4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 6

5/5 - (1 vote)

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp học tiếng Trung online

4000 Câu tiếng Trung giao tiếp Bài 6 lớp học tiếng Trung trực tuyến bài giảng mới nhất Thầy Vũ vừa soạn xong sau khi đi ăn sáng về. Đây là bài giảng trực tuyến Thầy Vũ dùng để làm tài liệu giảng dạy tiếng Trung trực tuyến cho các bạn học viên online qua Skype được phát sóng trực tiếp mỗi ngày qua Kênh YouTube học tiếng Trung online và Fanpage học tiếng Trung online Trung tâm tiếng Trung ChineMaster.

4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 6 Thầy Vũ

Các bạn chuẩn bị vở bút ghi chép đầy đủ nội dung bài giảng bên dưới nhé. Trước khi học sang bài mới, các bạn tranh thủ ít phút xem lại bài học hôm qua tại link màu đỏ bên dưới nhé.

4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 5

Sau đây chúng ta bắt đầu vào phần chính của bài giảng hôm nay.

87. Sinh nhật của anh là ngày nào?
你的生日是哪天?
Nǐ de shēngrì shì nǎ tiān?

88. Ngày 25 tháng này là sinh nhật của tôi.
这个月二十五号是我的生日。
Zhège yuè èrshíwǔ hào shì wǒ de shēngrì.

89. Các bạn ấy đám cưới vào mấy âm lịch.
他们在农历几月几号结婚?
Tāmen zài nónglì jǐ yuè jǐ hào jiéhūn?

90. Các bạn ấy đám cưới vào mùng tám tháng tới.
他们在农历下个月初八结婚。
Tāmen zài nónglì xià gè yuèchū bā jiéhūn.

Từ ngữ liên quan: ngày tháng năm

Ngày Tháng Năm trong tiếng Trung

Ngày tháng năm年月号nián yue hào
Ngày 1一号yī hào
Ngày 2二号èr hào
Ngày 20二十号èrshí hào
Ngày 31三十一号sānshíyī hào
Ngày 2/4四月二号sì yuè èr hào
Ngày 20/6六月廿号liù yuè niàn hào
Ngày 30/7七月卅号qī yuè sà hào
Năm 2003二千零三年èrqiān líng sān nián
Năm 2005 tháng 10 ngày 1二零零五年十月一日èr líng líng wǔ nián shí yuè yī rì

Thứ tự của 12 tháng như sau

Tháng giêng一月yī yuè
Tháng hai二月èr yuè
Tháng ba三月sān yuè
Tháng tư四月sì yuè
Tháng năm五月wǔ yuè
Tháng sáu六月liù yuè
Tháng bảy七月qī yuè
Tháng tám八月bā yuè
Tháng chín九月jiǔ yuè
Tháng mười十月shí yuè
Tháng mười một十一月shíyī yuè
Tháng mười hai十二月shí’èr yuè

Từ ngữ liên quan đến tháng

Thángyuè
Tháng giêng正月zhēngyuè
Tháng chạp腊月làyuè
Tháng chuẩn闰月rùnyuè
Tháng đủ月大yuè dà
Tháng thiếu月小yuè xiǎo
Đầu tháng月初yuèchū
Cuối tháng月底yuèdǐ
Thượng tuần上旬shàngxún
Trung tuần中旬zhōngxún
Hạ tuần下旬xiàxún
Một tháng一个月yīgè yuè
Hai tháng两个月liǎng gè yuè
Tháng này这个月zhège yuè
Tháng trước上个月shàng gè yuè
Tháng sau下个月xià gè yuè

Từ ngữ liên quan đến năm

Lịch ngày日历rìlì
Lịch tháng月历yuèlì
Lịch Tây公历gōnglì
Công nguyên公元gōngyuán
Dương lịch阳元yáng yuán
Âm lịch农历nónglì
Nămnián
Năm nay今年jīnnián
Năm ngoái去年qùnián
Năm kia前年qiánnián
Sang năm明年míngnián
Năm tới nữa后年hòu nián

Từ ngữ chỉ Thời gian

Quá khứ过去guòqù
Hiện tại现在xiànzài
Tương lai将来jiānglái

12. ĐÀM THOẠI LIÊN QUAN ĐẾN TUẦN, NGÀY THỨ TRONG TUẦN

91. Mỗi tuần bạn học mấy tiết?
你每周上几节课?
Nǐ měi zhōu shàng jǐ jié kè?

92. Mỗi tuần tôi học 24 tiết.
我每周上二十四节课。
Wǒ měi zhōu shàng èrshísì jié kè.

93. Thứ hai bạn cần đi làm không?
星期一你要上班吗?
Xīngqí yī nǐ yào shàngbān ma?

94. Từ thứ hai đến thứ bảy tôi đều phải đi làm.
从星期一到星期六都要上班。
Cóng xīngqí yī dào xīngqíliù dōu yào shàngbān.

Còn tiếp …

Vậy là bài giảng 4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 6 của chúng ta đến đây là tạm dừng. Các bạn hãy chia sẻ bài giảng trực tuyến này của Thầy Vũ cho những người bạn khác nhé.

Hẹn gặp lại tất cả các bạn vào buổi học trực tuyến tiếp theo.

Related Articles

Leave a Comment