Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 1

5/5 - (2 votes)

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK cùng Thầy Vũ

Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 1 là bài giảng Thầy Vũ cung cấp kiến thức mới để các bạn luyện dịch tiếng Trung HSK áp dụng vào bài thi một cách hiệu quả, các bạn hãy chú ý theo dõi nội dung chi tiết ở bên dưới nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Bộ tài liệu về bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 10

Trọn bộ tài liệu về bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Nội dung chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 80 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 1 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 1 vào vở nhé.

STTBài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Thầy VũPhiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMasterBạn hãy tìm ra những lỗi dịch sai trong các câu tiếng Việt bên dưới
1你把会场布置成办公室吧nǐ bǎ huì chǎng bù zhì chéng bàn gōng shì baBạn có thể biến phòng họp thành văn phòng
2她是公司的管理员tā shì gōng sī de guǎn lǐ yuánCô ấy là quản trị viên của công ty
3这里谁是管理员?zhè lǐ shuí shì guǎn lǐ yuán ?Quản trị viên ở đây là ai?
4你会管理公司吗?nǐ huì guǎn lǐ gōng sī ma ?Bạn có quản lý công ty không?
5我管理她的工作wǒ guǎn lǐ tā de gōng zuòTôi quản lý công việc của cô ấy
6你可以告诉我吗?nǐ kě yǐ gào sù wǒ ma ?Bạn có thể cho tôi biết?
7明天温度大概多少?míng tiān wēn dù dà gài duō shǎo ?Nhiệt độ ngày mai là bao nhiêu?
8明天温度大概三十六度míng tiān wēn dù dà gài sān shí liù dùNgày mai trời khoảng ba mươi sáu độ
9今天天气很舒服jīn tiān tiān qì hěn shū fúThời tiết hôm nay rất thoải mái
10你觉得舒服吗?nǐ juéde shū fú ma ?Bạn có cảm thấy thoải mái?
11你觉得哪里不舒服?nǐ juéde nǎ lǐ bú shū fú ?Có chuyện gì với bạn vậy?
12天公作美tiān gōng zuò měiTrời làm đẹp
13你的公司员工多吗?nǐ de gōng sī yuán gōng duō ma ?Bạn có nhiều nhân viên trong công ty của bạn không?
14休假xiū jiǎkỳ nghỉ
15请假qǐng jiǎrời khỏi
16我在休假wǒ zài xiū jiǎTôi đi nghỉ
17年假nián jiǎnghỉ thường niên
18每个员工都有十二天年假měi gè yuán gōng dōu yǒu shí èr tiān nián jiǎMỗi nhân viên có 12 ngày phép năm
19她可漂亮tā kě piāo liàngCô ấy đẹp
20你把那本书给我nǐ bǎ nà běn shū gěi wǒBạn đưa tôi cuốn sách đó
21这个事你不应该告诉她zhè gè shì nǐ bú yīng gāi gào sù tāBạn không nên nói với cô ấy về điều đó
22我答应她的建议wǒ dá yīng tā de jiàn yìTôi đã đồng ý với đề nghị của cô ấy
23你帮我打扫办公室吧nǐ bāng wǒ dǎ sǎo bàn gōng shì baHãy giúp tôi dọn dẹp văn phòng
24你把窗户关上吧nǐ bǎ chuāng hù guān shàng baĐóng cửa sổ
25你擦桌子给我吧nǐ cā zhuō zǐ gěi wǒ baLàm ơn dọn bàn cho tôi
26你擦窗户吧nǐ cā chuāng hù baBạn lau cửa sổ
27桌子上放着一本书zhuō zǐ shàng fàng zhe yī běn shūCó một cuốn sách trên bàn làm việc
28她给我发来一封信tā gěi wǒ fā lái yī fēng xìnCô ấy đã gửi cho tôi một lá thư
29信上她跟我说了很多事xìn shàng tā gēn wǒ shuō le hěn duō shìCô ấy đã nói với tôi rất nhiều điều trong bức thư
30上星期你干什么?shàng xīng qī nǐ gàn shénme ?Bạn đã làm gì tuần trước?
31基本上没有问题jī běn shàng méi yǒu wèn tíVề cơ bản không có vấn đề gì
32基本上我能听懂你说的话jī běn shàng wǒ néng tīng dǒng nǐ shuō de huàVề cơ bản, tôi có thể hiểu những gì bạn đang nói
33我们要打好基本wǒ men yào dǎ hǎo jī běnChúng ta cần đặt một nền tảng tốt
34交朋友jiāo péng yǒukết bạn
35我想跟你交朋友wǒ xiǎng gēn nǐ jiāo péng yǒuTôi muốn kết bạn với bạn
