5/5 - (2 votes)

Nâng cao kĩ năng luyện dịch tiếng Trung HSK cùng Thầy Vũ

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 4 là bài giảng cung cấp cho các bạn học viên một số kiến thức mới và bổ ích, để thông qua đó các bạn luyện dịch tiếng HSK, bên dưới là nội dung chi tiết các bạn hãy chú ý theo dõi nhé. Các bạn có thể tham khảo toàn bộ bài giảng miễn phí trên website do chính tay Thầy Vũ soạn thảo mỗi ngày, các bạn hãy thường xuyên theo dõi kênh để cập nhật được những bài giảng mới nhất nhé.

Các bạn xem toàn bộ bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK ở chuyên mục bên dưới nhé.

Tự luyện dịch tiếng Trung HSK online mỗi ngày

Trước khi vào bài mới chúng ta hãy ôn lại kiến thức cũ ở link bên dưới nhé.

Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 3

Trọn bộ tài liệu về bài giảng luyện dịch tiếng Trung phong phú và đa dạng, các bạn hãy tham khảo qua các chủ đề mà Thầy Vũ đăng tải thường xuyên để cung cấp kiến thức cho các bạn luyện tập nhé.

Bài giảng luyện thi HSK từ cơ bản đến nâng cao

Sau đây chúng ta sẽ bước vào nội dung bài giảng luyện dịch tiếng Trung HSK hôm nay, gồm 111 mẫu câu luyện dịch cơ bản.

Giáo trình Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 4 Thầy Vũ

Các bạn chú ý ghi chép những kiến thức quan trọng chuyên đề luyện dịch tiếng Trung HSK bài 4 vào vở nhé.

STTGiáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK online Thầy VũBản phiên âm tiếng Trung từ giáo trình luyện dịch tiếng Trung HSK ChineMasterBên dưới là những câu tiếng Trung dịch đúng và dịch sai, bạn hãy tìm ra những câu tiếng Trung dịch sai nhé
1大家起立Dàjiā qǐlìMọi người đứng lên
2你先来一段开场白吧nǐ xiān lái yīduàn kāichǎngbái baBạn có một nhận xét mở đầu tiên
3你别太惯她了nǐ bié tài guàn tāleBạn không quen với cô ấy quá nhiều
4我习惯这里的生活了wǒ xíguàn zhèlǐ de shēnghuóleTôi đã quen với cuộc sống ở đây
5这个电影里你喜欢哪个角色?zhège diànyǐng lǐ nǐ xǐhuān nǎge juésè?Bạn thích nhân vật nào trong phim này?
6天气变冷了Tiānqì biàn lěngleNó trở nên mát mẻ hơn
7我们正有一个很大的转变wǒmen zhèng yǒuyīgè hěn dà de zhuǎnbiànChúng tôi đang thực hiện một thay đổi lớn
8我觉得或多或少影响到工作wǒ juédé huò duō huò shǎo yǐngxiǎngdào gōngzuòTôi nghĩ nó ảnh hưởng ít nhiều đến công việc
9我们觉得很慌忙wǒmen juédé hěn huāngmángChúng tôi cảm thấy rất vội vã
10一刹那间她的想法转变了yīchànà jiān tā de xiǎngfǎ zhuǎnbiànleTâm trí cô ấy thay đổi ngay lập tức
11打退堂鼓dǎtuìtánggǔRút lui
12与其玩手机,不如我们看书yǔqí wán shǒujī, bùrú wǒmen kànshūThay vì nghịch điện thoại, chúng ta nên đọc sách
13与其在这里等她,不如我们去吃饭吧yǔqí zài zhèlǐ děng tā, bùrú wǒmen qù chīfàn baThay vì đợi cô ấy ở đây, chúng ta hãy đi ăn
14我们趁早约她出来吧wǒmen chènzǎo yuē tā chūlái baHãy rủ cô ấy đi chơi sớm
15我不想在讲台上出洋相wǒ bùxiǎng zài jiǎngtái shàng chūyángxiàngTôi không muốn làm cho mình một kẻ ngốc trên bục giảng
16她的身体不如以前好tā de shēntǐ bùrú yǐqián hǎoSức khỏe của cô ấy không được tốt như trước
17下台阶xià táijiēBước xuống
18我不想耽误你的时间wǒ bùxiǎng dānwù nǐ de shíjiānTôi không muốn làm chậm thời gian của bạn
19我很抱歉你wǒ hěn bàoqiàn nǐtôi xin lỗi bạn
20很抱歉,我们卖完票了hěn bàoqiàn, wǒmen mài wán piàoleXin lỗi, chúng tôi đã bán hết vé
21逃课táokèBỏ qua lớp
22她点头表示同意tā diǎntóu biǎoshì tóngyìCô ấy gật đầu đồng ý
23现在没有纯洁的爱情xiànzài méiyǒu chúnjié de àiqíngKhông có tình yêu trong sáng bây giờ
24你的嗓音很可爱nǐ de sǎngyīn hěn kě’àiGiọng nói của bạn thật dễ thương
25你不要太天真了nǐ bùyào tài tiānzhēnleĐừng quá ngây thơ
26她对我很真诚tā duì wǒ hěn zhēnchéngCô ấy chân thành với tôi
27我感觉到有一股冷风wǒ gǎnjué dào yǒu yī gǔ lěngfēngTôi cảm thấy một cơn gió lạnh
28一股暖流yī gǔ nuǎnliúMột dòng điện ấm áp
29否则的话,我会找别人fǒuzé dehuà, wǒ huì zhǎo biérénNếu không, tôi sẽ tìm một người
30我们要站定wǒmen yào zhàn dìngChúng ta phải đứng yên
31你怎么面对困难?nǐ zěnme miàn duì kùnnán?Bạn đối mặt với khó khăn như thế nào?
32求知若渴qiúQiúzhī ruò kě qiúKhát khao kiến ​​thức
33这股冷风很可怕zhè gǔ lěngfēng hěn kěpàGió lạnh kinh khủng
34竞选总统jìngxuǎn zǒngtǒngTranh cử tổng thống
35你先登台吧nǐ xiān dēngtái baBạn lên sân khấu trước
36每次提到这件事她都脸红měi cì tí dào zhè jiàn shì tā dōu liǎnhóngCô ấy đỏ mặt mỗi khi nhắc đến nó
37我可以听到你的心跳声wǒ kěyǐ tīng dào nǐ de xīntiào shēngTôi có thể nghe thấy nhịp tim của bạn
38我们热烈欢迎你wǒmen rèliè huānyíng nǐChúng tôi nồng nhiệt chào đón bạn
39他们给我热烈的掌声tāmen gěi wǒ rèliè de zhǎngshēngHọ đã dành cho tôi những tràng pháo tay nồng nhiệt
40她穿着很朴实tā chuānzhuó hěn pǔshíCô ấy ăn mặc rất giản dị
41我会一生爱你wǒ huì yīshēng ài nǐAnh sẽ yêu em cả đời
42受益人shòuyì rénNgười thụ hưởng
43我去机场接我的朋友wǒ qù jīchǎng jiē wǒ de péngyǒuTôi đến sân bay để đón bạn của tôi
44你刚才接谁的电话?nǐ gāngcái jiē shéi de diànhuà?Ai đang gọi?
45接电话Jiē diànhuàTrả lời điện thoại
46飞机fēijīphi cơ
47飞机票fēijīpiàoVé máy bay
48机票jī piàoVé máy bay
49我要坐飞机回家wǒ yào zuò fēijī huí jiāTôi muốn bay về nhà
50我开车送你到机场吧wǒ kāichē sòng nǐ dào jīchǎng baTôi sẽ đưa bạn đến sân bay
51你要送什么礼物?nǐ yào sòng shénme lǐwù?Bạn đang tặng quà gì?
52父母Fùmǔcha mẹ
53航班hángbānchuyến bay
54你的航班是什么?nǐ de hángbān shì shénme?Chuyến bay của bạn là gì?
55生气Shēngqìbực mình
56她在很生气tā zài hěn shēngqìCô ấy rất tức giận
57好像hǎoxiànggiống
58好像你有什么事hǎoxiàng nǐ yǒu shé me shìCó vẻ như bạn có một cái gì đó
59脸色liǎnsèKhuôn mặt
