4000 Câu tiếng Trung giao tiếp thông dụng nhất
4000 Câu tiếng Trung giao tiếp cơ bản theo chủ đề thông dụng hàng ngày. Chào các bạn học viên online ChineMaster, trong bài giảng trực tuyến hôm nay ngày 8/4/2020 Thầy Vũ sẽ tiếp tục soạn thêm bài số 9 trong bộ bài giảng 4000 câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày. Bạn nào chưa xem lại bài học hôm trước thì ôn tập lại trước khi học sang bài 9 hôm nay nhé.
4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 8
Học trực tuyến 4000 câu tiếng Trung giao tiếp bài 9
Bây giờ chúng ta bắt đầu vào phần trọng tâm chính của bài học hôm nay. Các bạn ghi chép vào vở nhé.
124. Hè năm nay tôi phải đi Trung Quốc.
今年夏季我要去中国。
Jīnnián xiàjì wǒ yào qù zhōngguó.
125. Bây giờ là mùa khô rồi chứ?
现在是旱季了吗?
Xiànzài shì hànjìle ma?
126. Mùa mưa năm nay dài quá, bây giờ vẫn còn mưa.
今年雨季很长,现在还下雨。
Jīnnián yǔjì hěn zhǎng, xiànzài hái xià yǔ.
127. Ở Việt nam có chia ra 4 mùa không?
在越南有没有分四季?
Zài yuènán yǒu méiyǒu fèn sìjì?
128. Việt Nam không chia thành 4 mùa, chỉ có mùa khô và mùa mưa.
越南没分四季,只有旱季和雨季。
Yuènán méi fēn sìjì, zhǐyǒu hànjì hé yǔjì.
129. Gần đây buôn bán thế nào?
近来生意好吗?
Jìnlái shēngyì hǎo ma?
130. Tháng này là mùa bán đắt hàng, làm ăn cũng khá.
这个月是旺季,生意不错。
Zhège yuè shì wàngjì, shēngyì bùcuò.
Từ ngữ liên quan đến mua
| Mùa xuân | 春天 | chūntiān |
| Mùa hạ | 夏天 | xiàtiān |
| Mùa thu | 秋天 | qiūtiān |
| Mùa đông | 冬天 | dōngtiān |
| Mùa đắt | 旺季 | wàngjì |
| Mùa ế | 淡季 | dànjì |
| Mùa nắng | 旱季 | hànjì |
| Mùa mưa | 雨季 | yǔjì |
17. GIỚI THIỆU, HỎI THĂM NGƯỜI THÂN TRONG GIA ĐÌNH
131. Nhà bạn có những người nào?
你家都有些什么人?
Nǐ jiā dōu yǒuxiē shénme rén?
132. Nhà tôi có ba, mẹ và tôi.
我家有爸爸、妈妈和我。
Wǒjiā yǒu bàba, māmā hé wǒ.
133. Bà nội khỏe không?
奶奶身体好吗?
Nǎinai shēntǐ hǎo ma?
134. Bà nội rất tốt, thân thể rất khỏe mạnh.
奶奶很好,身体很健康。
Nǎinai hěn hǎo, shēntǐ hěn jiànkāng.
135. Bạn ở chung với ai?
你跟谁住在一起?
Nǐ gēn shéi zhù zài yīqǐ?
136. Tôi ở chung với anh và chị dâu.
我跟哥哥和嫂嫂住在一起。
Wǒ gēn gēgē hé sǎosǎo zhù zài yīqǐ.
137. Vị ấy là ai?
那位是谁?
Nà wèi shì shéi?
138. Cô ấy là dì của tôi, em gái của mẹ.
她是我阿姨,妈妈的妹妹。
Tā shì wǒ āyí, māmā de mèimei.
Từ ngữ liên quan đến người trong gia đình
| Thân thích | 亲戚 | qīnqī |
| Gia đình | 家庭 | jiātíng |
| Người nhà | 家人 | jiārén |
| Tổ phụ | 祖父 | zǔfù |
| Ông nội | 爷爷 | yéyé |
| Cha chồng | 公公 | gōnggōng |
| Tổ mẫu | 祖母 | zǔmǔ |
| Bà nội | 奶奶 | nǎinai |
| Mẹ chồng | 婆婆 | pópo |
| Phụ thân | 父亲 | fùqīn |
| Ba | 爸爸 | bàba |
| Mẫu thân | 母亲 | mǔqīn |
| Má | 妈妈 | māmā |
| Chồng | 丈夫 | zhàngfū |
| Chồng | 先生 | xiānshēng |
| Ông xã | 老公 | lǎogōng |
| Vợ | 妻子 | qīzi |
| Vợ | 夫人 | fūrén |
| Vợ | 太太 | tàitài |
| Bà xã | 老婆 | lǎopó |
| Con cái | 子女 | zǐnǚ |
| Con trai | 儿子 | érzi |
| Con gái | 女儿 | nǚ’ér |
| Con trai | 男孩 | nánhái |
| Con gái | 女孩 | nǚhái |
| Con dâu | 媳妇 | xífù |
| Con rể | 女婿 | nǚxù |
| Bác trai | 伯父 | bófù |
| Bác gái | 伯母 | bómǔ |
| Chú | 叔父 | shúfù |
| Thím | 叔母 | shúmǔ |
| Thím | 婶母 | shěnmǔ |
| Cô ( chị của cha) | 姑妈 | gūmā |
| Cô ( em của cha) | 姑姐 | gū jiě |
Còn tiếp …
Bài giảng trực tuyến hôm nay đến là tạm dừng rồi. Các bạn hãy chia sẻ nguồn tài liệu học tiếng Trung online miễn phí này tới những người bạn xung quanh chúng ta nhé.
Hẹn gặp lại các bạn vào buổi học trực tuyến ngày mai.

