Tiếng Trung thương mại online thầy Vũ
Tiếng Trung thương mại Lời chào hỏi Bài 3 là nội dung bài giảng được tiếp nối từ bài học hôm qua. Sau đây chúng ta sẽ bắt đầu vào phần chính bài giảng hôm nay. Các bạn học viên chuẩn bị vở và bút ghi chép đầy đủ kiến thức tiếng Trung thương mại chào hỏi bên dưới nhé để còn áp dụng vào trong công việc thực tế hàng ngày.
Để có cái nhìn tổng quát về các bài giảng học tiếng Trung thương mại văn phòng theo chủ đề các bạn xem lại bài học này nha: Bài giảng tiếng Trung thương mại
Học trực tuyến tiếng Trung thương mại Lời chào hỏi Bài 3
Các bạn học viên xem lại bài 2 tại đây nha:
Tiếng Trung thương mại lời chào hỏi bài 2
1. 如果吃了药烧还不退,那你最好咨询一下医生。
Yàoshi wǎnle, qǐng diànhuà liánxì wǒ
Nếu như uống thuốc rồi mà chưa đỡ sốt, thì tốt nhất cậu nên gọi bác sĩ nhé
2. 请复印一下这个
Qǐng fùyìn yīxià zhège
Anh photo cho em cái này với.
3. 他刚刚出去了
Tā gānggāng chūqùle
Cậu ta vừa đi ra ngoài rồi.
4. 所以今天来和你商量一下
Suǒyǐ jīntiān lái hé nǐ shāngliáng yīxià
Nên hôm nay tôi đến thương lượngvới anh một chút.
E.语法/GIẢI THÍCH NGỮ PHÁP
Cấu trúc “如果…,就…” dùng để biểu thị giả thiết “nếu như…thì..”. Ví dụ
1. 如果你不愿意,就别去。
Rúguǒ nǐ bù yuànyì, jiù bié qù.
Nếu cậu không muốn thì đừng đi
2. 如果过你有空的话,我就来找你
Rúguǒguò nǐ yǒu kòng dehuà, wǒ jiù lái zhǎo nǐ
Nếu như cậu rảnh thì mình sẽ đến tìm cậu.
3. 如果想成功就要努力
Rúguǒ xiǎng chénggōng jiù yào nǔlì
Nếu muốn thành công thì phải nỗ lực
4. 如果没有你,我就不知道该怎么办了
Rúguǒ méiyǒu nǐ, wǒ jiù bù zhīdào gāi zěnme bànle
Nếu như không có cậu, tôi thật chẳng biết phải làm sao.
F.经典用例/VÍ DỤ ĐIỂN HÌNH
1. 您走好
Nín zǒu hǎo
Ông đi cẩn thận nhé
2. 我回来了
Wǒ huíláile
Tôi về rồi.
3. 您(你)回来了
Nín (nǐ) huíláile
Ông về rồi đó à
4. 辛苦了
Xīnkǔle
Vất vả cho anh rồi
Nội dung bài giảng tiếng Trung Thương mại Lời chào hỏi Bài 3 của chúng ta đến đây là tạm dừng rồi. Các bạn đừng quên lưu bài giảng này về học dần nhé. Trung tâm tiếng Trung ChineMaster chuyên đào tạo các khóa học tiếng Trung Thương mại và chia sẻ rất nhiều tài liệu học tiếng Trung miễn phí, đặc biệt là các từ vựng tiếng Trung Thương mại.