60你的脸色不太好nǐ de liǎnsè bù tài hǎoMặt bạn không tốt lắm
61熬夜áoyèthức khuya
62昨天我熬夜工作zuótiān wǒ áoyè gōngzuòTôi đã thức khuya để làm việc hôm qua
63jīnjin
64你要买几斤苹果?nǐ yāomǎi jǐ jīn píngguǒ?Bạn muốn mua bao nhiêu quả táo?
65白酒BáijiǔRượu
66你喝白酒吗?nǐ hē báijiǔ ma?Bạn có uống rượu vang trắng không?
67她是我的头Tā shì wǒ de tóuCô ấy là đầu của tôi
68我的头很疼wǒ de tóu hěn téngĐầu tôi đau
69头疼tóuténgđau đầu
70我觉得很头疼wǒ juédé hěn tóuténgTôi cảm thấy đau đầu
71她疯了tā fēngleCô ấy bị điên
72神经病shénjīngbìngBệnh thần kinh
73你喝醉了nǐ hē zuìlebạn say rượu
74我还没醉wǒ hái méi zuìTôi không say
75她给我发来一封信tā gěi wǒ fā lái yī fēng xìnCô ấy đã gửi cho tôi một lá thư
76信上她说下礼拜她要来找我xìn shàng tā shuō xià lǐbài tā yào lái zhǎo wǒCô ấy nói trong thư rằng cô ấy sẽ đến gặp tôi vào tuần tới
77基本上工作已经完成了jīběn shàng gōngzuò yǐjīng wánchéngleVề cơ bản công việc đã xong
78基本上我觉得没有问题jīběn shàng wǒ juédé méiyǒu wèntíVề cơ bản tôi không nghĩ là có vấn đề
79基本上一切都好了jīběn shàng yīqiè dōu hǎoleVề cơ bản thì mọi thứ đều ổn
80我将帮你解决一切问题wǒ jiāng bāng nǐ jiějué yīqiè wèntíTôi sẽ giúp bạn giải quyết mọi vấn đề
81基本知识jīběn zhīshìkiến thức cơ bản
82你学会基本知识了吗?nǐ xuéhuì jīběn zhīshìle ma?Bạn đã học những điều cơ bản chưa?
83交作业Jiāo zuòyèLàm bài tập về nhà
84交电费jiāo diànfèiThanh toán tiền điện
85交水费jiāo shuǐ fèiThanh toán tiền nước
86交网费jiāo wǎng fèiPhí Internet
87交朋友jiāo péngyǒukết bạn
88每次想到分别的时候我都觉得很难过měi cì xiǎng dào fēnbié de shíhòu wǒ dū juédé hěn nánguòTôi cảm thấy buồn mỗi khi nghĩ đến việc chia tay
89分别的时候fēnbié de shíhòuKhi chia tay
90分别的时候她恋恋不舍fēnbié de shíhòu tā liànliànbùshěCô ấy miễn cưỡng rời đi khi chúng tôi chia tay
91他们分别来自越南和新加坡tāmen fēnbié láizì yuènán hé xīnjiāpōHọ đến từ Việt Nam và Singapore
92分别对待fēnbié duìdàiĐiều trị riêng
93你不应该分别对待他们nǐ bù yìng gāi fēnbié duìdài tāmenBạn không nên đối xử riêng với chúng
94我不想跟你分别wǒ bùxiǎng gēn nǐ fēnbiéTôi không muốn xa bạn
95他们来自越南、新加坡、台湾等国家tāmen láizì yuènán, xīnjiāpō, táiwān děng guójiāHọ đến từ Việt Nam, Singapore, Đài Loan và các nước khác
96你来自哪国?nǐ láizì nǎ guó?Bạn đến từ đâu?
97我来自太平Wǒ láizì tàipíngTôi đến từ Taiping
98嘉宾jiābīnKhách mời
99欢迎各位老师、各位领导、各位家长等嘉宾huānyíng gèwèi lǎoshī, gèwèi lǐngdǎo, gèwèi jiāzhǎng děng jiābīnChào mừng các thầy cô giáo, các cấp lãnh đạo, quý phụ huynh và các vị khách
100亚洲yàzhōuChâu Á
101越南是亚洲国家yuènán shì yàzhōu guójiāViệt nam là một quốc gia châu á
102非洲fēizhōuChâu phi
103欧洲ōuzhōuChâu Âu
104大学的时候我常参加课外活动dàxué de shíhòu wǒ cháng cānjiā kèwài huódòngTôi thường tham gia các hoạt động ngoại khóa ở trường đại học
105这次我没有时间参加公司的课外活动zhè cì wǒ méiyǒu shíjiān cānjiā gōngsī de kèwài huódòngLần này tôi không có thời gian để tham gia các hoạt động ngoại khóa của công ty
106课外活动kèwài huódòngCác hoạt động ngoại khóa
107你常参加什么课外活动?nǐ cháng cānjiā shí me kèwài huódòng?Bạn thường tham gia những hoạt động ngoại khóa nào?
108我很感激你对我的关心Wǒ hěn gǎnjī nǐ duì wǒ de guānxīnTôi biết ơn vì sự quan tâm của bạn dành cho tôi
109你应该关心员工的生活nǐ yīnggāi guānxīn yuángōng de shēnghuóBạn nên quan tâm đến đời sống của nhân viên
110我公司里的员工很团结wǒ gōngsī lǐ de yuángōng hěn tuánjiéCác nhân viên trong công ty của tôi đoàn kết
111为什么你关心到我的工作?wèishéme nǐ guānxīn dào wǒ de gōngzuò?Tại sao bạn quan tâm đến công việc của tôi?

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong bài giảng chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK bài 4 rồi. Thông qua bài giảng này hi vọng các bạn sẽ trau dồi được cho bản thân những kiến thức mới và hữu ích.

Các bạn hãy chú ý chia sẽ các bài giảng Luyện dịch tiếng Trung HSK của trung tâm TiengTrungHSK ChineMaster đến bạn bè xung quanh cùng vào tham khảo nhé.

Tạm biệt các bạn và hẹn gặp lại ở chuyên đề Luyện dịch tiếng Trung HSK vào ngày mai nhé.

Related Articles

Leave a Comment