

4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 1

26. Đây là sách của tôi.
这是我的书?
Zhè shì wǒ de shū?

27. Cây bút của ai rớt dưới đất rồi?
谁的笔丢在地上了?
Shéi de bǐ diū zài dìshàngle?

28. Đây không phải cây bút của bạn mà.
这不是你的笔嘛。
Zhè bùshì nǐ de bǐ ma.

29. Gói đồ này của ai?
这包东西是谁的?
Zhè bāo dōngxī shì shéi de?

30. Đây đều là đồ của họ.
这都是她们的东西。
Zhè dōu shì tāmen de dōngxī.

31. Đây có phải là cặp của thầy không?
这是老师的书吗吗?
Zhè shì lǎoshī de shū ma ma?

32. Không phải, cặp của tôi ở chỗ kia.
不是,我的书包在那儿。
Bùshì, wǒ de shūbāo zài nà’er.

Từ ngữ liên quan: Đại từ sở hữu

của tôi我的wǒ de
của bạn, của anh…你的nǐ de
của chị, của cô …你的nǎi de
của anh ấy …他的tā de
của chị ấy …她的tā de

33. Điện thoại của bạn số mấy?
你的电话几号?
Nǐ de diànhuà jǐ hào?

34. Điện thoại của tôi số 08 8912576.
我的电话号码是088912576。
Wǒ de diànhuà hàomǎ shì 088912576.

35. Anh ở phòng số mấy?
你住几号房间?
Nǐ zhù jǐ hào fángjiān?

36. Tôi ở phòng số 485.
我住485号房间。
Wǒ zhù 485 hào fángjiān.

37. Số xe mô tô của anh ấy là bao nhiêu?
他的摩托车车牌号码几号?
Tā de mótuō chē chēpái hàomǎ jǐ hào?

38. Số xe mới là 69 32.
新车牌号码是69 32。
Xīn chēpái hàomǎ shì 69 32.

39. Giấy chứng minh nhân dân của anh là số mấy?
你的身份证号码几号?
Nǐ de shēnfèn zhèng hàomǎ jǐ hào?

40. 340986375.
340986375。
340986375.

Từ ngữ liên quan: Số

Khônglíng
Một
Haièr
Basān
Bốn
Năm
Sáuliù
Bảy
Tám
Chínjiǔ

6. NÓI VỀ SỐ LƯỢNG
Cấu trúc số lượng từ :

Số từ + Lượng từ + Danh từ

41. Nhà bạn có bao nhiêu người?
你家有几个人?
Nǐ jiā yǒu jǐ gèrén?

42. Nhà tôi có hai người.
我家有两个人。
Wǒjiā yǒu liǎng gèrén.

43. Bộ tiểu thuyết này mấy cuốn?
这套小说几本?
Zhè tào xiǎoshuō jǐ běn?

44. Sáu cuốn.
六本。
Liù běn.

45. Ông năm nay bao nhiêu tuổi?
您今年多大岁数?
Nín jīnnián duōdà suìshu?

46. Tôi năm nay 40 tuổi.
我今年四十岁。
Wǒ jīnnián sìshí suì.

47. Anh còn bao nhiêu tiền?
你还有多少钱?
Nǐ hái yǒu duō shǎo qián?

Còn tiếp …

Bài giảng 4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 2 của chúng ta hôm nay tạm dừng tại đây, bây giờ mình chuẩn bị làm video dạy học tiếng Trung trực tuyến trên Kênh YouTube học tiếng Trung online. Bạn nào vẫn chưa ấn Đăng ký Kênh YouTube Thầy Vũ thì đăng ký và bật chuông lên nhé để nhận thông báo mỗi ngày khi mình dạy học tiếng Trung online trên lớp.

Các bạn chia sẻ bài giảng này về facebook để học dần nhé.

Hẹn gặp lại các bạn trong bài giảng tiếp theo trong thời gian sớm nhất.

Related Articles

Leave a Comment