36交作业jiāo zuò yègiao một nhiệm vụ
37交钱jiāo qiánTrả
38你给她交了多少钱?nǐ gěi tā jiāo le duō shǎo qián ?Bạn đã trả cho cô ấy bao nhiêu?
39临分别的时候lín fèn bié de shí hòuLúc chia tay
40分别对待fèn bié duì dàiđối xử khác nhau
41你不应该跟他们分别对待nǐ bú yīng gāi gēn tā men fèn bié duì dàiBạn không nên đối xử với họ một cách riêng biệt
42你交了多少朋友了?nǐ jiāo le duō shǎo péng yǒu le ?Bạn đã kết bạn được bao nhiêu người?
43你不应该分别对待他们nǐ bú yīng gāi fèn bié duì dài tā menBạn không nên đối xử với họ một cách riêng biệt
44他们分别是越南人和日本人tā men fèn bié shì yuè nán rén hé rì běn rénHọ lần lượt là người Việt Nam và người Nhật Bản
45你们来自哪里?nǐ men lái zì nǎ lǐ ?Bạn đến từ đâu?
46我们都来自越南wǒ men dōu lái zì yuè nánChúng tôi đều đến từ việt nam
47他们分别来自越南和台湾tā men fèn bié lái zì yuè nán hé tái wānHọ lần lượt đến từ Việt Nam và Đài Loan
48失礼shī lǐVô lễ
49你太失礼了nǐ tài shī lǐ leNó rất thô lỗ với bạn
50等等děng děngchờ đợi
51越南、台湾、新加坡、泰国、马来西亚等国家yuè nán 、tái wān 、xīn jiā pō 、tài guó 、mǎ lái xī yà děng guó jiāViệt Nam, Đài Loan, Singapore, Thái Lan, Malaysia và các nước khác
52自我介绍zì wǒ jiè shàogiới thiệu bản thân với
53她是亚洲人tā shì yà zhōu rénCô ấy là người châu Á
54亚洲yà zhōuChâu Á
55欧洲ōu zhōuChâu Âu
56你常参加课外活动吗?nǐ cháng cān jiā kè wài huó dòng ma ?Bạn có thường tham gia các hoạt động ngoại khóa không?
57我很谢谢你的关心wǒ hěn xiè xiè nǐ de guān xīnTôi đánh giá cao sự quan tâm của bạn
58为什么你常关心我?wéi shénme nǐ cháng guān xīn wǒ ?Tại sao bạn quan tâm đến tôi?
59你喜欢参加课外活动吗?nǐ xǐ huān cān jiā kè wài huó dòng ma ?Bạn có thích tham gia các hoạt động ngoại khóa?
60她不常关心我tā bú cháng guān xīn wǒCô ấy không quan tâm đến tôi cho lắm
61我们都很团结wǒ men dōu hěn tuán jiéTất cả chúng ta đều là United
62我的员工都很团结wǒ de yuán gōng dōu hěn tuán jiéNhân viên của tôi rất đoàn kết
63团结就是力量tuán jié jiù shì lì liàngĐoàn kết là sức mạnh
64你别站了,坐下吧nǐ bié zhàn le ,zuò xià baĐứng lại và ngồi xuống
65她的个子怎么样?tā de gè zǐ zěn me yàng ?Làm thế nào về kích thước của cô ấy?
66你喜欢什么样的个子?nǐ xǐ huān shénme yàng de gè zǐ ?Bạn thích tầm vóc nào?
67她的个子很大tā de gè zǐ hěn dàCô ấy rất lớn
68你的动作很柔和nǐ de dòng zuò hěn róu héChuyển động của bạn rất mềm mại
69她的动作很缓慢tā de dòng zuò hěn huǎn mànChuyển động của cô ấy rất chậm
70风景很优美fēng jǐng hěn yōu měiPhong cảnh rất đẹp
71她缓慢舒展动作tā huǎn màn shū zhǎn dòng zuòCô ấy vươn vai từ từ
72你需要增强体力nǐ xū yào zēng qiáng tǐ lìBạn cần xây dựng sức mạnh của mình
73为了增强体力,我常去操场跑步wéi le zēng qiáng tǐ lì ,wǒ cháng qù cāo chǎng pǎo bùĐể tăng cường sức mạnh, tôi thường ra sân tập chạy.
74她的体质怎么样?tā de tǐ zhì zěn me yàng ?Hiến pháp của cô ấy như thế nào?
75怎么样才能提高体质?zěn me yàng cái néng tí gāo tǐ zhì ?Làm thế nào khả năng có thể cải thiện hiến pháp?
76你的体质很好nǐ de tǐ zhì hěn hǎoBạn có một hiến pháp tốt
77怎么才能预防病毒zěn me cái néng yù fáng bìng dúLàm thế nào chúng ta có thể ngăn chặn vi rút
78疫情预防有很多作用yì qíng yù fáng yǒu hěn duō zuò yòngPhòng chống dịch có nhiều chức năng
79我觉得没有作用wǒ juéde méi yǒu zuò yòngTôi không nghĩ nó hoạt động
80这个方法没有预防疾病的作用zhè gè fāng fǎ méi yǒu yù fáng jí bìng de zuò yòngPhương pháp này không có tác dụng phòng bệnh

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK Phần 1 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Bài tập luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment